wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

35x58=

a)

2350

b)

2020

c)

2030

d)

2500

2.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

3.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi tháng 4 có mấy ngày chủ nhật

a)

5 ngày chủ nhật: 2, 9, 16, 23, 30

b)

4 ngày

c)

5 ngày chủ nhật: 2, 9. 17, 24, 30

d)

5 ngày chủ nhật: 1, 9, 16, 23, 30

4.

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

34 x 4 + 14 = ?

a)

50

b)

150

c)

140

d)

130

6.

ngày 6 tháng 4 là thứ tư vậy này 16 tháng 5 là thứ mấy

a)

thứ 7

b)

thứ 6

c)

thứ 5

d)

thứ 2

7.

trong thùng có 36l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng 1/3 số dầu đã có. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

17

b)

20

c)

12

d)

35

8.

6593 - 2486+56=

a)

4162

b)

4163

c)

4187

d)

4165

9.

345:5

a)

67

b)

56

c)

69

d)

62

10.

so 98467 có chữ số hàng trăm là:

a)

4

b)

8

c)

6

d)

9

11.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

12.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

13.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

14.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

15.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

16.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

17.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

19.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

20.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

21.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

22.

3 x 7 =?

a)

22

b)

24

c)

23

d)

21

23.

Tính chu vi hình tam giác ABC?

a)

70cm

b)

65m

c)

60cm

d)

55m

24.

Có tất cả bao nhiêu hình vuông?

a)

9

b)

5

c)

8

d)

7

25.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 2 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ 10 phút

d)

10 giờ 10 phút

26.

 1 3\ \frac{1}{\ 3}   của 9 kg là ?

a)

2kg

b)

6kg

c)

9kg

d)

3kg

27.

Chọn các đại lượng để đo khối lượng?

a)

kg

b)

gam

c)

km

d)

m

28.

7 gấp 5 lần ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

36

29.

27 x 5 - 3 =?

a)

132

b)

123

c)

321

d)

213

30.

Hãy cho biết thủ đô của Việt Nam?

a)

Hà Nội

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Huế

31.

308+185

a)

934

b)

439

c)

493

d)

349

32.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

33.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

34.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

35.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

36.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

37.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

38.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi tháng 4 có mấy ngày chủ nhật

a)

5 ngày chủ nhật: 2, 9, 16, 23, 30

b)

4 ngày

c)

5 ngày chủ nhật: 2, 9. 17, 24, 30

d)

5 ngày chủ nhật: 1, 9, 16, 23, 30

39.

Hôm nay là thứ ba vậy 14 ngày sau là thứ mấy

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

40.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

41.

Một cửa hàng có 6 thùng nước mắm như nhau chứa tổng cộng 54 lít. Cửa hàng đã bán hết 36 lít. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu thùng nước mắm.

(a)  

42.

86127 + 4258=

(a)  

43.

Tìm X biết:X x 2 = 9328

(a)  

44.

65493 – 2486=

(a)  

45.

Tìm X biết:X : 2 = 436

(a)  

46.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

47.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

48.

Lớp 5A có 40 học sinh, tróng đó có  15\frac{1}{5}  học sinh là nữ. Hỏi :
a) Có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?
b) HS nam hơn HS nữ bao nhiêu bạn?

a)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 34 bạn

b)

a) 6 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

c)

a) 8 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

d)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 32 bạn

49.

Một hình tứ giác có độ dài là: 2cm, 30mm, 5dm, 1m. Tính chu vi hình tứ giác là bao nhiêu cm?

a)

38 cm

b)

11cm

c)

155cm

d)

11dm

50.

Tìm x, biết: 21 < x < 29

a)

x = 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28

b)

x = 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

c)

x = 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28

51.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi ngày 1 tháng 4 là thứ mấy?

a)

thứ 5

b)

thứ 2

c)

chủ nhật

d)

thứ bảy

52.

Số 555 đọc là:

a)

Năm trăm năm lăm

b)

Năm trăm năm mươi năm

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm năm năm

53.

Số lớn nhất có ba chữ số:

a)

898

b)

889

c)

989

d)

999

54.

600 + 60 = ?

a)

660

b)

606

c)

600

d)

666

55.

300 + 50 + 8 = ?

a)

385

b)

358

c)

583

d)

538

56.

375 + 419 = ?

a)

784

b)

794

c)

785

d)

795

57.

671 - 127 = ?

a)

544

b)

545

c)

546

d)

547

58.

30 x 2 : 3 = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

59.

173 + 4 x 8= ?

a)

205

b)

215

c)

225

d)

235

60.

Đã khoanh vào  13\frac{1}{3}  số bông hoa trong hình nào?

a)
b)
c)
d)
61.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 35 phút

b)

8 giờ 8 phút

c)

8 giờ kém 20 phút

d)

8 giờ kém 7 phút

62.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 4 phút

c)

4 giờ 8 phút

d)

4 giờ 40 phút

63.

Đồng hồ chỉ:

a)

2 giờ 6 phút

b)

6 giờ 2 phút

c)

6 giờ 10 phút

d)

2 giờ 30 phút

64.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 10 phút

b)

8 giờ kém 10 phút

c)

10 giờ 8 phút

d)

10 giờ 40 phút

65.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

66.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

67.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Vậy đã bán được số mét vải là:



(a)  

68.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 4cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

32 cm

b)

8 cm

c)

12 cm

69.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

70.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

25 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

71.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

72.

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

73.

Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

20 bông hoa

b)

25 bông hoa

c)

30 bông hoa

d)

35 bông hoa

74.

Đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoàn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

75.

Em năm nay 6 tuổi, số tuổi của anh gấp 2 lần tuổi của em. Hỏi anh năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

13 tuổi

76.

44 : 6

Phép chia này có số dư là mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Tìm X biết: X : 6 = 15

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

78.

Trong phép chia cho 6, số dư lớn nhất có thể là mấy?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

79.

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

428 + 100 = 528. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Số liền sau của 499 là:

a)

500

b)

499

c)

498

d)

497

81.

Giá trị của biểu thức 20 : 2 - 5 là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

82.

Giá trị của a trong biểu thức a x 3 = 12 là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

83.

Số hình tứ giác trong hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

84.

Mỗi bạn Ly, Minh, Chi và Ngọc đều đọc 1 quyển truyện tranh. Ly đọc hết 45 phút. Chi đọc hết 1 giờ. Minh đọc hết 30 phút.

Còn Ngọc đọc hết hơn 1 giờ. Hỏi trong 4 bạn, bạn nào đọc nhanh nhất?

a)

Ly

b)

Minh

c)

Chi

d)

Ngọc

85.

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Nhà Ngọc nuôi 378 con chim bồ câu. Nhà Trang nuôi ít hơn nhà Ngọc 28 con chim bồ câu.

Hỏi nhà Trang nuôi bao nhiêu con chim bồ câu?

a)

460

b)

560

c)

360

d)

350

86.

Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

142; 456; 623

b)

142; 623; 456

c)

623; 456; 142

d)

456; 623; 142

87.

Tìm x :

x:4=5

(a)  

88.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

89.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

90.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

91.

Số dư của phép chia 38 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

92.

63 : 7 = ?

(a)  

93.

54 : 9 = ...?

(a)  

94.

56 : 8 =?

(a)  

95.

24 : 6 = ?

(a)  

96.

14 : 3 dư mấy ?

(a)  

97.

23 : 5 dư mấy ?

(a)  

98.

29 : 4 dư mấy ?

(a)  

99.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

100.

Đổi: 7m 3 cm = ....... cm?

a)

73

b)

703

c)

10

101.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

102.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

103.

Số dư của phép chia 38 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

104.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

105.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

106.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

107.

63 : 7 = ?

(a)  

108.

54 : 9 = ...?

(a)  

109.

56 : 8 =?

(a)  

110.

24 : 6 = ?

(a)  

111.

14 : 3 dư mấy ?

(a)  

112.

23 : 5 dư mấy ?

(a)  

113.

29 : 4 dư mấy ?

(a)  

114.

Số lớn nhất có ba chữ số:

a)

898

b)

889

c)

989

d)

999

115.

300 + 50 + 8 = ?

a)

385

b)

358

c)

583

d)

538

116.

30 x 2 : 3 = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

117.

Đã khoanh vào  13\frac{1}{3}  số bông hoa trong hình nào?

a)
b)
c)
d)
118.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 4 phút

c)

4 giờ 8 phút

d)

4 giờ 40 phút

119.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

120.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Vậy đã bán được số mét vải là:



(a)  

121.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 4cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

32 cm

b)

8 cm

c)

12 cm

122.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

25 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

123.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

124.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

125.

Số dư của phép chia 38 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

126.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

127.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

128.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

129.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

130.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

131.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

132.

Tính nhanh:

25 + 44 + 33 + 75 + 67 + 56 = ?

(a)  

133.

4 x 9 – 17 = ?

(a)  

134.

Trong phòng có 8 bàn, mỗi bàn có 5 cái ghế. Hỏi trong căn phòng đó có tất cả bao nhiêu cái ghế?

(a)  

135.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:

279 ; 339; 278; 726, 527

(a)  

136.

Có bao nhiêu hình tam giác?

(a)  

137.

Nếu muốn tô màu 14\frac{1}{4}  số gà thì các con sẽ tô màu mấy con? 

a)

3 con gà

b)

4 con gà

c)

5 con gà

d)

6 con gà

138.

Tính nhẩm:

300 x 3 - 100 = ?

(a)  

139.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

140.

Đổi: 7m 3 cm = ....... cm?

a)

73

b)

703

c)

10

141.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

142.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

143.

Số dư của phép chia 38 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

144.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

145.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

146.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

147.

63 : 7 = ?

(a)  

148.

54 : 9 = ...?

(a)  

149.

56 : 8 =?

(a)  

150.

24 : 6 = ?

(a)  

151.

14 : 3 dư mấy ?

(a)  

152.

23 : 5 dư mấy ?

(a)  

153.

29 : 4 dư mấy ?

(a)