wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số nguyên lớp 6

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 63n3\frac{6}{3n-3}  là số nguyên khi n bằng:

a)

 n=1n=1  

b)

 n=2;3n=2;3  

c)

 n=1;0;2;3n=-1;0;-2;3  

d)

 n=1;0;2;3n=-1;0;2;3  

2.

Cho tập hợp A = {-3; 2; 0; -1; 5; 7}. Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A:

a)

B = {3; -2; 0; 1; -5; -7}

b)

B = {3; -2; 0; -5; -7}

c)

B = {3; -2; 0; 1; -5; 7}

d)

{-3; 2; 0; 1; -5; -7}

3.

Chọn câu sai:

a)

|0| = 0

b)

|-20| > 19

c)

|-25|:5 = 5

d)

|-2| < 1

4.

Kết quả của phép tính |117| + |-33| là:

a)

150

b)

84

c)

149

d)

50

5.

Cho số nguyên a lớn hơn -2 thì số nguyên a là:

a)

Số nguyên dương.

b)

Số tự nhiên.

c)

Số nguyên âm.

d)

Số -1 và số tự nhiên.

6.

Kết quả của (-|-59|) + (-81) là:

a)

140

b)

-140

c)

130

d)

22

7.

Tìm x biết x - (-43) = (-3)

a)

x = 43

b)

x = -40

c)

x = -46

d)

x = 46

8.

Số nguyên x nào thỏa mãn x - |201| = |-99|

a)

x = -102

b)

x = -300

c)

x = 102

d)

x = 300

9.

Chọn câu đúng:

a)

(-98) + 89 > 0

b)

789 + (-987) = 0

c)

(-1276) + |-1365| > 0

d)

(-348) + |348| > 0

10.

Tính nhanh 171 + [(-53) + 96 + (-171)]

a)

-149

b)

-43

c)

149

d)

43

11.

Tìm x, biết 12 ⋮ x và x < -2

a)

{1}

b)

{-3; -4; -6; -12}

c)

{-2; -1}

d)

{-2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

12.

Tính: 2+2.2:2=?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

9

13.

Giá trị của biểu thức: 20-6.3+28:7=?

a)

30

b)

20

c)

06

d)

6

14.

|-1999999|=?

a)

-1999999

b)

199999

c)

1999999

d)

19999999

15.

Số đối của 0 là gì ?

a)

0

b)

-0

c)

10

d)

10000000000000000000000000000000000000000000000000

16.

{230-[121 :11 - 10 + (102 : 1 )]}

a)

128

b)

-127

c)

-128

d)

127

17.

|5|.x = |-20|

a)

4

b)

4,-4

c)

-4

d)

44

18.

Số liền trước của -1 là ? 🤷‍♀️

a)

0

b)

-1

c)

-2

d)

-3

19.

Số liền sau của -999 là gì ?💁‍♀️💁‍♀️

a)

-998

b)

998

c)

-1000

d)

1000

20.

A={x thuộc Z, |x|< 4}

a)

A= { 1; 2; 3}

b)

A={ 0; 1; 2; 3}

c)

A={ -3; -2; -1; 0; 1; 2 ;3}

d)

A={-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

21.

Sắp xếp từ bé đến lớn:

-2; -3; -46; -59; -102

a)

-102; -46; -59; -2; -3

b)

-102; -59; -46; -3; -2

c)

-102; -46

d)

-2; -3; -46; -59; -102

22.

Tính:

-213 + [ 15 - 7 ] + 205

a)

7

b)

-9

c)

-8

d)

0

23.

0 là loại số nào sau đây?

a)

Số Nguyên Âm

b)

Số Nguyên Dương

c)

Số Nguyên

d)

Số 0

24.

12<|x|<15

a)

x=15 -15

b)

x=-13,13,-14,14

c)

x=-14

d)

x=13

25.

Các số liền trc của các số đối của 9,-18,-22,40 là:

a)

-10, -12, -13, -14

b)

-999 ,-23 ,-34 ,-56

c)

-10,17,21,-41

26.

X<20 và x thuộc N*,x chia hết 3

a)

x thuộc {3,6,9,12,18,15}

b)

x thuộc {98435,3475,64,34}

c)

x thuộc {4,7,10,13,19,16

27.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

28.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

c)

Tích của một số nguyên âm và số 0 là một số nguyên âm

d)

Tích của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

29.

Cho biết 3 + x = -2 + 3, thì x =?

a)

-2

b)

-4

c)

4

d)

5

30.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

b)

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dương

c)

Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

d)

Tổng một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương

31.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số

b)

Số đối của |-3| là 3

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

32.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là:

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1 và 5

d)

-5; -1; 1; 5

33.

Các bội của 6 là:

a)

-6; 6; 0; 23; -23

b)

132; -132; 16

c)

-1; 1; -6; 6; …

d)

0; 6; -6; 12; -12; …

34.

Tập hợp các ước của -8 là:

a)

A = {-1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

b)

A = {0; -1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

c)

A = {1; 2; 4; 8}

d)

A = {0; 1; 2; 4; 8}

35.

Có bao nhiêu ước của -24:

a)

8

b)

9

c)

16

d)

17

36.

Tìm x biết, 12 ⋮ x và x < -2

a)

{-1}

b)

{-3; -4; -6; -12}

c)

{-1; -2}

d)

{-2; -1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

37.

Có bao nhiêu số nguyên x biết x ⋮ 5 và |x| < 30:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

38.

Gía trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

a)

a = 5

b)

a = 13

c)

a = -13

d)

a = 9

39.

Tìm x biết 25.x = -225

a)

x = -25

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 9

40.

Tìm x biết (-8).x = 160

a)

x = -20

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 20

41.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

42.

Cho M = {-5; 7; 8}. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

M ∈ Z

b)

M ⊂ N

c)

M ⊂ N*

d)

M ⊂ Z

43.

Cho E = {3; -8; 0}. Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng:

a)

F = {3; 8; 0; -3}

b)

F = {-3; -8; 0}

c)

F = {3; -8; 0; -3}

d)

F = {3; 8; 0; -3; -8}

44.

Cho x – 236 là số đối của số 0 thì x là:

a)

-234

b)

234

c)

0

d)

236

45.

Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:

a)

0

b)

-6

c)

-13

d)

5

46.

Bỏ ngoặc rồi tính (52 – 69 + 17) – (52 + 17) ta được kết quả là:

a)

34

b)

0

c)

52

d)

-69

47.

Câu nào sau đây SAI khi nói về tập hợp số nguyên Z

a)

0Z+0\in Z^+

b)

5 Z-5\ \in Z^-

c)

958.357.368 Z958.357.368\ \in Z

d)

(4).3 Z+\left(-4\right).3\ \in\ Z^+

48.

Số nguyên âm là số có dấu (-) đứng trước và nằm phía ... điểm gốc O trên trục số

(a)  

49.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải tập con của Z

a)

Tập hợp các số nguyên dương Z+Z^+

b)

Tập hợp các số nguyên âm ZZ^-

c)

Số 0

d)

Các phân số

50.

Tìm số đối của 5 trên trục số

a)

-5

b)

0

c)

10

d)

-10

51.

Giá trị tuyệt đối của a được ký hiệu là

a)

a\left|a\right|

b)

a\sqrt{a}

c)

a\overline{a}

d)

(a)\left(a\right)

52.

 895 = ?\left|-895\right|\ =\ ?  

a)

895

b)

-895

c)

179

d)

0

53.

(-15) + (-20) = ?

a)

-35

b)

35

c)

5

d)

-5

54.

(-2).(-3).5 = ?

a)

-30

b)

30

c)

25

d)

-25

55.

Kết quả của phép tính sau mang dấu (+) hay ( - ) ?

5.(-2).3.152.(-350).(-10).(-6).12

a)

+

b)

-

56.

Tích sau mang dấu gì?
 (7)3\left(-7\right)^3  . 242^4  

a)

-

b)

+

57.

tính : (-24)+ 6 + 10 + 24 bằng ???

a)

6

b)

10

c)

16

d)

20

58.

2-x= 17 - (-5)

x = ???

a)

20

b)

24

c)

3

d)

5

59.

Giá trị của (B = - 567 - x ) biết (x = - 90 ) là

a)

447

b)

-477

c)

-447

d)

477

60.

Tính (125 - 200 )

a)

-75

b)

75

c)

-25

d)

25

61.

Tìm (x ) biết x - (- 43) = ( - 3).

a)

43

b)

40

c)

-46

d)

46

62.

Cho các số sau: (1280; , - 291; ; ,43; , - 52; ; ,28; ; ,1; ; ,0 ) . Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

−291;−52;0;1;28;43;1280

b)

1280;43;28;1;0;−52;−291

c)

0;1;28;43;−52;−291;1280

d)

1280;43;28;1;0;−291;−52

63.

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

−1099

b)

1099

c)

−1009

d)

−1199

64.

có 3 đáp án đúng

a)

Trâu đứng 4, trâu nằm 18, trâu già 78

b)

Trâu đứng 8, trâu nằm 11, trâu già 81.

c)

Trâu đứng 12, trâu nằm 4, trâu già 84.

d)

Trâu đứng 52, trâu nằm 4, trâu già 4.

65.

Tính giá trị biểu thức (99-97 + 95-93 + 91-89 + ........ + 7-5 + 3-1 )

a)

100

b)

98

c)

96

d)

102

66.

Có bao nhiêu ước của (35? )

a)

4

b)

17

c)

8

d)

16

67.

Có bao nhiêu ước của (35? )

a)

4

b)

17

c)

8

d)

16

68.

Tìm x biết: (25.x = - 225 )

a)

x=−25

b)

x=5

c)

x=−9

d)

x=9

69.

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

a)

a=5

b)

a=13

c)

a=−13

d)

a=9

70.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn : - 20 ≤ x < 20 là

a)

20

b)

-20

c)

-1

d)

0

71.

Số tự nhiên có 4 chữ số mà hai chữ số đầu giống nhau ,hai chữ số cuối giống nhau là số chính phương là

a)

7744

b)

2299

c)

6655

d)

5566

72.

Cho A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6+ ... + 29 - 30 Các ước của A là:

a)

1,3,5,15

b)

-1,-3,-5,-15

c)

-1,-3,-5,-15,1,3,5,15

d)

-1,-2,-4,-5,-10,-20,1,2,4,5,10,20

73.

Cho 2020 điểm phân biệt trong đó có đúng 10 điểm thẳng hàng .Qua hai điểm ta nối được một đoạn thẳng .Số đoạn thẳng có được là:

a)

2039190

b)

2039147

c)

20412010

d)

2041155

74.

Các số nguyên n để 2n – 1 là bội của n + 3 là

a)

-10,-4,-2,4

b)

2,4,-4 10

c)

2,-8,-8,-4

d)

-2,8,-8,4

75.

Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:

a)

-981

b)

-990

c)

91

d)

-1008

76.

Dụng cụ dùng để đo góc là :

a)

:Thước đo góc

b)

Thước thẳng

c)

Com pa

d)

Thước dây

77.

Nếu góc xoy cộng góc yoz bằng góc xoz thì :

a)

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

b)

Tia Oy nằm giưa hai tia Ox và Oz

c)

Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

d)

Tất cả đều sai

78.

Tổng A=1+2-3-4+5+6-......-99-100 có giá trị bằng

a)

101

b)

100

c)

98

d)

-100

79.

Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

80.

Câu 3:  Cách phân tích 20 thành các thừa số nguyên tố  là:

a)

A. 20 = 2 . 10 

b)

B. 20 = 4 . 5

c)

C.  20 = 2.5220\ =\ 2.5^2  

d)

D. 20 =  2^2.5 

81.

Câu 6: Cách phân tích 60 thành các thừa số nguyên tố là:

a)

A. 60 = 2 . 30

b)

B. 60=22.3.5B.\ 60=2^2.3.5

c)

C. 60 = 3.4.5

d)

D. 60 = 22.1560\ =\ 2^2.15

82.

Câu 12: Cho 3 số nguyên: -1 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -15 > -1 > 0

b)

B. -15 > 0 > -1

c)

C. -1 < -15 < 0

d)

D. 0 >-1 > -15

83.

Câu 13: Cho 3 số nguyên: -18 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -18 > -15 > 0

b)

B. -15 >0 > -18

c)

C. -15 < -18 < 0

d)

D. 0 > -15 > -18

84.

Câu 5: Kết quả của   25\left|-25\right|  

a)

A. 5

b)

B. – 5

c)

C. 25

d)

D. -25

85.

Câu 15: Kết quả của   100\left|-100\right|  


a)

A. 100

b)

B. – 100

c)

C. 10

d)

D. -10

86.

Tính nhanh 49.15 – 49.5 = ?

a)

490

b)

49

c)

59

d)

4900

87.

Thực hiện hợp lý phép tính ( 56.35 + 56.18 ) : 53 = ?

a)

112

b)

28

c)

53

d)

56

88.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

89.

Chọn câu đúng:

a)

ƯCLN (44;56) = ƯCLN (48;72)

b)

ƯCLN (44;56) < ƯCLN (48;72)

c)

ƯCLN (44;56) > ƯCLN (48;72)

d)

ƯCLN (44;56) = 1; ƯCLN (48;72) = 3

90.

Tìm số tự nhiên lớn nhất biết 18 ⋮ x và 32 ⋮ x.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

91.

Số La Mã XIV có giá trị là:

a)

4

b)

10

c)

14

d)

16

92.

Chọn câu sai:

a)

(-19). (-7) > 0

b)

3. (-121) < 0

c)

45. (-11) < -500

d)

46. (-11) < -500

93.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

94.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

95.

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Cộng với số 0

d)

Tất cả các đáp án trên

96.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

97.

(-14) - 7

a)

7

b)

21

c)

-7

d)

-21

98.

(-9) - (-8) = ?

a)

1

b)

-17

c)

-1

d)

17

99.

30 - (-24)

a)

54

b)

6

c)

-24

d)

-6

100.

(-27) + 43

a)

-70

b)

70

c)

16

d)

-16

101.

-38 - 4

a)

42

b)

-42

c)

34

d)

-34

102.

56 - (-7) = ?

a)

49

b)

-63

c)

63

d)

-49

103.

(-8) - (-6) = ?

a)

-2

b)

2

c)

14

d)

-14

104.

Số liền sau của số -21 là:

a)

0

b)

-19

c)

-20

d)

-22

105.

Số liền trước của số -19 là số:

a)

20

b)

-17

c)

-18

d)

-20

106.

Kết quả của phép tính |117| + |-33| là:

a)

50

b)

84

c)

149

d)

150

107.

Số đối của số |-126| là:

a)

-126

b)

1126\frac{-1}{126}

c)

126

d)

1126\frac{1}{126}

108.

Tìm số nguyên x biết, x – 43 = (35 – x) – 48

a)

x = 15

b)

Không có giá trị x thỏa mãn.

c)

x = 30

d)

x = -30

109.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn |7-x| + (-31) = -21 là:

a)

-3

b)

14

c)

17

d)

20

110.

Kết quả của phép tính (-125).8 là:

a)

1000

b)

-1000

c)

-100

d)

100

111.

Chọn câu sai:

a)

(-5). 25 = -125

b)

6.(-15) = -90

c)

125.(-20) = -250

d)

225.(-18) = -4050

112.

Tính (-42). (-5) được kết quả là:

a)

-210

b)

210

c)

-47

d)

37

113.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

-365.366 < 1

b)

-365.366 = 1

c)

-365.366 = -1

d)

-365.366 > 1

114.

Chọn câu đúng:

a)

(-20). (-5) = -100

b)

(-50). (-12) = 600

c)

(-18). 25 = -400

d)

11.(-11) = -1111

115.

Chọn câu sai:

a)

(-19). (-7) > 0

b)

3. (-121) < 0

c)

45. (-11) < -500

d)

46. (-11) < -500

116.

Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

a)

-100

b)

100

c)

-96

d)

-196

117.

Tích (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3) bằng:

a)

38

b)

-37

c)

37

d)

(-3)8

118.

Gía trị biểu thức M = (-192873). (-2345). (-4)5. 0 là:

a)

-192873

b)

1

c)

0

d)

(-192873). (-2345). (-4)5

119.

Tính giá trị biểu thức P = (-13)2. (-9) ta có:

a)

117

b)

-117

c)

1521

d)

-1521

120.

Chọn câu đúng:

a)

(-23). (-16) > 23. (-16)

b)

(-23). (-16) = 23. (-16)

c)

(-23). (-16) < 23. (-16)

d)

(-23). 16 > 23. (-6)

121.

Tính hợp lý A = -43.18 – 82.43 – 43.100

a)

0

b)

-86000

c)

-8600

d)

-4300

122.

Tính giá trị biểu thức P = (x – 3). 3 – 20.x ; khi x = 5

a)

-94

b)

100

c)

-96

d)

-104

123.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x + 12). (19 – x) = 0 là:

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

124.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương x thỏa mãn (x – 3).(x + 2) = 0 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

125.

Tính nhanh 171 + [(-53) + 96 + (-171)]

a)

149

b)

-149

c)

-43

d)

43

126.

Gọi a là giá trị thỏa mãn -76 – a = 89 – 100 và b là giá trị thỏa mãn b – (-78) = 145 – 165. Tính a – b:

a)

33

b)

-100

c)

163

d)

-163

127.

Cho A = 1993 – (-354) – 987 và B = 89 – (-1030) – 989. Chọn câu đúng:

a)

A > B

b)

A < B

c)

A = B

d)

A = -B

128.

Tính P = -90 – (-2019) + x – y với x = 76; y = -160:

a)

1845

b)

-1873

c)

2025

d)

2165

129.

Đơn giản biểu thức x + 1982 + 172 + (-1982) – 162 ta được :

a)

x - 10

b)

x

c)

10

d)

x + 10

130.

Kết quả của phép tính (-98) + 8 + 12 + 98 là:

a)

0

b)

4

c)

10

d)

20

131.

Tính hợp lý (-1215) – (-215 + 115) – (-1115) ta được:

a)

-2000

b)

0

c)

1000

d)

2000

132.

Bỏ ngoặc rồi tính 5 – (4 – 7 + 12) + (4 – 7 + 12) ta được:

a)

-29

b)

-13

c)

5

d)

23

133.

Đơn giản biểu thức sau: 235 + x – (65 + x) + x ta được:

a)

170 + x

b)

300 + x

c)

300 - x

d)

170 + 3x

134.

Cho M = 14 – 23 + (5 – 14) – (5 – 23) + 17 và N = 24 – (72 – 13 + 24) – (72 – 13). Chọn câu đúng:

a)

M > N

b)

N > M

c)

M = N

d)

M = -N

135.

Cho M = (1267 – 196) – (267 + 304) và N = 36 – (98 + 56 – 71) + (98 + 56). Chọn câu đúng:

a)

M > N

b)

N > M

c)

M = N

d)

N = -M

136.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Gía trị của P = 2001 – (53 + 1579) – (-53) là:

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số nhỏ hơn -2

d)

Là số nhỏ hơn 100

137.

Tìm x biết x – (90 – 198) = |-78|

a)

30

b)

-30

c)

10

d)

-186

138.

Biểu thức a – (b + c – d) + (-d) – a sau khi bỏ ngoặc là:

a)

–b – c

b)

– b – c – d

c)

–b – c + 2d

d)

– b – c – 2d

139.

Sau khi bỏ ngoặc (b – a + c) – (a + b + c) + a ta được:

a)

–a + 2b + 2c

b)

-3a

c)

3a

d)

-a

140.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - |201| = |-99|

a)

x = -102

b)

x = -300

c)

x = 102

d)

x = 300

141.

Kết quả của phép tính (-23) + (-40) + (-17) bằng:

a)

0

b)

-70

c)

80

d)

-80

142.

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn hất có 3 chữ số là:

a)

-1099

b)

-899

c)

-1009

d)

1099

143.

Tìm x biết x – (-34) = (-99) + (-47)

a)

180

b)

-180

c)

57

d)

-57

144.

Kết quả của phép tính 898 – 1008 là:

a)

Số nguyên âm

b)

Số nguyên dương

c)

Số lớn hơn 3

d)

Số 0

145.

Chọn câu sai:

a)

112 – 908 > -786

b)

76 – 98 < -5

c)

98 – 1116 < 103 – 256

d)

56 – 90 > 347 – 674

146.

Tính M = 90 – (-113) – 78 ta được:

a)

M > 100

b)

M < 50

c)

M < 0

d)

M > 150

147.

Gía trị của x biết -20 – x = 96 là:

a)

116

b)

-76

c)

-116

d)

76

148.

Số nào sau đây là hợp số

a)

13

b)

9

c)

76

d)

2

149.

Hợp số là gì

a)

Là số nguyên dương lớn hơn 1 có ước nguyên dương

b)

Là số nguyên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước nguyên

c)

Là số nguyên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 nghiệm dương

d)

Là số có ước là 1 và chính nó

150.

Số nào sau đây là số nguyên tố

a)

2

b)

10

c)

4

d)

12