wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán 6

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

 Một túi có 7 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ. Không nhìn vào túi, Bình lấy ra liên tục 3 viên bi xanh. Hỏi kết quả nào sau đây đã xảy ra?

a)

A. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh

b)

B. Cả 3 viên lấy ra đều màu đỏ

c)

C. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh hoặc đều màu đỏ

d)

D. Đáp án A và C

2.

Lan quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 3 như hình. Hãy cho biết sự kiện nào sau đây xảy ra

a)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số 2

b)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số nhỏ hơn 5

c)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số chẵn

d)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 3

3.

 Nguyệt và Thảo chơi oẳn tù tì, Thảo có thể ra

a)

Búa

b)

Kéo

c)

Giấy

d)

Tất cả đáp án

4.

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Lan quen được một người bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể có của người bạn mới đó?

a)

43

b)

54

c)

63

d)

35

5.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

6.

 Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc tế. Các kết quả có thể xảy ra là

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Hòa

d)

Tất cả đáp án

7.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

9.

Cuối tuần, Trung được bố mẹ cho phép đến nhà Thành chơi nhưng con đường Trung thường đi đang sửa chữa nên Trung phải đi đường khác. Giữa đường có 4 ngã rẽ, nhưng chỉ có một ngãdẫn đến nhà Thành, Trung không nhớ cần rẽ ngã nào. Có mấy kết quả có thể khi Trung chọn ngã rẽ? Liệt kê

a)

2 kết quả: đến được nhà Khang, không đến được nhà Khang

b)

3 kết quả: đến được nhà Khang, không đến được nhà Khang, đi xa hơn để đến nhà Khang

c)

4 kết quả: đến được nhà Khang, không đến được nhà Khang, đi xa hơn để đến nhà Khang, bị lạc đường

d)

Tất cả đều sai

10.

Trong một buổi ngoại khóa của lớp, Khương chơi trò chơi ném phi tiêu vào bảng phi tiêu và có kết quả như hình bên. Cho biết sự kiện nào đã xảy ra 

a)

Phi tiêu trúng vào ô số 6, ô số 9 và tổng điểm nhỏ hơn 25

b)

Phi tiêu trúng vào ô số 6, ô số 9 và tổng điểm lớn hơn 25

c)

Phi tiêu trúng vào ô số 7 và tổng điểm lớn hơn 25

d)

Phi tiêu trúng vào ô số 9 và tổng điểm nhỏ hơn 25

11.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh dấu từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Kết quả có thể xảy ra là

a)

Số ghi trên lá thư là số 11

b)

Số ghi trên lá thư là số 5

c)

Số ghi trên lá thư là số lớn hơn 13

d)

Số ghi trên lá thư là số nhỏ hơn 1

12.

Trong hộp có 10 tấm thẻ ghi các số 2; 2; 3; 3; 3; 4; 5; 5; 5; 5. Yêu cầu 5 bạn lần lượt rút ngẫu nhiên 1 thẻ, quan sát số ghi trên thẻ rồi trả lại thẻ vào hộp. Tuấn và Phương rút được thẻ ghi số lần lượt là 2 và 5. Có bao nhiêu kết quả trong các kết quả sau không xảy ra?

- Kết quả 1: “Có bạn rút được thẻ số 5”

- Kết quả 2: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số lẻ”

- Kết quả 3: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số nguyên tố”

- Kết quả 4: “Có đúng một bạn rút được thẻ lớn hơn 3”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trường THCS Lý Thái Tổ tổ chức cho học sinh hoạt động ngoại khóa nhân ngày 26/3. Có một trò chơi mà người tham gia chỉ cần đoán số viên sỏi trong tay người quản trò. Biết tổng số viên sỏi trong hai tay người quản trò là 5, người chơi chọn tay nào thì số viên sỏi tay đó thuộc về người chơi, số viên sỏi tay còn lại thuộc về người quản trò. Sau 10 lần đoán, ai được nhiều viên sỏi hơn là người chiến thắng. Sau 10 lần chơi, kết quả được ghi lại như sau

Em hãy cho biết trong hai sự kiện: Người chơi thắng và người quản trò thắng, sự kiện nào xảy ra? Người thắng được bao nhiêu điểm?

a)

Người chơi thắng. Được 27 điểm

b)

Người quản trò thắng. Được 27 điểm.

c)

Người chơi thắng. Được 23 điểm.

d)

Người quản trò thắng. Được 23 điểm

14.

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

a)

{1, 2, 3, 4, 5}

b)

{1, 2}

c)

{1, 2, 3}

d)

{4, 1, 2, 3}

15.

Gieo một con xúc xắc, số chấm trên con xúc xắc là bao nhiêu để kết quả “số chấm xuất hiện không là số nguyên tố” chắc chắn xảy ra?

a)

1; 2; 5     

b)

2; 3; 5         

c)

1; 4; 6      

d)

2; 4; 5

16.

Vòng tứ kết cuộc thi bơi lội có sáu trường với 8 học sinh đại diện tham gia:

- THCS Nguyễn Huệ: Kiệt

- THCS Nguyễn Khuyến: Long

- THCS Chu Văn An: Nguyên và Đăng

- THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Minh

- THCS Lưu Văn Liệt: Thành

- THCS Nguyễn Du: Kha và Bình

Hãy liệt kê tất cả các kết quả có thể để sự kiện “Người chiến thắng không phải đến từ trường THCS Nguyễn Du” xảy ra

a)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long, Minh

b)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long, Minh, Kha

c)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long

d)

Kha, Long, Nguyên, Đăng, Bình

17.

 Một lồng quay xổ số có chứa 10 quả bóng có cùng kích thước được đánh số từ 0 đến 9. Sau mỗi lần quay chỉ có đúng một quả bóng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại số của quả bóng này, bóng được trả lại lồng để thực hiện lần quay tiếp theo. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra trong mỗi lần quay là

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Y = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

d)

Z = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

18.

Khi tung hai đồng xu khác nhau, có thể có mấy kết quả xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

 Lớp 6B bầu lớp phó học tập, có 5 bạn ứng viên được đưa ra để lấy phiếu bầu của các bạn trong lớp, gồm 5 bạn:

Tổ 1: An và Dung;            Tổ 2: Mai;            Tổ 3: Duy      Tổ 4: Lan

Trong đó bạn An và bạn Duy là nam. Hỏi nếu lớp phó học tập là một bạn nam thì trong hai kết quả sau, kết quả nào có thể xảy ra, kết quả nào không xảy ra?

M: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 1 hoặc tổ 4”

N: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 2 hoặc tổ 4”

a)

Kết quả M và N đều có thể xảy ra

b)

Kết quả M có thể xảy ra, kết quả N không xảy ra

c)

Kết quả M và N đều không xảy ra

d)

Kết quả M không xảy ra, kết quả N có thể xảy ra

21.

Kết quả của phép cộng là: (-15) + (-7)

a)

22

b)

-22

c)

8

d)

-8

22.

Giá trị của biểu thức: (-20).(+7).(-25).(-5).(-4)

a)

7000

b)

-7000

c)

-70000

d)

70000

23.

Qui tắc của phép tính am. an là :

a)

am. an  =  am – n                               

b)

am. an  =  am + n                               

c)

am. an  =  am . n                               

d)

am. an  =  am : n                               

24.

Viết kết quả của phép tính 36 : 34 dưới dạng một luỹ thừa:

a)

34

b)

32

c)

310

d)

324

25.

Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

a)

2 và 5

b)

2 và 3

c)

2,3 và 5

d)

3 và 5

26.

Giá trị của x để tổng 13 + 22 – 7 + x chia hết cho 5 là         

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x= 4

27.

Giá trị của biểu thức: (-20).(+7).(-25).(-5).(-4)

a)

7000

b)

-7000

c)

70000

d)

-70000

28.

Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh vào buổi sáng là 2 độ C, buổi chiều cùng ngày giảm 5 độ C. Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh khi đo buổi chiều là bao nhiêu độ?

a)

3 độ C

b)

-3 độ C

c)

-5 độ C

d)

5 độ C

29.

Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh a; b là:

a)

C = a. b

b)

C = a + b

c)

C = 2.( a + b)

d)

C = 2.a.b

30.

Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hình nào có trục đối xứng là giao điểm hai đường chéo?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thoi

d)

tất cả các hình trên

32.

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

33.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

{ 0; 1; 2; 3; 4; 5}

b)

{ 0; 1; 2; 3; 4}

c)

{ 1; 2; 3; 4; 5}

d)

{ x \in  N/ x< 5}

34.

công thức tính diện tích hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh a,b là

a)

S = a.b

b)

S = 2.a.b

c)

S = a + b

d)

S =2. ( a + b)

35.

Tập hợp các bội của 6 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 18 là:

a)

{ -18; -12; -6; 0; 6; 12; 18}

b)

{ -18; -12; -6; 0; 6; 12}

c)

{ -18; -12; -6; 6; 12}

d)

{-12; -6; 0; 6; 12}

36.

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: ta được 2032 - ( 3 -9 + 2001) là

a)

2032 - 3 -9 + 2001

b)

2032 + 3 -9 + 2001

c)

2032 - 3 + 9 - 2001

d)

2032 - 3 -9 -2001)

37.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

38.

Phân số không bằng phân số  29\frac{-2}{9}  là: 

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

418\frac{-4}{18}  

39.

Cho biết  15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4} . Giá trị của x thích hợp là:

a)

6363  

b)

2020  

c)

5757  

d)

20-20  

40.

Phân số nào là phân số tối giản trong các phân số sau?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

416\frac{-4}{16}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

1520\frac{15}{20}  

41.

Phân số tối giản của phân số  20140\frac{20}{-140}  là:

a)

1070\frac{10}{-70}  

b)

428\frac{-4}{28}  

c)

214\frac{2}{-14}  

d)

17\frac{1}{-7}  

42.

Kết quả khi rút gọn   8.58.216\frac{8.5-8.2}{16}  là:

a)

5162=112\frac{5-16}{2}=\frac{-11}{2}  

b)

4022=382=19\frac{40-2}{2}=\frac{38}{2}=19  

c)

401616=40\frac{40-16}{16}=40  

d)

8.(52)16=32\frac{8.\left(5-2\right)}{16}=\frac{3}{2}  

43.

Cách viết nào KHÔNG cho ta một phân số?

a)

20\frac{2}{0}  

b)

03\frac{0}{3}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

44.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

45.

Giá trị đúng của  (5)2\left(-5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

46.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

47.

Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-2

48.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Số đối của số 5 là 0

b)

Số đối của 5 là  (5)2\left(-5\right)^2  

c)

0Z0\in Z  

d)

{0}Z\left\{0\right\}\in Z  

50.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu ........


"Tích của hai số nguyên âm là.........."

a)

Nguyên âm

b)

Số 0

c)

Nguyên dương

d)

Một đáp án khác

51.

Nhà toán học trên bìa sách là ai?



a)

Pytago

b)

Gauss

c)

Ơclit

d)

Cantor

52.

Phân số nào sau đây bằng phân số 3/4?

a)

13/20

b)

3/9

c)

6/8

d)

10/75

53.

Phân số đối của phân số -16/25?

a)

16/25

b)

25/16

c)

6/8

d)

10/75

54.

Hãy chọn cách so sánh đúng ? 

a)

24<34\frac{-2}{4}<\frac{-3}{4}  

b)

45<35\frac{-4}{5}<\frac{-3}{5}  

c)

14<34\frac{1}{4}<\frac{-3}{4}  

d)

16<56\frac{-1}{6}<\frac{-5}{6}  

55.

Hỗn số 5 23\frac{2}{3}   được viết dưới dạng phân số ?

a)

173\frac{17}{3}  

b)

317\frac{3}{17}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

56.

Quy đồng mẫu số của ba phân số 29,32 ,18\frac{2}{9},\frac{3}{2}\ ,\frac{1}{8}   với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây

a)

8

b)

72

c)

146

d)

18

57.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?

a)

30\frac{3}{0}  

b)

3,110\frac{3,1}{10}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

30,82,1\frac{30,8}{2,1}  

58.

Trong các cách viết cách nào không phải là phân số?

a)

20\frac{-2}{0}  

b)

21\frac{2}{1}  

c)

07\frac{0}{-7}  

d)

56\frac{-5}{6}  

59.

Hỗn số  5345\frac{3}{4}    được viết dưới dạng phân số là:

a)

154\frac{15}{4}  

b)

194\frac{19}{4}  

c)

234\frac{23}{4}  

d)

323\frac{3}{23}  

60.

Số đối của 32\frac{3}{2}    là:    

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

61.

Số nghịch đảo của 35\frac{-3}{5}   là phân số nào sau đây?

a)

35\frac{-3}{5}

b)

53\frac{-5}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

62.

Cho đẳng thức: 2.10 = 4.5 . Suy ra

a)

45=210\frac{4}{5}=\frac{2}{10}  

b)

410=25\frac{4}{10}=\frac{2}{5}  

c)

52=410\frac{5}{2}=\frac{4}{10}  

d)

42=510\frac{4}{2}=\frac{5}{10}  

63.

 Tìm cặp phân số không bằng nhau:   

a)

32=1510\frac{3}{2}=\frac{15}{10}  

b)

43=7253\frac{-4}{3}=\frac{72}{53}  

c)

57=57\frac{5}{7}=-\frac{5}{7}  

d)

35=2135\frac{3}{-5}=-\frac{21}{35}  

64.

Phân số 2/3 là phân số tối giản của phân số nào sau đây?

a)

140300\frac{140}{300}  

b)

120210\frac{120}{210}  

c)

180270\frac{180}{270}  

d)

150300\frac{150}{300}  

65.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

66.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

67.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

68.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

69.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

70.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

71.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

72.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Số chia chia cho thương

d)

Số bị chia nhân cho thương

73.

43 - X = 37. Giá trị của X = ...

a)

80

b)

6

c)

16

d)

90

74.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

75.

Cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

a)

47\frac{4}{7}  

b)

0,253\frac{0,25}{-3}  

c)

50\frac{5}{0}  

d)

6,237,4\frac{6,23}{7,4}  

76.

Phân số đối của phân số 1625\frac{-16}{25}  ?

a)

1625\frac{16}{25}  

b)

2516\frac{25}{16}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

1075\frac{10}{75}  

77.

Hãy chọn cách so sánh đúng ? 

a)

24<34\frac{-2}{4}<\frac{-3}{4}  

b)

45<35\frac{-4}{5}<\frac{-3}{5}  

c)

14<34\frac{1}{4}<\frac{-3}{4}  

d)

16<56\frac{-1}{6}<\frac{-5}{6}  

78.

Hỗn số  5235\frac{2}{3}    được viết dưới dạng phân số ?

a)

173\frac{17}{3}  

b)

317\frac{3}{17}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

79.

Giá trị của biểu thức  -5x – 10, với x = 2 là

a)

- 15

b)

- 10

c)

- 20

d)

0

80.

Bài toán  -3.x  = 48  có kết quả x bằng :

a)

48

b)

16

c)

- 16

d)

- 3

81.

Khi tung một đồng xu 11 lần , có 5 lần xuất hiện mặt N, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

a)

115\frac{11}{5}  

b)

1116\frac{11}{16}  

c)

511\frac{5}{11}  

d)

611\frac{6}{11}  

82.

Phân số   2139\frac{-21}{39}   được rút gọn về phân số tối giản là :

a)

739\frac{-7}{39}  

b)

113\frac{-1}{13}  

c)

2113\frac{-21}{13}  

d)

713\frac{-7}{13}  

83.

Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?  

a)

1217\frac{12}{17}  

b)

517\frac{5}{17}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

1712\frac{17}{12}  

84.

Phân số   175\frac{17}{5}   viết dưới dạng hỗn số là:  

a)

2352\frac{3}{5}  

b)

3523\frac{5}{2}  

c)

3253\frac{2}{5}  

d)

5235\frac{2}{3}  

85.

Những phân số nào sau đây bằng nhau?

a)

35;915\frac{3}{5};\frac{9}{15}  

b)

35; 815\frac{3}{5};\ \frac{8}{15}  

c)

35 ; 925\frac{3}{5}\ ;\ \frac{9}{25}  

d)

25; 915\frac{2}{5};\ \frac{9}{15}  

86.

Thực hiện phép tính sau: 215+415\frac{-2}{15}+\frac{4}{15}   Kết quả là:

a)

615\frac{-6}{15}  

b)

215\frac{2}{15}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

115\frac{-1}{15}  

87.

Giá trị của biểu thức 115(5121415)\frac{1}{15}-\left(\frac{5}{12}-\frac{14}{15}\right)  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

420\frac{-4}{20}  

d)

515\frac{-5}{15}  

88.

Giá trị của biểu thức 5172531+1217+631\frac{5}{17}-\frac{25}{31}+\frac{12}{17}+\frac{-6}{31}  

a)

0

b)

2

c)

717\frac{7}{17}  

d)

1

89.

Nếu 25=16x\frac{-2}{5}=\frac{16}{x}   thì x bằng

a)

2

b)

0

c)

- 40

d)

165\frac{-16}{5}  

90.

Tĩm x , biết x  12 = 56x\ -\ \frac{1}{2}\ =\ \frac{5}{6}  

a)

x =83x\ =\frac{8}{3}  

b)

x = 46x\ =\ \frac{4}{6}  

c)

x = 76x\ =\ \frac{7}{6}  

d)

x = 43x\ =\ \frac{4}{3}  

91.

Tìm x, biết 34  x = 712\frac{3}{4}\ -\ x\ =\ \frac{7}{12}  

a)

x = 512x\ =\ \frac{5}{12}  

b)

x = 16x\ =\ \frac{1}{6}  

c)

x = 112x\ =\ \frac{1}{12}  

d)

x = 43x\ =\ \frac{4}{3}  

92.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Vô số

93.

Cho 6 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua các cặp điểm trên

a)

12

b)

6

c)

10

d)

15

94.

Cho I là một điểm thuộc đoạn thẳng MN. Hỏi trong ba điểm I, M, N, điểm nào nào nằm giữa hai điểm còn lại.

a)

Điểm I

b)

Điễm M

c)

Điểm N

d)

Không có

95.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

96.

Khoa dùng thước đo độ dài đoạn thẳng AB, BC, AC. Vì thước bị gãy một phần nên Khoa chỉ có thể đặt điểm A trùng với vạch 4cm. Khi đó điểm B trùng với vạch 9cm, điểm C trùng với vạch 14,5cm. Độ dài đoạn thẳng AB, BC, AC lần lượt là:

a)

5,5cm; 5cm; 10cm

b)

5cm; 5,5cm; 10,5cm

c)

. 4cm; 9cm; 14,5cm

d)

10,5cm; 5,5cm; 5cm

97.

Quan sát hình ảnh sau, em hãy chọn khẳng định đúng nhất..

a)

AB<BC<AC

b)

B là trung điểm của đoạn thẳng AC

c)

AB = 4cm; BC = 9cm; AC = 14,5cm

d)

AB > BC >AC

98.

Chọn khẳng định sai.

a)

Điểm D thuộc những đoạn thẳng CD và không thuộc đoạn thẳng AB.

b)

I là trung điểm của những đoạn thẳng AB.

c)

I là trung điểm của những đoạn thẳng CD.

d)

IA = ID

99.

Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC

a)

Cắt nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau

d)

Có hai điểm chung

100.
a)
b)
c)
d)
101.

Một tủ sách có 400 cuốn, Hùng thu xếp được 250 cuốn. Hỏi Hùng đã thu xếp được mấy phần số sách trong tủ?

a)

83\frac{8}{3}

b)

85\frac{8}{5}

c)

38\frac{3}{8}

d)

58\frac{5}{8}

102.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

103.

Có tất cả các góc trong hình vẽ bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Góc là hình gồm

a)

hai tia cắt nhau

b)

hai tia chung gốc

c)

hai tia ở hai nửa mặt phẳng đối nhau

d)

hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

105.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

106.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

107.

Kết quả của phép chia

59÷35\frac{5}{9}\div\frac{-3}{5}  là

a)

2527\frac{25}{-27}  

b)

2527\frac{25}{27}  

c)

13\frac{-1}{3}  

d)

245\frac{-2}{45}  

108.

Số đối của phân số

137\frac{13}{7}  là

a)

137\frac{-13}{7}  

b)

137\frac{13}{-7}  

c)

(137)-\left(\frac{13}{7}\right)  

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng 

109.

Kết quả của phép tính

(2)38\left(-2\right)\cdot\frac{3}{8}  là

a)

163-\frac{16}{3}  

b)

35-\frac{3}{5}  

c)

1-1  

d)

34-\frac{3}{4}  

110.

Kết quả của phép nhân

5145\cdot\frac{1}{4}  là

a)

520\frac{5}{20}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

120\frac{1}{20}  

d)

54\frac{5}{4}  

111.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

112.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

113.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

114.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

115.

Tính 23:(49)=\frac{2}{3}:\left(\frac{-4}{9}\right)=  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

827\frac{-8}{27}  

c)

34-\frac{3}{4}  

d)

827\frac{8}{27}  

116.

Tính
13:19=...\frac{1}{3}:\frac{1}{9}=...  

a)

3

b)

-3

c)

127\frac{1}{27}  

d)

127\frac{-1}{27}  

117.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

118.

C là trung điểm AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB?

a)

5

b)

10

c)

Không đủ dữ kiện

119.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

120.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

121.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

122.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

123.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

124.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B

125.

Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Gọi C là trung điểm của AB. Lấy D và E là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AD = BE = 1cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

C là trung điểm của DE

b)

D là trung điểm của AC

c)

E là trung điểm của BC

d)

D là trung điểm của AE

126.

Cho đoạn thẳng AB = 8cm , C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN?

a)

MN = 2 cm

b)

MN = 4 cm

c)

MN = 6 cm

d)

MN = 8 cm

127.

Chọn đáp án SAI

a)

Đường thẳng d đi qua điểm A, điểm B không đi qua điểm C

b)

Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng BA

c)

A, Bd A,\ B\in d\ và C ∉ d

d)

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

128.

Cho hình sau, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hai điểm M và N nằm khác phía nhau đối với điểm Q

b)

Hai điểm M và P nằm khác phía so với điểm N

c)

Hai điểm M và Q nằm cùng phía so với điểm P

d)

Hai điểm N và Q nằm cùng phía so với điểm P

129.

Số các bộ 3 điểm thẳng hàng trên hình vẽ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Qua hai điểm phân biệt ta vẽ được một đường thẳng. Cho biết số đường thẳng vẽ được từ các điểm cho trong hình vẽ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

131.

Chọn đáp án đúng nhất. Cho 5 điểm thẳng hàng như hình vẽ. Hai điểm C và E nằm cùng phía đối với điểm nào sau đây?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

A và B

132.

Quan sát Hình 9 và chọn đáp án đúng:

a)

Đường thẳng a và b đều đi qua điểm M, không đi qua điểm N

b)

Đường thẳng b còn gọi là đường thẳng MN

c)

Đường thẳng a còn gọi là đường thẳng MN

d)

Hai đường thẳng a và b không đi qua điểm N

133.

Cho các điểm A, B, C, D nằm trên đường thẳng m và hai điểm E, F không nằm trên đường thẳng m (các điểm A, B, C, D, E, F phân biệt). Số đường thẳng ít nhất có thể vẽ được từ hai trong các điểm trên là?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

10

134.

Cho hình vẽ. Có thể vẽ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong số bốn điểm M, N, P, Q?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

135.

“Đường thẳng d đi qua các điểm A; E; C nhưng không đi qua các điểm B; F ”

Chọn hình vẽ cho cách diễn đạt trên.

a)
b)
c)
d)
136.

Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

137.

Chọn câu trả lời đúng nhất . Cho ba điểm E, F, G theo thứ tự nằm trên đường thẳng d thì:

a)

Đường thẳng d còn được gọi là đường thẳng EF

b)

Ba điểm E, G, F thẳng hàng

c)

Điểm F nằm giữa hai điểm E và G

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

138.

Biết rằng qua hai điểm trên mặt phẳng ta sẽ vẽ được một đường thẳng. Với 10 điểm trên mặt phẳng thì em vẽ được ít nhất là mấy đường thẳng?

a)

10

b)

90

c)

45

d)

1

139.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

140.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

141.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

142.

Cho I là trung điểm đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng

a)

4 cm

b)

16 cm

c)

21 cm

d)

24 cm

143.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

144.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B

145.

Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Gọi C là trung điểm của AB. Lấy D và E là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AD = BE = 1cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

C là trung điểm của DE

b)

D là trung điểm của AC

c)

E là trung điểm của BC

d)

D là trung điểm của AE

146.

Lấy hai điểm A, B rồi lấy điểm C sao cho A là trung điểm của đoạn BC. Lấy điểm D sao cho B là trung điểm của đoạn AD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CD = AB

b)

CD = 2AB

c)

CD = 3AB

d)

CD = 4AB

147.

Cho đoạn thẳng AB = 8cm , C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN?

a)

MN = 2 cm

b)

MN = 4 cm

c)

MN = 6 cm

d)

MN = 8 cm

148.

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là?

a)

Nếu MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

b)

Nếu AM = thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

c)

Nếu MA + MB = AB và MA = MB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

d)

Nếu MA + MB = AB và M nằm giữa A, B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB