Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHANH NHƯ CHỚP

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của glyxin là

a)

CH3NH2.

b)

NH2CH2COOH

c)

NH2CH(CH3)COOH

d)

C2H5NH2

2.

Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất: NH2-CH2-COOH ?

a)

Axit α-aminopropionic

b)

Alanin

c)

Glyxin

d)

Valanin

3.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

4.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Lys.

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Gly, Val, Ala.

5.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2.

6.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

a)

Glyxin

b)

Etylamin

c)

Anilin

d)

Phenylamoni clorua

8.

Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl. X không thể là chất nào dưới đây?

a)

Amoni axetat

b)

Alanin

c)

Etylamin

d)

Axit Glutamin

9.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

Glyxin

b)

Axit axetic

c)

alanin

d)

metylamin

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

b)

Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ.

c)

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ.

d)

Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường