wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lại bài cũ_ Học phần quản trị nguồn nhân lực thầy Hải

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hoạch định nhân lực là:

a)

Hoạch định là tiến trình trong đó nhà quản trị xác định và lựa chọn mục tiêu của tổ chức và vạch ra những hành động cần thiết nhằm đạt được mục tiêu.

b)

Hoạch định là một trong những chức năng quản trị và là nền tảng của hoạt động quản trị.

c)

Hoạch định nhân lực là quá trình tư duy nhằm thiết lập nên chiến lược nhân lực, đưa ra chính sách nhân lực và các kế hoạch tác nghiệp nhân lực của tổ chức trên cơ sở các thông tin cơ bản từ việc phân tích môi trường quản trị nhân lực và dự báo cung, cầu nhân lực.

d)

Hoạch định hay còn gọi là lập kế hoạch hoặc kế hoạch hóa kinh doanh gồm nhiều quan niệm khác nhau

2.

Hoạch định chiến lược nguồn nhân lực là:

a)

Vị trí trung tâm trong các chức năng quản trị nhân lực, là cơ sở, điều hòa các chức năng quản trị nhân lực khác.

b)

Giúp tạo ra kế hoạch tác nghiệp nhân lực, đây là những kế hoạch được sử dụng một lần. Kế hoạch nhân lực là tập hợp các mục tiêu, biện pháp quản trị nhân lực trong từng giai đoạn của thời kỳ chiến lược và được vận hành trên nền tảng các chính sách nhân lực.

c)

Xây dựng nên chính sách nhân lực, đây chính là cấp hoạch định chiến thuật quản trị nhân lực. Chính sách

nhân lực là những hướng dẫn chung mô tả những giới hạn mà các hoạt động quản trị nhân lực chỉ có thể diễn ra trong phạm vi đó mới đảm bảo thực hiện chiến lược nguồn nhân lực.

d)

Thiết lập nên chiến lược nguồn nhân lực, chiến lược nguồn nhân lực được hiểu là kế hoạch tổng hợp, toàn diện và thống nhất phản ánh xu hướng phát triển nhân lực của tổ chức, phản ánh các năng lực cốt lõi cần có để thực hiện chiến lược kinh doanh của tổ chức/doanh nghiệp.

3.

Nguyên tắc hoạch định nhân lực

a)
  1. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  2. Nguyên tắc thời gian
  3. Nguyên tắc hài hòa lợi ích
  4. Nguyên tắc toàn diện và trọng điểm
  5. Nguyên tắc liên tục và kế thừa
b)
  1. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  2. Nguyên tắc khoa học và thực tiễn
  3. Nguyên tắc hài hòa lợi ích
  4. Nguyên tắc toàn diện và trọng điểm
  5. Nguyên tắc liên tục và kế thừa
c)
  1. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  2. Nguyên tắc thời gian
  3. Nguyên tắc lợi ích người lao động
  4. Nguyên tắc toàn diện và trọng điểm
  5. Nguyên tắc liên tục và kế thừa
4.

Yêu cầu hoạch định nhân lực?

a)
  1. Sáng tạo
  2. Chủ động
  3. Linh hoạt
  4. Nhất quán
b)
  1. Hệ thống
  2. Chủ động
  3. Linh hoạt
  4. Nhất quán
c)
  1. Hệ thống
  2. Chủ động
  3. Linh hoạt
  4. Nhất quán
5.

Các chức năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực?

a)
  1. Nhóm chức năng hoạch định
  2. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
  3. Nhóm chức năng duy trì và sử dụng nguồn nhân lực
b)
  1. Nhóm chức năng đào tạo
  2. Nhóm chức năng phát triển
  3. Nhóm chức năng duy trì và sử dụng nguồn nhân lực
c)
  1. Nhóm chức năng tuyển mộ
  2. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
  3. Nhóm chức năng duy trì và sử dụng nguồn nhân lực
d)
  1. Nhóm chức năng thu hút
  2. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
  3. Nhóm chức năng duy trì và sử dụng nguồn nhân lực
6.

Nhiệm vụ của quản trị nguồn nhân lực?

a)

+ Hoạch định và dự báo nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp

+ Thu hút, tuyển mộ nhân viên.

+ Tuyển chọn nhân viên phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp

b)

+ Huấn luyện, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

+ Bố trí sử dụng và quản lý nhân viên.

+ Thúc đẩy, động viên nhân viên.

c)

+ Trả công lao động.

+ Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên.

+ Đảm bảo an toàn và sức khỏe.

+ Giải quyết các tương quan nhân sự (các quan hệ lao động như: khen thưởng, kỷ luật, sa thải, tranh chấp lao động …).

d)

+ Tất cả các phương án trên

7.

Trong quản trị nguồn nhân lực Khổng Tử cho rằng?

a)

Con người luôn chăm chỉ

b)

Con người luôn lười biếng

c)

Nhân chi sơ tính bản ác

d)

Nhân chi sơ tính bản thiện

8.

Thống kê số lượng nhân lực nhóm "QUẢN TRỊ CẤP CƠ SỞ" tính tới ngày 1/3/2020 là 30 người. Dự kiến trong 5 năm tới (tính tới 28/2/2025) ở nhóm nhân lực này sẽ có 8 người được bổ nhiệm vị trí cao hơn (lên nhóm Quản trị cấp trung), 6 người được đề bạt lên (nhóm Quản trị cấp cơ sở), 8 người nghỉ hưu, số lượng nhân lực còn lại dự tính tính tới ngày 1/3/2025 là bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

e)

30

9.

Kỹ thuật được sử dụng trong xây dựng phương án chiến lược nhân lực là...

a)

Kỹ thuật ASK (Kiến thức Knowledge, Kỹ năng Skill, Thái độ Attitude)

b)

Kỹ thuật BSC (Balanced scorecard)

c)

Kỹ thuật SWOT (Strengths điểm mạnh, Weaknesses điểm yếu, Opportunities cơ hội và Threats thách thức)

10.

SWOT được trình bày dưới dạng một ma trận gồm 2 hàng 2 cột và chia làm 4 phần. Mỗi phần tương ứng với những Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities), và Nguy cơ (Threats). Từ hình mô hình trên ta có:

a)
  • Điểm mạnh là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp mang tính tích cực hoặc có lợi giúp bạn đạt được mục tiêu.
  • Điểm yếu là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
  • Cơ hội là những tác nhân bên trong doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tích cực hoặc có lợi giúp lợi đạt được mục tiêu.
  • Nguy cơ là những tác nhân bên trong doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
b)
  • Điểm mạnh là những tác nhân bên trong doanh nghiệp mang tính tích cực hoặc có lợi giúp bạn đạt được mục tiêu.
  • Điểm yếu là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
  • Cơ hội là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tích cực hoặc có lợi giúp lợi đạt được mục tiêu.
  • Nguy cơ là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
c)
  • Điểm mạnh là những tác nhân bên trong doanh nghiệp mang tính tích cực hoặc có lợi giúp bạn đạt được mục tiêu.
  • Điểm yếu là những tác nhân bên trong doanh nghiệp mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
  • Cơ hội là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tích cực hoặc có lợi giúp lợi đạt được mục tiêu.
  • Nguy cơ là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
11.

Phân tích công việc được hiểu là

a)

Là văn bản liệt kê kết quả mong muốn của công việc, nhiệm vụ, quyền hạn, các mối quan hệ trong công việc, mức độ phức tạp của công việc. Bản mô tả công việc giúp cho người thực hiện công việc hiểu được nội dung, yêu cầu của công việc và hiểu được quyền hạn, trách nhiệm khi thực hiện công việc.

b)

Quá trình thu thập thông tin về công việc để xác định rõ nhiệm vụ, quyền hạn, các mối quan hệ khi thực hiện công việc, mức độ phức tạp của công việc, các tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn thành và các năng lực tối thiểu người thực hiện công việc cần cổ để thực hiện công việc được giao.

12.

Sản phẩm của Phân tích công việc là:

a)
  1. Bản phân công công việc
  2. Bảng kết quả công việc
b)
  1. Bản kết quả công việc
  2. Bảng tiêu chuẩn năng lực
c)
  1. Bản mô tả công việc
  2. Bảng kết quả công việc
d)
  1. Bản mô tả công việc
  2. Bảng tiêu chuẩn công việc
13.

Phương pháp thu thập thông tin "phân tích công việc":

a)
  1. Phương pháp bấm giờ
  2. Phương pháp quan sát trực tiếp
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
b)
  1. Phương pháp bản hỏi
  2. Phương pháp sơ đồ tư duy
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
c)
  1. Phương pháp bản hỏi
  2. Phương pháp quan sát trực tiếp
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
14.

Bản tiêu chuẩn công việc bao gồm các nhóm tiêu chuẩn:

a)
  1. Tiêu chuẩn về kiến thức
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
b)
  1. Tiêu chuẩn về nghề nghiệp
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
c)
  1. Tiêu chuẩn về tổng thể
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
15.

Bản MTCV bạo gồm một số nội dung chính:

a)
  1. Xác định mục đích công việc
  2. Xác định nhiệm vụ/trách nhiệm
  3. Xác định quyền hạn

....

b)
  1. Xác định mục đích công việc
  2. Xác định nhiệm vụ/trách nhiệm
  3. Xác định quyền hạn
  4. Mối quan hệ khi tiến hành công việc
  5. Tính phức tạp
  6. Ra quyết định
16.

Hiểu đơn giản "định biên nhân sự" là...

a)

Báo cáo thể hiện số lượng và chất lượng nhân lực để hoàn thành công việc nhằm đạt được mục tiêu sản xuất kinh doanh.

b)

Văn bản thể hiện số lượng và chất lượng nhân lực cần thiết để hoàn thành công việc nhằm đạt được mục tiêu nhân lực

c)

Dự báo số lượng và chất lượng nhân lực cần thiết để hoàn thành công việc nhằm đạt được mục tiêu sản xuất kinh doanh.