wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn luyện Tiếng Việt lớp 4 (chuyển đổi cho HS lớp 5)

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là gì?

a)

cây

b)

mèo

c)

trèo

d)

cau

2.

Từ nào sau đây là danh từ riêng?

a)

thăng hạng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

3.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

4.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thực hành

b)

thực vật

c)

thành thực

d)

trung thực

5.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xì xào

b)

sạch sẽ, sẵn sàng

c)

xù xì, sắc sảo

d)

so sánh, sản suất

6.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng.

b)

Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.

d)

Những tia nắng vàng ươm.

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: "Tiên học ..., hậu học văn."

a)

toán

b)

nghĩa

c)

hiếu

d)

lễ

8.

Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách?

a)

Trước khi hết một đời cây hoa cải càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân.

b)

Trước khi hết một đời cây, hoa cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

c)

Trước khi hết một đời bông hoa cải, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

d)

Trước khi hết một đời cây hoa, cai càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

9.

Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Non xanh nước biếc

d)

Danh lam thắng cảnh

10.

Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam?

a)

Bầu tượng thân bó lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm. (Nguyễn Duy)

b)

Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chân sui đắp cùng. (Tố Hữu)

c)

Nơi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường. (Nguyễn Duy)

d)

Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. (Lâm Thị Mỹ Dạ)

11.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn.

b)

Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số.

c)

Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư.

d)

An rất nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh.

12.

Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại?

a)

quan sát

b)

quan chức

c)

quan hệ

d)

quan tâm

13.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"?

a)

san sẻ

b)

tuyên truyền

c)

dạy bảo

d)

căn dặn

14.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Trắng như trứng gà bóc

c)

Đẹp người đẹp nết

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh?

a)

vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng

b)

mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu

c)

xanh xao, mập mạp, to béo

d)

gầy gò, săn chắc, vạm vỡ

16.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

can đảm

b)

dũng cảm

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

17.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Đó là một ước mơ giản dị.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Em có một ước mơ.

d)

Em ước mơ trở thành bác sĩ.

18.

Giải câu đố sau: "Có huyền sao nặng thế này / Bỏ huyền thêm hôi, dùng may áo quần." Từ có dấu huyền là từ nào?

a)

đồng

b)

chi

c)

tường

d)

vàng

19.

Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

20.

Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống: "Sau làn mưa bụi tháng Ba / Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu / Nền trời …ừng …ực ráng treo". Cặp chữ nào đúng?

a)

rừng rực

b)

dừng dực

c)

rừng dực

d)

dừng rực

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách." là từ nào?

a)

Mưa

b)

đang

c)

rơi

d)

tí tách

22.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Đi một ngày ……, học một sàng ………

a)

đàng; khôn

b)

đường; ngoan

c)

đoạn; giỏi

d)

bước; tốt

23.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống (nhân cách, nhân loại, nhân hậu): Các nhà hảo tâm với trái tim …………………. đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập.

a)

nhân cách

b)

nhân loại

c)

nhân hậu

24.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (đã, sẽ, đang) để điền vào chỗ trống: 1) Tôi và mẹ ………… cùng nhau đọc sách vào tối qua.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

25.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (đã, sẽ, đang) để điền vào chỗ trống: 2) Trường em ………… tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

26.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (đã, sẽ, đang) để điền vào chỗ trống: 3) Mèo con ………… ngủ thì bị cô gà mái đánh thức.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

27.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn văn sau – chỗ trống thứ nhất: Thấy bố vừa đi làm về, Mai đang ở trong bếp chạy ra khoe

a)

.

b)

!

c)

"

d)

(không cần dấu vì là dòng đối thoại)

28.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn văn sau – chỗ trống thứ hai trong câu: Mẹ dạy con làm nem à … Cho bố nếm thử nào.

a)

.

b)

?

c)

!

d)

;

29.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn văn sau – chỗ trống cuối cùng: Mai vui vẻ gắp ra những chiếc nem vàng ươm mời bố thưởng thức …

a)

.

b)

!

c)

?

d)

...

30.

Sắp xếp lại đoạn văn miêu tả cây gạo của nhà văn Vũ Tú Nam đang bị đảo trật tự: Hãy chọn thứ tự đúng của các câu sau: (1) Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. (2) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. (3) Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. (4) Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nến trong xanh.

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

2 - 1 - 4 - 3

c)

4 - 2 - 1 - 3

d)

1 - 4 - 2 - 3

31.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ trái nghĩa với "thân mật" trong các lựa chọn sau.

a)

nhấp nhô

b)

lưu loát

c)

xa cách

d)

thất vọng

32.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Chọn từ trái nghĩa với "hi vọng" trong các lựa chọn sau.

a)

thất vọng

b)

nhấp nhô

c)

xa cách

d)

lưu loát

33.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "xe lửa"?

a)

bác sĩ

b)

yêu cầu

c)

cha mẹ

d)

tàu hoả

34.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "ngây thơ"?

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

35.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "phụ huynh"?

a)

cha mẹ

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

tàu hoả

36.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "lương y"?

a)

yêu cầu

b)

bác sĩ

c)

cha mẹ

d)

ngô nghê

37.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "đòi hỏi"?

a)

bác sĩ

b)

yêu cầu

c)

cha mẹ

d)

ngô nghê

38.

Ghép 2 vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Bồ câu" ghép với vế nào ở cột bên phải?

a)

là sứ giả của hoà bình.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

39.

Ghép 2 vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Sư tử" ghép với vế nào ở cột bên phải?

a)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là sứ giả của hoà bình.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

40.

Ghép 2 vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Hải âu" ghép với vế nào ở cột bên phải?

a)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là sứ giả của hoà bình.

41.

Ghép 2 vế để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Tê giác" ghép với vế nào ở cột bên phải?

a)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là sứ giả của hoà bình.

42.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xắn lại, trong treo, giỏi dang

b)

lóng nèo, xứ sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

43.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

sáng lang, trong trẹo, giỏi giang

b)

lồng lèo, xứ sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

44.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn trích sau – chỗ trống 1: Trên đường về, Long hỏi Văn … Sao hôm nay không ai nhầm chúng tớ nhỉ …

a)

:

b)

;

c)

d)

"

45.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn trích sau – chỗ trống 2 trong câu nói của Long: Sao hôm nay không ai nhầm chúng tớ nhỉ …

a)

.

b)

?

c)

!

d)

...

46.

Điền dấu câu thích hợp vào đoạn trích sau – chỗ trống 3: Vì Khánh hay cười … còn cậu lúc nào cũng nghiêm túc.

a)

,

b)

.

c)

;

d)

47.

Đây là từ gì? Quan sát hình chữ bị viết đảo ngược và chọn đáp án đúng.

a)

thu trung

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

thu mua

48.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Có công mài sắt, có ngày nên …………………

a)

kim

b)

dao

c)

kiếm

d)

gươm

49.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống: giàu ………ang

a)

xang

b)

sang

50.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống: xốn ………ang

a)

xang

b)

sang

51.

Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh là gì?

a)

ghế, khẩu trang

b)

khám, soi

c)

nha sĩ, bệnh nhân

d)

ghế, khám

52.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "tài sản"?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đẳng

d)

của cải

e)

bênh vực

53.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "che chở"?

a)

bênh vực

b)

lục đục

c)

lơ đẳng

d)

của cải

e)

lãnh đạo

54.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "chỉ huy"?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đẳng

d)

của cải

e)

bênh vực

55.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "bất hoà"?

a)

lục đục

b)

bênh vực

c)

lãnh đạo

d)

của cải

e)

lơ đẳng

56.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa giống nhau: Từ nào có nghĩa giống "đãng trí"?

a)

bênh vực

b)

lục đục

c)

lơ đẳng

d)

của cải

e)

lãnh đạo

57.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Từ nào trái nghĩa với "trong veo"?

a)

nhàm chán

b)

đục ngầu

c)

thiểu số

d)

công nhận

58.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Từ nào trái nghĩa với "đa số"?

a)

mùa đông

b)

thiểu số

c)

đục ngầu

d)

công nhận

59.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Từ nào trái nghĩa với "phủ nhận"?

a)

mùa đông

b)

công nhận

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

60.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Từ nào trái nghĩa với "mùa hè"?

a)

mùa đông

b)

công nhận

c)

thiểu số

d)

nhàm chán

61.

Ghép 2 vế để tạo cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: Từ nào trái nghĩa với "thú vị"?

a)

công nhận

b)

nhàm chán

c)

thiểu số

d)

mùa đông

62.

Đây là từ gì? Sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự để tạo thành một từ.

a)

lịch sự

b)

du lịch

c)

dịch dã

d)

lịch sử

63.

Từ "như" trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Từ xa nhìn tới, tán hoa kết lại như những vầng mây bồng bềnh, lững lờ giữa trời.

b)

Vườn nhà em trồng rất nhiều loài hoa như: hoa hồng, hoa lan, hoa huệ,...

c)

Thung lũng vẫn im lìm, sương phủ trắng như sữa.

d)

Lúc ấy, trăng thượng tuần lơ lửng như mảnh ngọc lam treo trên trời.

64.

Trong câu nào từ "máy móc" được dùng như tính từ (chỉ cách làm việc cứng nhắc)?

a)

Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

b)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

c)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

d)

Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được.

65.

Có bao nhiêu động từ trong câu: "Anh tôi nghĩ cái rung chiếc chuông vàng trên cao kia."

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

66.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh: "Những giọt sương …………………"

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí hon.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

67.

Điền các chữ "r", "d", "gi" vào đúng vị trí để hoàn thành đoạn văn: "Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông …ại …ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. Nhưng …ùi …o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi: 'Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?'"

a)

d, d, r, r

b)

r, d, r, r

c)

d, gi, r, r

d)

r, d, gi, r

68.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? "Gió, mưa đông lạnh lắm/ Ua trên khắp nẻo đường/ Từ góc phố thân thương/ Đến làng quê yêu dấu."

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa đông

69.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?

a)

hun hút

b)

bao la

c)

dằng dặc

d)

chót vót

70.

Chọn câu mở đầu phù hợp nhất để sắp xếp lại đoạn văn miêu tả phong cảnh rừng núi hoàng hôn và tảng sáng:

a)

Mặt trời chếch chếch rọi xuống, biến ức triệu giọt sương trên lá cây ngọn cỏ thành những hạt ngọc nhấp nháy, lung linh.

b)

Gió rừng thổi vi vu làm các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yếu điệu.

c)

Những con suối chảy róc rách, hòa vào với giọng ca hót líu lo của hàng ngàn, hàng vạn chim rừng.

d)

Trên trời xanh biếc có vài đám mây trắng đúng đỉnh bay, giống hệt những chiếc thuyền buồm khoan thai lướt trên mặt biển.

e)

Ở vùng này lúc hoàng hôn và lúc tang sáng, phong cảnh rất nên thơ.

71.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hoá: "Những giọt sương …………………"

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí hon.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

72.

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.

b)

Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đỏ ối những quả.

c)

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rãi vội lên đồng lúa.

d)

Tiếng cưòi dòn tan vọng vào vách đá.

73.

Những từ nào thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu: "Buổi […] đi học về, trời đổ cơn mưa rào, Hà vội dừng lại […] tạm dưới mái […] của một cửa hàng."

a)

chura - chú - tre

b)

trưa - chú - che

c)

chiều - trú - che

d)

triều - trứ - che

74.

Giải câu đố: "Giữ nguyên nháy nhót lượn bay/ Mắt sắc lên chín tầng mây xa vời." Từ chỉ con vật được nhắc tới là gì?

a)

diều hâu

b)

chim én

c)

đại bàng

d)

cáo

75.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Gan ………… tức là trơ ra, không biết sợ là gì."

a)

b)

dạ

c)

bền

d)

chắc

76.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: "Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống."

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

d)

Chơi dao có ngày đứt tay.

77.

Trong câu nào từ "ước mơ" được dùng như động từ?

a)

Hương ước mơ trở thành ca sĩ.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Ai cũng cần phải có ước mơ.

d)

Mẹ cũng có niềm ước mơ.

78.

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ (chọn một phương án điền): "Em mơ làm gió ………/ Xua bao nỗi nhọc nhằn/ Bác nông dân cày ruộng/ Chú công nhân ……………" (các từ cho trước: mát, nóng, chuyên cần, lười biếng)

a)

mát; chuyên cần

b)

nóng; lười biếng

c)

mát; lười biếng

d)

nóng; chuyên cần

79.

Tiếng nào ghép với "báo" để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cánh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

80.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc.

b)

Sông có khúc, người có lúc.

c)

Sông có nước, người có lộc.

d)

Sông có khúc, người có trí.

81.

Tiếng nào ghép với "hanh" để tạo thành tính từ?

a)

thủy

b)

khô

c)

nhân

d)

hoá

82.

Đoạn thơ sau gợi ra bức tranh như thế nào? "Buổi chiều cơn mưa qua phố/ Chiếc ô nở hồng cánh sen/ Gió say mềm trong hương tóc/ Lối về vừa lạ vừa quen." (Nguyễn Lâm Thắng)

a)

Bức tranh thiên nhiên thư thái, nhẹ nhàng.

b)

Bức tranh thiên nhiên âm u, buồn bã.

c)

Bức tranh thiên nhiên hoang vu, tiêu điều.

d)

Bức tranh thiên nhiên lung linh, huyền ảo.

83.

Giải câu đố: "Để nguyên bạn của nhà nông/ Bỗng đâu bỗng chốc hoá thành nơi xa/ Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà/ Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào. Từ để nguyên là từ gì?"

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

chó

84.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

đè đánh, đánh đụn, dỗ đánh

b)

giành giật, tranh dành, đánh đụn

c)

đỏ đánh, đánh giật, tranh dành

d)

đè đánh, tranh dành, giành giật

85.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng?

a)

Ăn bơ ở bụi

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ăn chác mặc dày

d)

Ăn có đi trước, lội nước theo sau

86.

Đây là từ gì?

a)

kết quả

b)

quyết đoán

c)

đoàn kết

d)

kết đoàn

87.

Từ "đường" trong từ nào dưới đây là tính từ?

a)

đường thẳng

b)

đường phố

c)

con đường

d)

cam đường

88.

Câu nào dưới đây sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp với bức ảnh sau?

a)

Những bông hoa nở trắng cả khu vườn.

b)

Những tia nắng chiếu sáng cả khu vườn.

c)

Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.

d)

Những chú ong đang tìm mật.

89.

Trong câu sau, nắng đã được tác giả nhân hoá bằng cách nào? "Mỗi khi cậu bé nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên."

a)

Gọi nắng bằng những từ ngữ để gọi con người.

b)

Miêu tả nắng bằng những từ ngữ miêu tả con người.

c)

Xưng hô với nắng thân mật như con người.

90.

Em hãy sắp xếp các từ ngữ sau để được câu văn có hình ảnh nhân hoá: đang/Anh Chích Chòe/hát/véo von./đậu trên ngọn cây

a)

Anh Chích Chòe hát véo von trên ngọn cây.

b)

Anh Chích Chòe đang hát véo von trên ngọn cây.

c)

Anh Chích Chòe đang đậu trên ngọn cây hát véo von.

d)

Anh Chích Chòe đậu trên ngọn cây hát véo von.

91.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đưa thoi, trăng muốt

b)

kéo đến, chẳng lưỡi, bậy, nhón chân

c)

no, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, hò hát

92.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống (rất, quá, hơi). Chọn đáp án thể hiện cách dùng phù hợp nhất.

a)

Cô trả bài kiểm tra, được 9 điểm nên Lan hơi buồn.

b)

Hôm nay, trông em xinh quá!

c)

Khi leo trèo rất nhanh.

93.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống (chưa, đã): Em ……… làm xong bài tập mà bạn Nam ……… rủ đi đá bóng.

a)

chưa; đã

b)

đã; chưa

c)

đã; đã

d)

chưa; chưa

94.

Em hãy chọn và điền động từ phù hợp trong các từ sau vào chỗ trống (giảng, hát, cười, tỏa). Chọn phương án điền đúng cho cả bốn câu: A. Cô giáo ……… bài rất dễ hiểu. B. Hương ……… rất hay. C. Bé ……… giòn tan. D. Mặt trời ……… ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.

a)

giảng; hát; cười; tỏa

b)

hát; giảng; tỏa; cười

c)

cười; hát; giảng; tỏa

d)

tỏa; giảng; cười; hát

95.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc?

a)

đỏ đỏ

b)

vàng hoe

c)

xanh dương

d)

tròn xoe

96.

Ghép để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Những chú trâu …………"

a)

như người cai quản của ngôi làng.

b)

như tấm thảm lụa vàng.

97.

Ghép để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Bụi tre đầu làng …………"

a)

như người cai quản của ngôi làng.

b)

như tấm thảm lụa vàng.

98.

Đây là từ gì?

a)

vầng dương

b)

thuần hoá

c)

thuần dưỡng

d)

thổ nhượng

99.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá? (1) Sáng sớm mùa thu, bầu trời hiện ra với một vẻ đẹp trong trẻo đến lạ lùng. (2) Bầu trời cao vợi vợi, nền trời xanh thẳm. (3) Mấy chị mây trắng chẳng biết đã dạo chơi đến nơi nào mà trời trong xanh chẳng có một gợn mây. (4) Ông mặt trời chắc còn đang ngái ngủ, mới chỉ ló ở đằng đông, chầm rãi xuất hiện, vài tia nắng đầu tiên mang màu vàng nhạt tinh nghịch nhảy nhót trên mặt đất. (5) Chàng gió mang theo cái làn lạnh thổi qua, làm mấy chị Hồng, chị Cúc trước sân khẽ run rẩy. Phía nam, họ hàng nhà chim từ đâu bay đến, ca lên những khúc ca rộn rã như để chào đón một buổi sáng tốt lành.

a)

Câu (1), (5)

b)

Câu (1), (2)

c)

Câu (3), (4), (5)

d)

Câu (2), (3)

100.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: "thật thà" ghép với từ nào?

a)

lộn xộn

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

hẹp hòi

e)

chân chất

101.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: "ích kỉ" ghép với từ nào?

a)

lộn xộn

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

hẹp hòi

e)

chân chất

102.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: "bừa bãi" ghép với từ nào?

a)

lộn xộn

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

hẹp hòi

e)

chân chất

103.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: "cẩn trọng" ghép với từ nào?

a)

lộn xộn

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

hẹp hòi

e)

chân chất

104.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: "gần gũi" ghép với từ nào?

a)

lộn xộn

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

hẹp hòi

e)

chân chất

105.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: "thô lỗ" trái nghĩa với từ nào?

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

e)

vui vẻ

106.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: "may mắn" trái nghĩa với từ nào?

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

e)

vui vẻ

107.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: "bần hàn" trái nghĩa với từ nào?

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

e)

vui vẻ

108.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: "khéo léo" trái nghĩa với từ nào?

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

e)

vui vẻ

109.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: "nhọc nhằn" trái nghĩa với từ nào?

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

e)

vui vẻ

110.

Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo? (1) Học ăn, học nói, học gói, học mở (2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (3) Tôn sư trọng đạo (4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

a)

(2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

111.

Em hãy chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống sau cụm từ "Tại nơi này" trong đoạn văn sau: Tuần trước, tôi về thăm trường cũ. Tại nơi này … tình cờ tôi gặp lại những người bạn thuở thiếu thời … Đó là Vân … lớp trưởng gương mẫu và Đạt - cậu học sinh cá biệt của lớp. Đạt vui vẻ bật chuyện …

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm than

112.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Vào lúc 1212 giờ, kim giây cũng chỉ số 1212 .

b)

Mẹ đang rây cháo cho em ăn.

c)

Hôm nay, nhà em thay rây điện mới.

d)

Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

113.

Điền ch hay tr vào chỗ trống: Dài ………uyên hình chơi bóng …………uyền

a)

tr – ch

b)

ch – tr

c)

tr – tr

d)

ch – ch

114.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh: Các bác nông dân đang ………… lúa

a)

cấy

b)

gặt

c)

tưới

d)

gánh

115.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: "Rủ nhau đi cấy đi cày / Bấy giờ ….. có ngày phong lưu."

a)

khó nhọc

b)

gian khổ

c)

vất vả

d)

chăm chỉ

116.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu văn có hình ảnh so sánh hoàn chỉnh: cá/ lội/ như/ heo./ Vận/ viên/ bơi/ động/ bơi/ nhanh/ chú

a)

Vận động viên bơi lội nhanh như cá heo chú.

b)

Vận động viên bơi lội nhanh như chú cá heo.

c)

Vận động viên bơi lội bơi như chú cá heo.

d)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như chú cá heo.

117.

Đoạn văn sau đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn đó: 1) Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. 2) Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. 3) Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá. 4) Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. 5) Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh nắng mặt trời. Thứ tự đúng của các câu là

a)

2 – 4 – 1 – 5 – 3

b)

2 – 1 – 4 – 5 – 3

c)

4 – 2 – 1 – 5 – 3

d)

2 – 4 – 5 – 1 – 3

118.

Câu thơ nào thể hiện tình cảm của học sinh với thầy cô giáo?

a)

"Quê hương là con đò nhỏ / Êm đêm khuya nước ven sông." (Đỗ Trung Quân)

b)

"Cửa sổ là mắt của nhà / Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài." (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

"Qua sông gửi lại nụ cười / Tình yêu xin tặng người thầy kính thương." (Thảo Nguyên)

d)

"Em mơ mình là cánh én / Gọi nắng xuân về muôn nơi." (Nguyễn Lãm Thắng)

119.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau để tạo thành một câu văn có hình ảnh so sánh? Nhìn từ xa, mặt sông lúc nào cũng phẳng lặng như ……………

a)

tấm gương phản chiếu bầu trời mây lững thững

b)

dãy núi sừng sững

c)

con đường tấp nập

d)

vầng mặt trời xanh

120.

Chọn ý chủ động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau: Bé (1) ……lịch và (2)…… "Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không."

a)

(1) nhìn – (2) đi

b)

(1) đá – (2) nghĩ

c)

(1) nhìn – (2) nghĩ

d)

(1) đánh – (2) rôm

121.

Điền các từ trong dấu ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau là thứ tự nào? (nhỏ bé, trắng phau, hiền hòa, đồ sộ) Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài những ngôi nhà …………… nguy nga, chỉ thấy những ngôi nhà ……… có kính và những vườn nho con con. Dòng sông Quy-đăng-xơ ………………… lượn quanh thành phố với những chiếc cầu …………………

a)

đồ sộ – nhỏ bé – hiền hòa – trắng phau

b)

nhỏ bé – đồ sộ – trắng phau – hiền hòa

c)

trắng phau – hiền hòa – nhỏ bé – đồ sộ

d)

đồ sộ – hiền hòa – nhỏ bé – trắng phau

122.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: Những bông hoa giấy đang …………… với gió.

a)

nhảy múa

b)

đứng im

c)

thờ ơ

d)

đứng nhìn

123.

Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là

a)

rì rào

b)

ầm ầm

c)

ồn ào

d)

lách tách

124.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau: Kẻ ……. sát cánh.

a)

vai

b)

mặt

c)

tay

d)

lưng

125.

Giải câu đố sau: Trên lợp ngói, dưới có hoa Một thằng ló cổ ra Bốn thằng rung rinh chạy? (Là con gì?)

a)

Con rùa

b)

Con ốc sên

c)

Con nhím

d)

Con dưa

126.

Em hãy chọn các từ viết đúng chính tả.

a)

giòn tan

b)

lan nam

c)

lang thang

d)

hành lan

e)

lan cang

127.

Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh: gà / sĩ / trống / oai / Anh / phong / như / em / nhà / một / tráng.

a)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

b)

Anh gà trống nhà em như một tráng sĩ.

c)

Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

d)

Anh gà trống nhà em oai phong như tráng sĩ.

128.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục”?

a)

diễn thuyết

b)

diễn giải

c)

diễn biến

d)

diễn viên

129.

Ghép để tạo cặp từ trái nghĩa: cuối cùng đi với từ nào?

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

130.

Ghép để tạo cặp từ trái nghĩa: mơ hồ đi với từ nào?

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

131.

Ghép để tạo cặp từ trái nghĩa: phân tán đi với từ nào?

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

132.

Ghép để tạo cặp từ trái nghĩa: nhẹ nhõm đi với từ nào?

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

133.

Ghép để tạo cặp từ trái nghĩa: méo mó đi với từ nào?

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

134.

Dấu ngoặc kép trong đoạn văn sau được dùng để làm gì? Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ. “Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phóng cũng thua sức thắng cuộc.” Vì vậy, nó cứ nhơn nhơn nhở nhìn trời, mây, cây cỏ.

a)

Dùng để giải thích lời nói của thỏ.

b)

Dùng để đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.

d)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

135.

Dây … sản xuất kem đã được lắp đặt hoàn ……. Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

chuyền – chỉnh

b)

truyền – trình

c)

truyền – chính

d)

chuyền – trình

136.

Đây là từ gì? (xếp các chữ cái trong hình thành một từ tiếng Việt)

a)

yêu thương

b)

thương yêu

c)

yên lòng

d)

thương tâm

137.

Đây là từ gì? (xếp các chữ cái trong hình thành một từ tiếng Việt) ð, m, ê, m, a.

a)

êm đêm

b)

đam mê

c)

đêm mơ

d)

ma đêm

138.

Từ nào chứa tiếng tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường?

a)

tài ba

b)

tài nguyên

c)

tài trợ

d)

tài sản

139.

Chọn từ không phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Những … Bát Tràng đã làm nên con đường gốm sứ nổi tiếng ở Hà Nội.”

a)

tài hoa

b)

tài lẻ

c)

tài năng

d)

tài nghệ

140.

Em hãy chọn nhóm các từ viết đúng chính tả.

a)

cá trê, chạm chổ, tro trọi, tre chung

b)

chong chóng, chiêng chóng, truyền gia, kể chuyền

c)

tuyên truyền, tuổi trẻ, chuyên cần, trẩy hội

d)

trống đồng, chuột trũi, chim trích bông, chung thu

141.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

thân thiện – lương thiện

b)

đường đầu – đối mặt

c)

hoàn hảo – hoàn mỹ

d)

thân mật – xa cách

142.

Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

a)

Anh em là người rất hài hước.

b)

Bông hoa này thơm quá.

c)

Hoa có nước da trắng hồng.

d)

Mẹ có mái tóc dài và đen.

143.

So sánh trong câu thơ sau là từ nào? “Những ngôi sao thuộc ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.”

a)

ngôi sao

b)

chúng con

c)

chẳng bằng

d)

ngoài kia

144.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

trung bình

b)

trung chuyển

c)

trung hậu

d)

trung thành

145.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Những cây bưởi, cây chanh, cây nhãn và đủ thứ cây khác đua nhau đâm chồi, nảy lộc.

b)

BNhững khóm lá reo sao xạc và những mầm non ở đầu cành nhảy ra.

c)

Những cánh diều đủ màu sắc theo gió bay cao trên nền trời xanh biếc.

d)

Mùa hè tới, nắng vàng rực lên và gió thổi từ ngoài biển vào làm cho những buổi vào làm chiều hồng mát dịu.

146.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “giới thiệu người có tài, có đức để cấp trên lựa chọn”?

a)

tiến hành

b)

tiến cử

c)

tiến công

d)

tiến hoá