Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng nào hướng dẫn em "tìm hiểu kiến thức mới"?

a)

Khám phá với ống nhòm nhỏ

b)

Hoạt động làm bài tập

c)

Trò chơi vừa học vừa chơi

d)

Luyện tập ôn lại kiến thức

2.

Khi thấy biểu tượng "hoạt động", em nên làm gì?

a)

Làm bài tập thực hành

b)

Chơi trò chơi vui

c)

Tìm số thích hợp

d)

Đánh dấu đúng sai

3.

Biểu tượng nào nhắc em vừa học vừa chơi để củng cố kiến thức?

a)

Trò chơi vui học

b)

Khám phá kiến thức

c)

Hoạt động thực hành

d)

Luyện tập ôn tập

4.

Biểu tượng "luyện tập" giúp em làm gì?

a)

Ôn tập và vận dụng

b)

Tìm hiểu mới

c)

Chọn số lớn

d)

Đếm nhanh hơn

5.

Khi thấy chữ "Số ?", em cần làm gì?

a)

Tìm số thích hợp

b)

So sánh ba số

c)

Khoanh đáp án sai

d)

Tô màu hình tròn

6.

Các dấu ">, <, =" dùng để làm gì?

a)

So sánh phù hợp

b)

Đếm theo thứ tự

c)

Khoanh chữ cái

d)

Ghép hình đúng

7.

Khi thấy kí hiệu "Đ, S ?", em sẽ làm nhiệm vụ gì?

a)

Xác định đúng sai

b)

Tính cộng trừ

c)

Tô màu số chẵn

d)

Đo chiều dài

8.

Biểu tượng nào liên quan đến tìm dấu lớn hơn, nhỏ hơn, bằng thích hợp?

a)

Dấu > < =

b)

Khám phá mới

c)

Luyện tập lại

d)

Trò chơi học

9.

Nhiệm vụ chính của mục "khám phá" là gì?

a)

Tìm hiểu kiến thức mới

b)

Làm bài thực hành

c)

Chơi để ghi nhớ

d)

Ôn lại bài cũ

10.

Khi gặp phần "trò chơi", em sẽ làm thế nào?

a)

Vừa học vừa chơi

b)

Chỉ đọc lý thuyết

c)

Chỉ làm bài tính

d)

Chỉ viết số

11.

Quan sát tranh: Bạn Nam đang cầm mấy que tính trên tay?

a)

Một que tính màu vàng

b)

Hai que tính màu vàng

c)

Ba que tính màu vàng

d)

Bốn que tính màu vàng

12.

Bạn nào đang giơ chiếc đồng hồ tròn lên cao?

a)

Nam giơ chiếc đồng hồ tròn

b)

Mai giơ chiếc đồng hồ tròn

c)

Việt giơ chiếc đồng hồ tròn

d)

Mi giơ chiếc đồng hồ tròn

13.

Điền số thích hợp: Trên bàn học có các thẻ số từ 0 đến (a)   .

14.

Trong hình các bạn đang so sánh số, dấu nào chỉ 'lớn hơn'?

a)

Dấu bằng là =

b)

Dấu nhỏ hơn là <

c)

Dấu lớn hơn là >

d)

Dấu trừ là −

15.

Có 2 con cá trong bể. Em chọn số đúng thể hiện số lượng cá.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

16.

Có 3 khối lập phương. Em chọn số đúng thể hiện số lượng khối.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Điền số còn thiếu: 1, 2, 3, (a)   , 5

18.

Có 0 con cá trong bể trống. Em chọn số đúng thể hiện số lượng cá.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Đếm số cà rốt trong hình và chọn số đúng.

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

20.

Có mấy con vịt đang bơi trong hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Có mấy quả bóng trong khung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Có mấy con vẹt trong hình?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Có mấy con cá trong lọ bên trái?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Có mấy con cá trong lọ ở giữa?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Có mấy con cá trong lọ bên phải?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Điền số còn thiếu trên dải cờ: 0, 1, ?, ?, 4, 5

a)

2 và 3

b)

3 và 2

c)

2 và 5

d)

1 và 3

27.

Chọn thẻ chấm tương ứng số 3 trên xúc xắc.

a)

Một chấm

b)

Hai chấm

c)

Ba chấm

d)

Bốn chấm

28.

Khung trống ở góc trái trên cùng có bao nhiêu con vật?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Có bao nhiêu con chó trong khung giữa phía trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Có bao nhiêu con vịt trong khung phải phía dưới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Có bao nhiêu chú gà con trong khung trái phía dưới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Có bao nhiêu con thỏ trong khung giữa phía dưới?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Số nào chỉ không có đồ vật nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Nhìn hình bốn quả bóng. Viết số vào ô trống.

(a)  

35.

Nhìn hàng a), có bao nhiêu củ cà rốt đã tô màu?

a)

Ba củ đã tô màu

b)

Hai củ đã tô màu

c)

Bốn củ đã tô màu

d)

Một củ đã tô màu

36.

Ở hàng b), đếm cà rốt đã tô màu. Kết quả là bao nhiêu?

a)

Một củ đã tô màu

b)

Ba củ đã tô màu

c)

Hai củ đã tô màu

d)

Bốn củ đã tô màu

37.

Trong hàng c), số cà rốt tô màu là mấy?

a)

Bốn củ đã tô màu

b)

Hai củ đã tô màu

c)

Ba củ đã tô màu

d)

Không có củ tô màu

38.

Hàng d) có bao nhiêu củ cà rốt tô màu?

a)

Không có củ tô màu

b)

Một củ đã tô màu

c)

Hai củ đã tô màu

d)

Ba củ đã tô màu

39.

Hàng e) có mấy củ cà rốt đã tô màu?

a)

Hai củ đã tô màu

b)

Ba củ đã tô màu

c)

Một củ đã tô màu

d)

Bốn củ đã tô màu

40.

Hàng g) có bao nhiêu củ cà rốt tô màu?

a)

Một củ đã tô màu

b)

Hai củ đã tô màu

c)

Ba củ đã tô màu

d)

Không có củ tô màu

41.

Có bao nhiêu con gà ghi số 2 trong hình?

a)

Có hai con ghi số 2

b)

Có ba con ghi số 2

c)

Có một con ghi số 2

d)

Có bốn con ghi số 2

42.

Chọn số đúng cho bầy gà con ở khung trên cùng bên trái: có bao nhiêu con?

a)

Ba con gà con

b)

Bốn con gà con

c)

Hai con gà con

d)

Năm con gà con

43.

Khung trên cùng bên phải có mấy con bò?

a)

Hai con bò

b)

Ba con bò

c)

Một con bò

d)

Không có bò

44.

Trong khung ong, có bao nhiêu con ong bay?

a)

Năm con ong

b)

Ba con ong

c)

Bốn con ong

d)

Hai con ong

45.

Khung vịt bơi: tổng số vịt là bao nhiêu?

a)

Ba con vịt

b)

Bốn con vịt

c)

Hai con vịt

d)

Năm con vịt

46.

Nhìn xe tải ở câu a), cần thêm bao nhiêu thùng để trên xe có 3 thùng?

a)

Thêm một thùng

b)

Thêm hai thùng

c)

Không cần thêm

d)

Thêm ba thùng

47.

Ở câu b), xe đang có mấy thùng trước khi thêm?

a)

Ba thùng trên xe

b)

Bốn thùng trên xe

c)

Hai thùng trên xe

d)

Một thùng trên xe

48.

Câu b) yêu cầu có 5 thùng. Cần thêm bao nhiêu thùng?

a)

Thêm một thùng

b)

Thêm hai thùng

c)

Thêm ba thùng

d)

Không cần thêm

49.

Điền số thích hợp: Có 0 con bò nghĩa là có bao nhiêu con bò?

(a)  

50.

Điền số đúng: Bầy ong có 4 con, viết số là gì?

(a)  

51.

Chọn câu đúng: Nếu có 2 vịt lớn và 2 vịt con, tổng cộng là bao nhiêu?

a)

Bốn con tất cả

b)

Ba con tất cả

c)

Năm con tất cả

d)

Hai con tất cả

52.

Nếu thêm 1 thùng vào xe đang có 1 thùng ở câu a), số thùng sẽ là bao nhiêu?

a)

Hai thùng trên xe

b)

Ba thùng trên xe

c)

Bốn thùng trên xe

d)

Một thùng trên xe

53.

Xe lửa trên có các toa ghi: 1, ?, 3, ?, 5. Hãy chọn số còn thiếu ở vị trí thứ hai (đếm tăng dần từ 1 đến 5).

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

54.

Xe lửa dưới có các toa ghi: ?, 4, ?, 2, 1. Hãy chọn số đúng cho toa đầu tiên (đếm giảm dần từ 5).

a)

5

b)

4

c)

3

d)

0

55.

Xe lửa dưới có các toa ghi: ?, 4, ?, 2, 1. Số nào thích hợp thay cho dấu hỏi ở giữa 4 và 2?

a)

5

b)

3

c)

0

d)

1

56.

Trong bức tranh nông trại, có 2 con bò. Điền số thích hợp vào ô trống bên biểu tượng con bò.

(a)  

57.

Đếm số hoa hướng dương trong tranh. Điền số vào ô bên bông hoa.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Có bao nhiêu mặt trời trong tranh?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Đếm số con gà trong sân. Chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

60.

Đếm số chim màu xanh trong tranh. Chọn đáp án đúng.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Hoàn thành dãy số: 0, 1, 2, 3, ?, 5

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

62.

Nhìn hình những chú ong. Có tất cả bao nhiêu chú ong?

a)

6 con ong đáng yêu

b)

7 con ong trên trời

c)

8 con ong bay nhanh

d)

9 con ong vàng sọc

e)

10 con ong vui nhộn

63.

Có bảy chú chim trên cành. Số bảy được viết là số nào?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

64.

Nhìn hình các bông hoa. Điền số thích hợp: Có (a)   bông hoa.

65.

Hình sao biển có chín ngôi sao. Chọn số đúng.

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

66.

Nhìn lá có bọ rùa. Nếu đếm thêm 1 từ số 9, em sẽ được số nào?

a)

Số 6 ngay sau 9

b)

Số 8 ngay sau 9

c)

Số 9 ngay sau 9

d)

Số 10 ngay sau 9

67.

So sánh hai nhóm: 6 ong và 7 chim. Nhóm nào nhiều hơn?

a)

6 ong nhiều hơn

b)

7 chim nhiều hơn

c)

Cả hai bằng nhau

d)

10 bọ rùa nhiều hơn

68.

Đếm số bánh mì cây trong giỏ. Có bao nhiêu cái?

a)

6 cái bánh mì cây

b)

7 cái bánh mì cây

c)

8 cái bánh mì cây

d)

9 cái bánh mì cây

69.

Giỏ bánh tròn có bao nhiêu chiếc?

a)

6 chiếc bánh tròn

b)

7 chiếc bánh tròn

c)

8 chiếc bánh tròn

d)

9 chiếc bánh tròn

70.

Đếm số bánh vòng trên đĩa. Có bao nhiêu cái?

a)

6 cái bánh vòng

b)

7 cái bánh vòng

c)

8 cái bánh vòng

d)

9 cái bánh vòng

71.

Thêm bao nhiêu bánh vào đĩa để trên đĩa có 6 cái? Chọn A hoặc B.

a)

Chọn A: thêm 1 cái

b)

Chọn B: thêm 2 cái

c)

Chọn A: thêm 3 cái

d)

Chọn B: thêm 1 cái

72.

Thêm bao nhiêu bánh vào đĩa để trên đĩa có 9 cái? Chọn A hoặc B.

a)

Chọn A: thêm 2 cái

b)

Chọn B: thêm 3 cái

c)

Chọn A: thêm 4 cái

d)

Chọn B: thêm 1 cái

73.

Hồ số 1: Có 3 con thiên nga. Hồ số này ghi số nào?

a)

Ghi số 3 vào ô

b)

Ghi số 4 vào ô

c)

Ghi số 5 vào ô

d)

Ghi số 6 vào ô

74.

Hồ số 2: Đếm số bồ nông. Nên ghi số nào?

a)

Ghi số 6 vào ô

b)

Ghi số 7 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 9 vào ô

75.

Hồ số 3: Đếm số cò. Nên ghi số nào?

a)

Ghi số 6 vào ô

b)

Ghi số 7 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 9 vào ô

76.

Hồ số 4: Đếm số vịt xám. Nên ghi số nào?

a)

Ghi số 6 vào ô

b)

Ghi số 7 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 9 vào ô

77.

Hồ số 5: Đếm số sếu đầu đỏ. Nên ghi số nào?

a)

Ghi số 6 vào ô

b)

Ghi số 7 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 9 vào ô

78.

Hồ số 6: Đếm số vịt màu cam. Nên ghi số nào?

a)

Ghi số 6 vào ô

b)

Ghi số 7 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 9 vào ô

79.

Điền số còn thiếu: 0, 1, 2, 3, 4, (a)   , 6.

80.

Điền số còn thiếu: 6, 7, (a)   , 9, 10.

81.

Điền số còn thiếu: 10, (a)   , 8, 7.

82.

Điền số còn thiếu: 7, (a)   , 5, 3.

83.

Số nào lớn hơn 6 nhưng nhỏ hơn 8?

a)

Số 7

b)

Số 6

c)

Số 8

d)

Số 10

84.

Trong các số sau, số nào là số lớn nhất?

a)

Số 6

b)

Số 7

c)

Số 9

d)

Số 8

85.

Viết số thích hợp cho nhóm có 10 con vịt.

a)

Ghi số 9 vào ô

b)

Ghi số 10 vào ô

c)

Ghi số 8 vào ô

d)

Ghi số 7 vào ô

86.

Nhìn hình các con bọ và nhện. Có bao nhiêu con vật có 6 chân?

a)

Có 2 con có 6 chân

b)

Có 3 con có 6 chân

c)

Có 4 con có 6 chân

d)

Có 5 con có 6 chân

87.

Đếm số thỏ trên đường. Viết số vào ô trống: (a)  

88.

Có bao nhiêu cái cây trong hàng cây bên phải?

a)

Có 6 cái cây trong hàng

b)

Có 7 cái cây trong hàng

c)

Có 8 cái cây trong hàng

d)

Có 9 cái cây trong hàng

89.

Đếm số đám mây trên bầu trời. Số thích hợp là bao nhiêu?

a)

Số 6 là đúng

b)

Số 7 là đúng

c)

Số 8 là đúng

d)

Số 9 là đúng

90.

Có bao nhiêu con chim nhỏ đứng trên cành cây?

a)

Có 5 con chim nhỏ

b)

Có 6 con chim nhỏ

c)

Có 7 con chim nhỏ

d)

Có 8 con chim nhỏ

91.

Chọn số đúng với số gà con trong tranh bên phải.

a)

Số 6 là đúng với tranh

b)

Số 7 là đúng với tranh

c)

Số 8 là đúng với tranh

d)

Số 9 là đúng với tranh

92.

Có bao nhiêu con cò trong bức tranh ao sen?

a)

Có 6 con cò trong tranh

b)

Có 7 con cò trong tranh

c)

Có 8 con cò trong tranh

d)

Có 9 con cò trong tranh

93.

Có mấy con thỏ trên bãi cỏ? Chọn số đúng.

a)

Có 8 con thỏ đúng

b)

Có 9 con thỏ đúng

c)

Có 10 con thỏ đúng

d)

Có 7 con thỏ đúng

94.

Một con bò trong tranh. Chọn số tương ứng.

a)

Số 1 là đúng với tranh

b)

Số 2 là đúng với tranh

c)

Số 3 là đúng với tranh

d)

Số 4 là đúng với tranh

95.

Có bao nhiêu chú voi trong bức tranh?

a)

Có 1 chú voi đúng

b)

Có 2 chú voi đúng

c)

Có 3 chú voi đúng

d)

Có 4 chú voi đúng

96.

Đếm số chú chó trong bức tranh sân chơi. Chọn số đúng.

a)

Có 7 chú chó đúng

b)

Có 8 chú chó đúng

c)

Có 9 chú chó đúng

d)

Có 10 chú chó đúng

97.

Có bao nhiêu con ong đang bay?

a)

Có 8 con ong bay

b)

Có 9 con ong bay

c)

Có 10 con ong bay

d)

Có 7 con ong bay

98.

Cho thêm trứng vào khay để trong khay có 8 quả trứng. Khay hiện có 5 quả trứng. Cần thêm bao nhiêu quả?

a)

Cần thêm 2 quả trứng

b)

Cần thêm 3 quả trứng

c)

Cần thêm 4 quả trứng

d)

Cần thêm 5 quả trứng

99.

Điền số thích hợp vào ô trống: 6, 7, 8, (a)   , 10

100.

Trong trò chơi Nhặt trứng, người chơi làm gì đầu tiên khi đến lượt?

a)

Gieo xúc xắc để đếm chấm

b)

Chọn trứng bất kỳ trên bảng

c)

Vẽ thêm số vào các ô

d)

Đổi chỗ với bạn cùng chơi

101.

Xúc xắc trong trò chơi có các mặt chấm từ mấy đến mấy?

a)

Từ 1 đến 6 chấm

b)

Từ 0 đến 5 chấm

c)

Từ 2 đến 7 chấm

d)

Từ 1 đến 5 chấm

102.

Người chơi được lấy một quả trứng khi ô đó được bao quanh bởi số nào?

a)

Số trùng với chấm xúc xắc

b)

Số lớn hơn số 6

c)

Số nhỏ hơn số 1

d)

Bất kỳ số nào trên bảng

103.

Trò chơi kết thúc khi người chơi lấy được bao nhiêu quả trứng?

(a)  

104.

Nếu gieo xúc xắc ra 5 chấm, em nên tìm ô có số nào bao quanh?

a)

Số 5 bao quanh ô

b)

Số 3 bao quanh ô

c)

Số 1 bao quanh ô

d)

Số 2 bao quanh ô

105.

Mục tiêu chính của trò Nhặt trứng là rèn luyện điều gì?

a)

Đếm chấm và nhận biết số

b)

Viết chữ thật đẹp

c)

Hát theo nhịp điệu

d)

Vẽ hình quả trứng

106.

Khi em đã lấy đủ 6 quả trứng, em cần làm gì tiếp theo?

a)

Dừng trò chơi lại

b)

Gieo xúc xắc tiếp

c)

Xóa các số trên bảng

d)

Đổi trứng với bạn

107.

Trò chơi được chơi theo hình thức nào?

a)

Chơi theo nhóm với bạn

b)

Chơi một mình im lặng

c)

Chỉ chơi với giáo viên

d)

Chơi qua điện thoại

108.

Em cần đếm gì trên xúc xắc để chọn ô đúng?

(a)  

109.

Nếu xúc xắc có 1 chấm, ô nào là ô đúng để lấy trứng?

a)

Ô được bao quanh bởi số 1

b)

Ô có hình con mèo

c)

Ô được bao quanh bởi số 6

d)

Ô trống không có số

110.

Nhìn hình: Có 3 con ếch và 2 lá sen. Chọn nhận xét đúng.

a)

Số ếch nhiều hơn số lá sen

b)

Số lá sen nhiều hơn số ếch

c)

Số ếch bằng số lá sen

111.

Nhìn hình: Có 4 con thỏ và 4 củ cà rốt. Chọn nhận xét đúng.

a)

Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

b)

Số thỏ bằng số cà rốt

c)

Số cà rốt nhiều hơn số thỏ

112.

Điền vào chỗ trống: Khi một nhóm có ít đồ hơn nhóm kia, ta nói nhóm đó (a)   hơn.

113.

Quan sát tranh: Có 6 con bướm và 5 bông hoa. Cái nào nhiều hơn?

a)

Số bướm nhiều hơn số hoa

b)

Số hoa nhiều hơn số bướm

c)

Số bướm bằng số hoa

114.

Nếu thêm 1 lá sen nữa vào hình có 3 ếch và 2 lá sen, lúc này số lá sen sẽ như thế nào so với số ếch?

a)

Ít hơn số ếch

b)

Bằng số ếch

c)

Nhiều hơn số ếch

115.

Chọn câu đúng: Khi hai nhóm có cùng số lượng, ta nói chúng _____ nhau.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng nhau

116.

Nhìn hình: có 4 đồ vật có dây cắm và 4 ổ cắm. Câu nào đúng?

a)

Số ổ cắm nhiều hơn số đồ vật

b)

Số đồ vật nhiều hơn số ổ cắm

c)

Số đồ vật bằng số ổ cắm

d)

Số ổ cắm ít hơn số đồ vật

117.

Trong hình có 3 con chim và 3 con cá. Chọn phát biểu đúng.

a)

Số chim nhiều hơn số cá

b)

Số chim bằng số cá

c)

Số cá nhiều hơn số mèo

d)

Số mèo nhiều hơn số chim

118.

Quan sát: Có 2 mèo và 3 con cá. Kết luận nào đúng?

a)

Số mèo nhiều hơn số cá

b)

Số mèo ít hơn số cá

c)

Số mèo bằng số cá

119.

Điền vào chỗ trống: Số ổ cắm (a)   số đồ vật có dây cắm.

120.

Điền vào chỗ trống: Số cá (a)   số mèo trong hình hồ nước.

121.

Chọn phát biểu đúng về mẹt tằm và lá:

a)

Số lá nhiều hơn số tằm một cái

b)

Số tằm nhiều hơn số lá một con

c)

Số lá bằng số tằm đúng bằng nhau

d)

Số tằm ít hơn số lá hai con

122.

So sánh số nhím và số nấm:

a)

Số nhím bằng số nấm trong hình

b)

Số nhím ít hơn số nấm trong hình

c)

Số nhím nhiều hơn số nấm trong hình

d)

Số nấm ít hơn số nhím trong hình

123.

Trong cảnh hồ: số chim so với số cá như thế nào?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

124.

Nhìn hình: Có 4 bắp cải. Thêm cà rốt để số cà rốt bằng số bắp cải. Chọn đáp án đúng.

a)

Ba củ cà rốt

b)

Bốn củ cà rốt

c)

Năm củ cà rốt

125.

Nhìn hình: Có 4 bắp cải. Thêm cà rốt để số cà rốt nhiều hơn số bắp cải. Chọn đáp án đúng.

a)

Ba củ cà rốt

b)

Bốn củ cà rốt

c)

Năm củ cà rốt

126.

Trong tranh con mèo ngồi câu cá, có 3 con vịt dưới nước và 2 con vịt trên bờ. Phát biểu nào đúng?

a)

Số vịt dưới nước nhiều hơn số vịt trên bờ

b)

Số vịt trên bờ nhiều hơn số vịt dưới nước

c)

Số vịt dưới nước bằng số vịt trên bờ

127.

Trong tranh có 1 con mèo. So sánh: số vịt trên bờ ít hơn, bằng hay nhiều hơn số mèo?

a)

Ít hơn số mèo

b)

Bằng số mèo

c)

Nhiều hơn số mèo

128.

Điền từ thích hợp: Số cà rốt (a)   số bắp cải (khi có 5 cà rốt và 4 bắp cải).

129.

Chọn câu đúng: Có 2 củ cà rốt và 4 bắp cải. Số nào ít hơn?

a)

Cà rốt ít hơn bắp cải

b)

Bắp cải ít hơn cà rốt

c)

Cà rốt bằng bắp cải

130.

Nếu thêm 1 con vịt vào dưới nước, khi đó số vịt dưới nước (4 con) so với số vịt trên bờ (2 con) là thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Ít hơn

c)

Nhiều hơn

131.

Kí hiệu nào dùng để chỉ “lớn hơn”?

a)

Dấu <

b)

Dấu >

c)

Dấu =

132.

Điền số thích hợp: 4 ____ 3

a)

<

b)

>

c)

=

133.

Điền số thích hợp: 5 ____ 4

a)

<

b)

>

c)

=

134.

So sánh: 2 ____ 4

a)

>

b)

<

c)

=

135.

So sánh: 6 ____ 8

a)

<

b)

>

c)

=

136.

Chọn số lớn hơn 3.

a)

2

b)

4

c)

1

137.

Chọn số lớn hơn 1.

a)

0

b)

5

c)

1

138.

Chọn số lớn hơn 7.

a)

8

b)

6

c)

7

139.

Chọn dấu đúng để hoàn thành: 5 __ 2

a)

<

b)

>

c)

=

140.

Số nào lớn hơn? 7 __ 4

a)

<

b)

>

c)

=

141.

Điền số lớn hơn: 3 và 6, số lớn hơn là (a)  

142.

Chọn câu đúng: 9 __ 8

a)

9 > 8

b)

9 < 8

c)

9 = 8

143.

Điền dấu >, <, = cho đúng: 2 __ 9

a)

>

b)

<

c)

=

144.

Số nào lớn hơn? 10 __ 7

a)

<

b)

>

c)

=

145.

Điền số để đúng: ___ > 4 (chọn số thích hợp)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

146.

Trong các số 1, 5, 0, 4; số lớn nhất là (a)  

147.

Chọn phát biểu đúng

a)

6 lớn hơn 8

b)

8 lớn hơn 6

c)

6 bằng 8

148.

So sánh: 2 + 3 __ 4

a)

>

b)

<

c)

=

149.

Tìm đường đi qua các ô có số lớn hơn 4: Số nào có thể đi qua?

a)

3 và 4

b)

5 và 6

c)

1 và 2

d)

0 và 4

150.

Chọn câu đúng: 2 … 3

a)

2 > 3

b)

2 < 3

c)

2 = 3

d)

2 ≠ 3