wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 3 HA VY

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 345+120=345 + 120 =

a)

465

b)

455

c)

475

d)

450

2.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 500245=500 - 245 =

a)

255

b)

260

c)

250

d)

265

3.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 234+300=234 + 300 =

a)

434

b)

534

c)

530

d)

444

4.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 700399=700 - 399 =

a)

320

b)

300

c)

301

d)

305

5.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 125+215=125 + 215 =

a)

330

b)

335

c)

340

d)

345

6.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 900125=900 - 125 =

a)

765

b)

785

c)

775

d)

780

7.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. Điền kết quả của phép tính: 410+200=410 + 200 =

(a)  

8.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 800250=800 - 250 =

a)

550

b)

580

c)

600

d)

570

9.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 376+100=376 + 100 =

a)

476

b)

486

c)

496

d)

466

10.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 500123=500 - 123 =

a)

377

b)

383

c)

373

d)

380

11.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 222+222=222 + 222 =

a)

444

b)

422

c)

400

d)

450

12.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 999100=999 - 100 =

a)

899

b)

900

c)

850

d)

890

13.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 320+140=320 + 140 =

a)

460

b)

480

c)

400

d)

500

14.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. Điền kết quả của phép tính: 540100=540 - 100 =

(a)  

15.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 345+50=345 + 50 =

a)

385

b)

380

c)

395

d)

390

16.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 49595=495 - 95 =

a)

400

b)

410

c)

390

d)

405

17.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 210+300=210 + 300 =

a)

510

b)

520

c)

500

d)

530

18.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 630230=630 - 230 =

a)

400

b)

420

c)

390

d)

410

19.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 120+480=120 + 480 =

a)

650

b)

600

c)

580

d)

620

20.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 87070=870 - 70 =

a)

800

b)

820

c)

810

d)

805

21.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 234+234=234 + 234 =

a)

456

b)

468

c)

470

d)

480

22.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 540240=540 - 240 =

a)

300

b)

320

c)

310

d)

305

23.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 129+201=129 + 201 =

a)

310

b)

330

c)

320

d)

340

24.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 9991=999 - 1 =

a)

998

b)

990

c)

900

d)

888

25.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. Điền kết quả của phép tính: 345+355=345 + 355 =

(a)  

26.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 800600=800 - 600 =

a)

200

b)

300

c)

250

d)

150

27.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 222+100=222 + 100 =

a)

312

b)

322

c)

322

d)

300

28.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 560120=560 - 120 =

a)

420

b)

430

c)

440

d)

450

29.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 200+360=200 + 360 =

a)

550

b)

560

c)

580

d)

600

30.

Phép cộng – trừ trong phạm vi 1000. 700350=700 - 350 =

a)

350

b)

360

31.

Tính 5×65 \times 6 .

a)

30

b)

25

c)

35

d)

20

32.

Tính 8×78 \times 7 .

a)

54

b)

56

c)

48

d)

50

33.

Tính 9×99 \times 9 .

a)

81

b)

72

c)

90

d)

99

34.

Tính 7×47 \times 4 .

a)

21

b)

28

c)

25

d)

24

35.

Tính 6×86 \times 8 .

a)

42

b)

48

c)

56

d)

46

36.

Tính 54÷654 \div 6 .

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

37.

Tính 35÷535 \div 5 .

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

38.

Tính 72÷872 \div 8 .

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

39.

Tính 63÷763 \div 7 .

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

40.

Tính 45÷545 \div 5 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

41.

Tính 3×73 \times 7 .

a)

20

b)

21

c)

24

d)

18

42.

Tính 4×94 \times 9 .

a)

36

b)

35

c)

38

d)

40

43.

Tính 6×76 \times 7 .

a)

36

b)

42

c)

48

d)

40

44.

Tính 28÷428 \div 4 .

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

45.

Tính 64÷864 \div 8 .

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

46.

Tính 10×1010 \times 10 .

a)

100

b)

90

c)

110

d)

120

47.

Tính 9×59 \times 5 .

a)

40

b)

45

c)

50

d)

35

48.

Tính 18÷318 \div 3 .

a)

6

b)

9

c)

5

d)

3

49.

Tính 56÷756 \div 7 .

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

Tính 27÷327 \div 3 .

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

51.

Tính 8×98 \times 9 .

a)

72

b)

70

c)

78

d)

68

52.

Tính 36÷636 \div 6 .

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

53.

Tính 14×214 \times 2 .

a)

28

b)

24

c)

30

d)

26

54.

Tính 30÷530 \div 5 .

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

55.

Tính 32÷432 \div 4 .

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

56.

Tính 48÷648 \div 6 .

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

57.

Tính 90÷990 \div 9 .

a)

10

b)

9

c)

12

d)

11

58.

Tính 42÷642 \div 6 .

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

59.

Tính 63÷963 \div 9 .

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

60.

1000 lớn hơn 999

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

61.

45=50545 = 50 - 5

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không rõ

62.

9×8=709 \times 8 = 70

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

63.

600 nhỏ hơn 500

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không xác định

64.

7×7=497 \times 7 = 49

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

65.

10010=80100 - 10 = 80

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

66.

8×8=648 \times 8 = 64

a)

Đúng

b)

Sai

67.

500+400=1000500 + 400 = 1000

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

68.

36÷4=1036 \div 4 = 10

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

69.

6×9=546 \times 9 = 54

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

70.

10001=9991000 - 1 = 999

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

71.

20×2=4020 \times 2 = 40

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc

d)

Không biết

72.

300150=100300 - 150 = 100

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không xác định

73.

4×12=484 \times 12 = 48

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

74.

7×8=507 \times 8 = 50

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không xác định

75.

200+300=600200 + 300 = 600

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

76.

25×2=5025 \times 2 = 50

a)

Đúng

b)

Sai

77.

9×4=369 \times 4 = 36

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không xác định

78.

300100=250300 - 100 = 250

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

79.

56÷7=856 \div 7 = 8

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không biết

80.

72÷9=872 \div 9 = 8

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

81.

90 = 100 – 5

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

82.

100×1=100100 \times 1 = 100

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

83.

350+350=700350 + 350 = 700

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

84.

64÷8=764 \div 8 = 7

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

85.

1000 = 900 + 90

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

86.

45×2=9045 \times 2 = 90

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

87.

15×3=4015 \times 3 = 40

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

88.

40×2=8040 \times 2 = 80

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

89.

50÷5=1050 \div 5 = 10

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

90.

2×25=502 \times 25 = 50

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc

d)

Không rõ

91.

8030=4080 - 30 = 40

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

92.

12×4=4812 \times 4 = 48

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

93.

909=8190 - 9 = 81

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

94.

63÷9=863 \div 9 = 8

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

95.

7×6=427 \times 6 = 42

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

96.

10020=90100 - 20 = 90

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

97.

500 + 500 = 1000. Chọn một đáp án.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

98.

50 × 2 = 120. Chọn một đáp án.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Không rõ

99.

21 × 2 = 42. Chọn một đáp án.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không biết

100.

Kết quả của phép tính 35 + 45 là:

a)

70

b)

80

c)

75

d)

65

101.

Số lớn nhất có ba chữ số là:

a)

999

b)

900

c)

990

d)

9990

102.

Phép tính 100 – 56 bằng:

a)

34

b)

44

c)

54

d)

46

103.

Số liền sau của 298 là:

a)

297

b)

299

c)

300

d)

298

104.

Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

105.

Tổng của 120 và 80 là:

a)

180

b)

190

c)

200

d)

220

106.

Hiệu của 300 và 125 là:

a)

150

b)

175

c)

165

d)

125

107.

Số 456 gồm có:

a)

4 trăm, 6 chục, 5 đơn vị

b)

4 trăm, 5 chục, 6 đơn vị

c)

5 trăm, 4 chục, 6 đơn vị

d)

6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị

108.

Số bé nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

101

c)

110

d)

111

109.

Cho dãy số: 300, 310, 320, … Số tiếp theo là:

a)

325

b)

330

c)

340

d)

335

110.

Lan có 45 viên bi. Lan cho bạn 12 viên bi. Lan còn lại:

a)

30

b)

31

c)

33

d)

34

111.

Một cửa hàng còn 120 quyển vở. Bán 45 quyển. Số vở còn lại là:

a)

65

b)

75

c)

80

d)

85

112.

Lớp 3A trồng được 56 cây, lớp 3B trồng hơn lớp 3A là 14 cây. Lớp 3B trồng được:

a)

60

b)

66

c)

70

d)

72

113.

Thư viện có 300 sách. Học sinh mượn 125 sách. Số sách còn lại là:

a)

165

b)

160

c)

170

d)

140

114.

Một trang trại có 250 con gà, bán đi 90 con. Còn lại:

a)

150

b)

160

c)

170

d)

180

115.

An có 36 cái kẹo, Bình có nhiều hơn An 15 cái kẹo. Bình có:

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

116.

Một đội bóng ghi được 25 bàn trong năm ngoái và 30 bàn năm nay. Tổng số bàn là:

a)

45

b)

55

c)

50

d)

60

117.

Một thùng có 100 l nước, rót ra 35 l. Còn lại:

a)

70

b)

60

c)

65

d)

55

118.

Trên cành có 48 con chim. 12 con bay đi. Số chim còn lại:

a)

30

b)

36

c)

38

d)

40

119.

Một lớp có 42 học sinh, trong đó có 20 bạn nữ. Số bạn nam là:

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

120.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 125>152125 > 152

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 300=3300 = 3 trăm

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 45+55=11045 + 55 = 110

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 20050=100200 - 50 = 100

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 999999 là số lớn nhất có ba chữ số

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 372372 gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 20×4=10020 \times 4 = 100

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 400+600=1000400 + 600 = 1000

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Chọn A: Đúng, B: Sai. Số 450450 lớn hơn 500500

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Chọn A: Đúng, B: Sai. 10001000 là số bé nhất có bốn chữ số

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Một cửa hàng nhập 150kg150\,\text{kg} gạo, bán 45kg45\,\text{kg} . Cửa hàng còn lại:

a)

95

b)

100

c)

105

d)

110

131.

Lan đọc 125125 trang sách, còn 7575 trang chưa đọc. Cuốn sách có tất cả:

a)

180

b)

190

c)

200

d)

150

132.

Một xe chở được 8080 thùng sữa, xe khác chở nhiều hơn 2525 thùng. Xe thứ hai chở:

a)

100

b)

105

c)

110

d)

95

133.

4242 học sinh tham gia hoạt động, trong đó 1818 học sinh nam. Số học sinh nữ là:

a)

26

b)

28

c)

24

d)

22

134.

Một thùng có 250250 quả cam. Bán đi 120120 quả. Còn lại:

a)

100

b)

120

c)

130

d)

140

135.

Một trang trại có 360360 con vịt và 130130 con gà. Tổng số gia cầm là:

a)

480

b)

490

136.

Hai kho thóc có 450kg450\,\text{kg}350kg350\,\text{kg} . Tổng số thóc là:

a)

700

b)

750

c)

800

d)

820

137.

Một lớp học có 2828 bạn tham gia văn nghệ, 1515 bạn múa. Số bạn không múa là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

10

138.

Một người trồng 350350 cây, sau đó trồng thêm 125125 cây. Tổng số cây là:

a)

455

b)

470

c)

480

d)

490

139.

Trên xe buýt có 6565 người. Đến trạm, 2525 người xuống. Trên xe còn:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

140.

Giá trị của phép tính: 345+110345 + 110

a)

445

b)

455

c)

435

d)

465

141.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9990

b)

9999

c)

9000

d)

9099

142.

Hiệu của 700 và 245 là:

a)

455

b)

465

c)

455

d)

450

143.

Số liền trước của 507 là:

a)

506

b)

508

c)

509

d)

500

144.

Cho dãy số: 150, 160, 170, … Số tiếp theo là:

a)

175

b)

180

c)

185

d)

190

145.

Kết quả của 120×3120 \times 3 là:

a)

360

b)

330

c)

300

d)

390

146.

Số 784 gồm:

a)

7 trăm, 4 chục, 8 đơn vị

b)

7 trăm, 8 chục, 4 đơn vị

c)

8 trăm, 7 chục, 4 đơn vị

d)

7 nghìn, 8 trăm, 4 chục

147.

Trong các số sau, số lớn nhất là: 345, 543, 453, 354

a)

345

b)

543

c)

453

d)

354

148.

200+450200 + 450

a)

650

b)

660

c)

640

d)

670

149.

Số bé nhất trong các số: 219, 291, 129, 192 là:

a)

192

b)

129

c)

219

d)

291

150.

Lan có 85 bông hoa, Lan tặng 25 bông cho bạn. Lan còn:

a)

50

b)

55

c)

60

d)

48