wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán lớp 3, toán lớp 4 cơ bản

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

2.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

3.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

4.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

5.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

6.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

7.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

8.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

9.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

10.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

11.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

12.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

13.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

14.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

15.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

16.

Số nào chia hết cho 9

a)

231

b)

2050

c)

108

d)

2229

17.

Số nào chia hết cho 2

a)

4568

b)

2229

c)

3457

d)

9093

18.

Số nào chia hết cho 5

a)

4357

b)

5670

c)

108

d)

2346

19.

Số nào chia hết cho 2 và 5

a)

2345

b)

4568

c)

2060

d)

1089

20.

4 tấn 6 kg =......... kg ?

a)

4600 kg

b)

4006 kg

c)

4060 kg

d)

460 kg

21.

Chu vi hình vuông là 16 m thì diện tích sẽ là:

a)

4m24m^2  

b)

16m216m^2  

c)

32m232m^2  

d)

8m28m^2  

22.

Bốn bạn Nga, Hùng , Tuấn, An lần lượt cân nặng là 24 kg, 33 kg, 42 kg, 29 kg.Trung bình mỗi bạn cân nặng là:

a)

34 kg

b)

32 kg

c)

43 kg

d)

28 kg

23.

Số gồm : 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

24 050 401

d)

24 005 410

24.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 m2m^2   , chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133 cm

b)

266 cm

c)

510 cm

d)

662 cm

25.

Kết quả của phép tính 365 x 103 là:

a)

38 595

b)

37 595

c)

35 589

d)

35 595

26.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

27.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

28.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

29.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

30.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

31.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

32.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

33.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

34.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

35.

Câu 2. Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

a)

A. 8192

b)

B. 8190

c)

C. 8195

36.

Câu 10. Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số cá rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.

a)

A. 95 con cá rô; 61 con cá chép

b)

B. 156 con cá chép; 34 con cá

c)

C. 61 con cá rô; 95 con cá chép

37.

Câu 8. Ta có: 2996 : x = 28. Vậy x có giá trị là:

a)

A. 107

b)

B. 108

c)

C. 107

38.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3/5

b)

5/8

c)

5/3

d)

6/6

39.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350 m. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?

a)

28 400 m2

b)

29 300 m2

c)

29 400 m2

d)

30 000 m2

40.

a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

41.

a)

3/12

b)

6/21

c)

4/20

d)

3/10

42.
a)

13/20

b)

17/24

c)

16/20

d)

14/25

43.

1 giờ 20 phút = .......phút

a)

60 phút

b)

70 phút

c)

80 phút

d)

90 phút

44.

Năm 1876 thuộc thế kỉ nào?

a)

XVII

b)

XIX

c)

XX

d)

XVIII

45.

kết quả của phép tính 23\frac{2}{3}  + 56\frac{5}{6}  là:

a)

46\frac{4}{6}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

86\frac{8}{6}  

46.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

12\frac{1}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

47.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

48.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

49.

Tính : 8 - 7/5 = ?

(a)  

50.

Giá trị của chữ số 9 trong số 7 946 372 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

51.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 6km2 45dam2= ….m2 là:

a)

64 500

b)

60 450

c)

600 045

d)

6 004 500

52.

Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Chiều dài hơn chiều rộng là 8m. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

a)

12m

b)

24m

c)

4m

d)

14m

53.

4900 dm2 80000 cm2 =... m24900\ dm^2\ 80000\ cm^2\ =...\ m^2  

a)

80490

b)

57

c)

57000

d)

8490

54.

Số trung bình cộng của hai số là 30. Biết số lớn trừ số bé bằng 12, số lớn là:

a)

18

b)

36

c)

42

d)

21

55.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6dm2 75mm2 = .... mm2 là:

a)

60 075

b)

6075

c)

600075

d)

6750

56.

Tìm x biết:

99 580 - x = 82 769

a)

x = 16 321

b)

x = 16 821

c)

x = 16 811

d)

x = 16 911

57.

Tìm y biết:

y x 100 = 3 290 000

a)

y = 3290

b)

y = 32900

c)

y = 329

d)

y = 329000

58.

An và Bình có tất cả 32 viên bi. Nếu An có thêm 7 viên, Bình có thêm 15 viên thì số bi của 2 bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?

(a)  

59.

An và Bình có tất cả 39 viên kẹo. Nếu An có thêm 7 viên kẹo thì An có nhiều hơn Bình 16 viên kẹo. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên kẹo ?

(a)  

60.

Giá trị biểu thức 86 + a x b, nếu a = 100 và b = 3650 là:

a)

36086

b)

36586

c)

365860

d)

365086

61.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

62.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

63.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

64.

Chữ số 7 trong số 670.903.415 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

65.

Tổng hai số là 60, hiệu hai số là 12. Số lớn là:

a)

72

b)

48

c)

36

d)

24

66.

Hình sau có bao nhiêu góc vuông:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

67.

300 năm = .... thế kỉ

a)

2 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

68.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

69.

Nam có 9 viên bi; Việt có 12 viên bi và Long có 21 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

a)

14 viên vi

b)

42 viên bi

c)

21 viên bi

d)

12 viên bi

70.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

71.

Năm 2021 thuộc thế kỉ.....

a)

19

b)

20

c)

21

72.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

73.

Tổng của số lớn nhất có sáu chữ số và số bé nhất có sáu chữ số là:

a)

1 099 999

b)

1 999 999

c)

199 999

d)

109 999

74.

Hình chữ nhật có mấy cặp cạnh vuông góc?

a)

1 cặp cạnh vuông góc

b)

2 cặp cạnh vuông góc

c)

3 cặp cạnh vuông góc

d)

4 cặp cạnh vuông góc

75.

Số 30 845 đọc là:

a)

Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm

b)

Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm

c)

Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm

d)

Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm

76.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

77.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

78.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

79.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

80.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

81.

Điền dấu so sánh thích hợp. 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

82.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

83.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

84.

Kết quả của phép tính: 25 + 75 = ?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

85.

Kết quả của phép tính: 78 - 27 = ?

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

86.

Tính nhanh: 12 + 9 + 8 +21 = ?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

87.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

88.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

89.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

90.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

91.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

92.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

93.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

94.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

95.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

96.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

97.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

98.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

99.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

100.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

101.

Điền dấu so sánh thích hợp. 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

102.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

103.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

104.

Kết quả của phép tính: 25 + 75 = ?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

105.

Kết quả của phép tính: 78 - 27 = ?

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

106.

Tính nhanh: 12 + 9 + 8 +21 = ?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

107.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

108.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

109.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

110.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

111.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

112.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

113.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

114.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

115.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

116.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

117.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

118.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

119.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

120.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

121.

Điền dấu so sánh thích hợp. 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

122.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

123.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

124.

Kết quả của phép tính: 25 + 75 = ?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

125.

Kết quả của phép tính: 78 - 27 = ?

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

126.

Tính nhanh: 12 + 9 + 8 +21 = ?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

127.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

128.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

129.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

130.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

131.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

132.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

133.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

134.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

135.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

136.

Với ba chữ số 0 , 1 , 2 ta viết được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

a)

3 số

b)

6 số

c)

2 số

d)

4 số

137.

Muốn tính chu vi chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

138.

Muốn tính diện hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Nhân chiều dài với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

139.

Muốn tính giá trị của một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. If have a quote, then doing in the before.

c)

Từ phải sang trái.

d)

oc oc oc oc ben trước, ben chia sau. If have a quote, then doing in the before.

140.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

141.

Kết quả của tính năng được phép:

6045 x 5 =.....

a)

30 225

b)

30 215

c)

30 205

d)

31 225

142.

Find x:

24 016 + x = 42 003

a)

66 019

b)

17 987

c)

17 997

d)

17 977

143.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: .... thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

144.

14\frac{1}{4} giờ = ..... phút

a)

60

b)

20

c)

15 phút

d)

15

145.

Các tháng có 30 ngày là:

a)

Tháng 3, 4, 6, 9

b)

Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

c)

Tháng 4, 6, 9, 11

d)

Tháng 2, 4, 6, 9, 11

146.

Trong một phép chia có số chia là 5, số dư lớn nhất có thể là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Trung bình cộng của các số 36; 57; 25; 18 là:

a)

34

b)

36

c)

42

148.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

149.

Muốn tìm hai số khi đã biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Number bé = ( tổng + hiệu): 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu): 2

b)

Number bé = ( tổng - hiệu): 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu): 2

c)

Number bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

150.

Một số nhân với 6 được kết quả là 432. Nếu số nhân đó cho 2 rồi nhân với 7 thì kết quả là bao nhiêu?

a)

225

b)

252

c)

522

d)

572