wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GSJ7 - Physics - Ôn tập Học kì 1

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của quãng đường trong hệ SI là

a)

mét (m)

b)

kilo mét (m)

c)

kilogram (kg)

d)

centi mét (cm)

2.

Đơn vị của thời gian trong hệ SI là

a)

giờ

b)

phút

c)

giây

d)

ngày

3.

Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là

a)

km/h

b)

km/s

c)

m/h

d)

m/s

4.

Tốc độ là đại lượng vật lí đặc trưng cho

a)

chuyển động của vật

b)

sự nhanh chậm của chuyển động của vật

c)

thời gian mà vật di chuyển

d)

quãng đường mà vật di chuyển

5.

Kí hiệu t của thời gian là viết tắt của chữ

(a)  

6.

Kí hiệu v của tốc độ là viết tắt của chữ

(a)  

7.

Để đổi tốc độ từ km/h ra m/s thì ta

a)

nhân với 1000

b)

nhân với 3,6

c)

chia cho 1000

d)

chia cho 3,6

8.

Để đổi tốc độ từ m/s ra km/h thì ta

a)

nhân với 1000

b)

nhân với 3,6

c)

chia cho 1000

d)

chia cho 3,6

9.

Một chiếc ô tô chuyển động với tốc độ 72 km/h. Tốc độ của xe tính theo m/s là

(a)  

10.

Một viên đạn bay với tốc độ 100 m/s. Tốc độ viên đạn theo km/h là

(a)  

11.

Bạn Lan đạp xe đến trường với tốc độ 12 km/h và bạn Lan đi hết 20 phút. Trường cách nhà bạn Lan bao nhiêu km?

(a)  

12.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, chúng ta KHÔNG thể xác định được

a)

khối lượng của vật

b)

tốc độ của vật

c)

thời gian di chuyển của vật

d)

quãng đường di chuyển của vật

13.

Đường nằm ngang trong đồ thị quãng đường - thời gian cho ta biết

a)

vật đang chuyển động nhanh

b)

vật đang quay về vị trí ban đầu

c)

vật đang đứng yên

d)

vật đang chuyển động chậm

14.

Đường dốc xuống trong đồ thị quãng đường - thời gian cho ta biết

a)

vật đang chuyển động nhanh

b)

vật đang quay về vị trí ban đầu

c)

vật đang đứng yên

d)

vật đang chuyển động chậm

15.

Độ dốc của đồ thị quãng đường thời gian càng lớn cho ta biết

a)

tốc độ của vật bằng 0 m/s

b)

tốc độ của vật càng lớn

c)

tốc độ của vật càng nhỏ

d)

vật đang đứng yên

16.

Một xe ô tô đi quãng đường 90 km hết 1 giờ 30 phút. Tốc độ của xe là

a)

90 km/h

b)

120 km/h

c)

30 km/h

d)

60 km/h

17.

Công thức nào ở dưới là công thức SAI?

a)

s = v.t

b)

v = s.t

c)

v = s/t

d)

t = s/v

18.

Âm thanh KHÔNG truyền được trong môi trường nào

a)

không khí

b)

nước cất

c)

thủy tinh

d)

chân không

19.

Tốc độ âm thanh trong không khí là 330 m/s. Tốc độ của âm thanh trong nước sẽ

a)

nhỏ hơn 330 m/s

b)

lớn hơn 330 m/s

c)

bằng 330 m/s

d)

chua thể kết luận được

20.

Một con thuyền phát một tín hiệu siêu âm xuống đáy biển. Sau 4 giây thì con thuyền thu được sóng phản xạ từ đáy biển. Biết tốc độ của âm trong nước biển là 1500 m/s. Độ sâu của đáy biển là bao nhiêu m?

(a)  

21.

Đơn vị của tần số trong hệ SI là

a)

giây (s)

b)

Hertz (Hz)

c)

mét trên giây (m/s)

d)

deci bel (dB)

22.

Đơn vị cường độ âm (độ to của âm) là

a)

Hertz (Hz)

b)

decibel (dB)

c)

mét trên giây (m/s)

d)

deci mét (dm)

23.

Độ to của âm phụ thuộc vào

a)

tần số của dao động âm

b)

biên độ của dao động âm

c)

tốc độ truyền của âm

d)

môi trường truyền âm

24.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

tần số của dao động âm

b)

biên độ của dao động âm

c)

tốc độ truyền của âm

d)

môi trường truyền âm

25.

Tai người KHÔNG nghe được âm thanh có tần số nào dưới đây

a)

1000 Hz

b)

2000 Hz

c)

15000 Hz

d)

22000 Hz

26.

Để dò đường, con dơi phát ra

a)

sóng hạ âm

b)

sóng siêu âm

c)

sóng điện từ

d)

sóng âm có tần số 10000 Hz

27.

Một vật dao động được 4200 lần trong 1 phút. Tần số của dao động đó là bao nhiêu Hz?

(a)  

28.

Nguồn âm có dao động càng nhanh thì

a)

biên độ dao động càng lớn

b)

độ to của âm càng lớn

c)

tốc độ của âm càng lớn

d)

tần số của âm càng lớn

29.

Nguồn âm có dao động càng mạnh thì

a)

tần số của âm càng lớn

b)

độ cao của âm càng lớn

c)

biên độ của âm càng lớn

d)

tốc độ của âm càng lớn

30.

Hộp đàn guitar có tác dụng

a)

tăng tần số của âm thanh

b)

tăng biên độ dao động của âm thanh

c)

tăng tốc độ của âm thanh

d)

tăng độ cao của âm thanh

31.

Để tính tốc độ của viên bi sắt, ta cần dùng

a)

cân và thước

b)

thước và đồng hồ bấm giờ

c)

đồng hồ bấm giờ và cân

d)

thước và đồng hồ đo áp suất

32.

Biên độ là

a)

số lần dao động trong 1 giây

b)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng

c)

độ lệch so với vị trí cân bằng

d)

số lần dao động của vật

33.

Tần số là

a)

số lần dao động trong 1 giây

b)

độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng

c)

độ lệch so với vị trí cân bằng

d)

số lần dao động của vật

34.

Tốc độ của vật ở đoạn OA là

a)

10 km/h

b)

15 km/h

c)

0 km/h

d)

9 km/h

35.

Tốc độ của vật ở đoạn AB là

a)

10 km/h

b)

15 km/h

c)

0 km/h

d)

9 km/h

36.

Tốc độ của vật ở đoạn BC là

a)

10 km/h

b)

15 km/h

c)

0 km/h

d)

9 km/h