wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÒNG 10 ĐỀ 1 ÔN

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính:  3526 x 2 = ….

a)

7052

b)

7025

c)

7005

d)

7002

2.

Câu 2: Một ô tô chở 5 chuyến hàng, mỗi chuyến chở được 1068kg hàng. Hỏi xe ô tô đó đã chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

5340kg

b)

340kg

c)

534kg

d)

5040kg

3.

Câu 3: Tìm y biết, y + 1726 = 3647 x 2

a)

5568

b)

5518

c)

5569

d)

568

4.

Câu 4: Ngày 11 tháng 5 của một năm là thứ tư. Hỏi ngày 21 tháng 5 của năm đó là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ bảy

c)

Thứ sáu

d)

Thứ năm

5.

Câu 5: Minh đọc một quyển truyện dày 208 trang. Ngày thứ nhất Minh đọc được 96 trang. Số trang Minh đọc được ngày thứ hai nhiều hơn 1/4 số trang đọc được ngày thứ nhất là 23 trang. Hỏi ngày thứ hai Minh đọc được bao nhiêu trang truyện?

Ngày thứ hai Minh đọc được …………..trang truyện.

a)

47

b)

48

c)

67

d)

74

6.

Câu 6: Bạn Minh sinh vào ngày 29 tháng 2 năm 2012. Hỏi năm nào thì bạn Minh tổ chức sinh nhật lần thứ ba?

a)

2022

b)

2018

c)

2015

d)

2024

7.

Câu 7: Tích của số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và 6 là: …

a)

6144

b)

6142

c)

6143

d)

6104

8.

Câu 8: Tích của hai số là 674. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì được tích mới là…………

a)

4044

b)

4544

c)

4040

d)

404

9.

Câu 9: Tìm x biết: 4536 – x x 6 = 1938.

a)

433

b)

434

c)

533

d)

435

10.

Câu 10: Ba bạn Tuấn, Tùng, Minh có một số viên bi. Biết rằng tổng số viên  bi của Tùng và Minh là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau, tổng số bi của Tuấn và Minh là số chẵn bé nhất có 3 chữ số. Hỏi Tùng có ít hơn Tuấn bao nhiêu viên bi?

Tùng có ít hơn Tuấn…………….viên bi.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

11.

Câu 11: Tìm x, biết: 56 = x x 8

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Câu 12: Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 192cm2 và chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

a)

64cm

b)

56cm

c)

78cm

d)

50cm

13.

Câu 13: Tính: 245 x 3 – 145 =....

a)

590   

b)

591

c)

568

d)

789

14.

Câu 14: Hiệu của số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ bé nhất có 3 chữ số bằng …

a)

898

b)

890

c)

568

d)

891

15.

Câu 15: Số lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 12 là ….

a)

63210

b)

3210

c)

63218

d)

60210

16.

Câu 16: Cho một mảnh bìa hình chữ nhật. Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp chiều dài hình đó lên 3 lần thì diện tích tăng thêm 248cm2. Tính diện tích hình chữ nhật lúc đầu.

Diện tích hình chữ nhật lúc đầu là ………cm2

a)

124

b)

122

c)

120

d)

24

17.

Câu 17: Tính 52 x 3 = ....

a)

52

b)

156

c)

345

d)

123

18.

Câu 18: Tính : 35 + 65 x 7 =....

a)

490

b)

435

c)

457

d)

480

19.

Câu 19: Đoạn đường từ nhà An tới trường dai 467dam, biết rằng muốn tới trường An phải đi qua siêu thị và đoạn đường từ nhà An tới siêu thị dài 23hm. Đoạn đường từ siêu thị đến trường dài bao nhiêu?

a)

237dam

b)

23dam

c)

27dam

d)

230hm

20.

Câu 20: Một người mang trứng ra chợ bán. Sau khi bán lần thứ nhất thì số trứng còn lại bằng 1/5 số trứng lúc đầu. Người đó bán tiếp 17 quả trứng nữa thì còn lại 30 quả trứng. Hỏi lúc đầu người đó mang đi bán bao nhiêu quả trứng?

Lúc đầu người đó mang ………….quả trứng đi bán.

a)

235

b)

205

c)

230

d)

135

21.

Câu 21: Tính: 2823 + 518 = ….

a)

3341

b)

3841

c)

3340

d)

341

22.

Câu 22: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 1873m và chiều rộng là 1028m. Vậy chu vi có mảnh đất đó là ……….m.

a)

5802

b)

582

c)

580

d)

5702

23.

Câu 23: Bể thứ nhất có 1890 lít nước và bể thứ hai có lượng nước gấp 4 lần lượng nước có trong bể thứ nhất. Hỏi bể thứ hai có bao nhiêu lít nước?

Bể thứ hai có …………lít nước.

a)

7560

b)

9560

c)

750

d)

760

24.

Câu 24: Thư viện trường có 5428 quyển sách, trong đó số sách Toán chiếm 1/4 số sách đó. Hỏi thư viện trường có bao nhiêu quyển sách Toán?

Thư viện trường có ………………quyển sách Toán.

a)

1357

b)

357

c)

1387

d)

1359

25.

Câu 25: Tính: 5849 – 1829 x 3 = …..

a)

362

b)

462

c)

302

d)

360

26.

Câu 26:  1/4 tấm vải vàng bằng 1/3 tấm vải xanh. Biết tấm vải vàng dài 248m. Hỏi tấm vải xanh dài bao nhiêu mét?

Tấm vải xanh dài ……….mét.

a)

186

b)

231

c)

178

d)

190

27.

Câu 27: Thương của phép chia số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số cho 5 là………

a)

1998

b)

1990

c)

1567

d)

889

28.

Câu 28: Kho thứ nhất có chứa 1378kg hàng và bằng một nửa số hàng ở kho thứ hai. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

4134

b)

134

c)

4139

d)

2134

29.

Câu 29: Trong vườn có 70 cây cam, bằng một nửa số cây nhãn và nhiều hơn số cây vải 10 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cả 3 loại?

Trong vườn có tất cả …………….cây cả 3 loại.

a)

270

b)

280

c)

345

d)

246

30.

Câu 30. Tính 88 : 8 = ....

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10

31.

Câu 31: Tính : 6 x 8 = …

a)

28

b)

35

c)

48

d)

59

32.

Câu 32: Mai có 32 quyển vở. Lan có 8 quyển vở. Số vở của Lan bằng mấy phần số vở của Mai?

a)

1/4

b)

1/6

c)

14

d)

24

33.

Câu 33: 2m = ……dm

a)

20

b)

2

c)

200

d)

25

34.

Câu 34: Tùng có 7 viên bi, Nam có 28 viên bi. Số bi của Tùng bằng một phần mấy số bi của Nam?

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/3

d)

1/5

35.

Câu 35: Tích hai số bằng 8. Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 3 lần và giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích mới là………..

a)

22

b)

23

c)

24

d)

42

36.

Câu 36: Giá trị của biểu thức: 8240 : 4 + 3542 là:......

a)

5602

b)

2602

c)

562

d)

502

37.

Câu 37: Nếu tăng độ dài mỗi cạnh hình vuông thêm 2cm thì diện tích hình vuông đó tăng thêm 32cm2. Tính diện tích hình vuông lúc đầu.

Diện tích hình vuông lúc đầu là: …………cm2.

a)

 49

b)

 47

c)

 48

d)

 40

38.

Câu 38: Tìm một số tự nhiên chẵn có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm bằng 1/4 lần chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 2 lần chữ số hàng chục.

a)

148

b)

748

c)

168

d)

848

39.

Câu 39: Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tích các chữ số bằng 40 là …..

a)

5421

b)

7421

c)

5431

d)

5420

40.

Câu 40: Bạn An đặt 1 quả dưa lên 1 đĩa cân, đĩa cân còn lại An đặt 1 quả cân 500g, 2 quả cân 200g và 1 quả cân 100 thì cân thăng bằng. Cân nặng của quả dưa là: ….

a)

1000kg

b)

1kg

c)

10kg

d)

800kg

41.

Câu 41: Tính: 4736 + 2167 = …

a)

6903

b)

9038

c)

693

d)

903

42.

Câu 42: Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số không vượt quá 246?

a)

74

b)

72

c)

73

d)

76

43.

Câu 43: Tìm x biết: x : 8 = 348 : 4

a)

696

b)

606

c)

796

d)

699

44.

Câu 44: Tính: 48 x 6 : 3 = …

a)

96

b)

78

c)

97

d)

98

45.

Câu 45: Tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là 51 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con 3 năm sau là bao nhiêu tuổi?

a)

66

b)

67

c)

78

d)

92

46.

Câu 46: Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 7 thì được thương là số 1034 và số dư là 5.

a)

7243

b)

7891

c)

2357

d)

7432

47.

Câu 47: Tính: 105 x 7 = …

a)

735

b)

764

c)

736

d)

678

48.

Câu 48: Đem một số nhân với 3 thì được kết quả là 3438. Nếu đem số đó nhân với 7 thì được kết quả là bao nhiêu?

Đem số đó nhân với 7 thì được kết quả là………

a)

8022

b)

8021

c)

890

d)

671

49.

Câu 49: Có tất cả bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số không vượt quá 765?

a)

333

b)

378

c)

303

d)

339

50.

Câu 50: Người ta xếp đều 126 quyển vở vào 6 thùng. Cô giáo lấy 5 thùng phát cho các bạn học sinh của lớp 3B, mỗi bạn được 3 quyển. Tính số học sinh lớp 3B.

Lớp 3B có  …………học sinh.

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

51.

Câu 51: Mỗi cái bút giá 3000 đồng. Hỏi mua 2 cái bút hết bao nhiêu tiền?

a)

6000

b)

3000

c)

2000

d)

5000

52.

Câu 52: Cho biểu thức: 3245 + 4135 – 2360.

Giá trị của biểu thức đã cho là .....

a)

5020

b)

520

c)

5220

d)

5021

53.

Câu 53: Tìm x biết: x x 2 = 143 x 6

a)

429

b)

409

c)

423

d)

329

54.

Câu 54: Một hình chữ nhật có chu vi gấp 12 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài bằng bao nhiêu lần chiều rộng?

a)

5 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

55.

Câu 55: Một cửa hàng buổi sáng bán được 1352 hộp bánh. Buổi chiều bán được gấp 3 lần buổi sáng. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu hộp bánh?

Buổi chiều bán được ………..hộp bánh.

a)

4056

b)

3456

c)

2567

d)

4067

56.

Câu 56: Nếu giảm thừa số thứ nhất đi 6 đơn vị, giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích giảm đi 270 đơn vị. Nếu tăng thừa số thứ hai thêm 2 đơn vị và giữ nguyên thừa số thứ nhất thì tích tăng thêm 16 đơn vị. Tìm tích hai số lúc đầu.

a)

320

b)

240

c)

250

d)

360

57.

Câu 57: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một mảnh bìa hình vuông có độ dài cạnh là 1dm 5cm. Tính chiều rộng mảnh bìa hình chữ nhật, biết chiều dài là 22cm.

Chiều rộng của mảnh bìa hình chữ nhật là ……….cm

a)

60

b)

50

c)

80

d)

8

58.

Câu 58: Tổng số tuổi của ba mẹ con 4 năm nữa là 58 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là bao nhiêu tuổi?

a)

40

b)

34

c)

56

d)

37

59.

Câu 59: Tính giá trị của biểu thức: 8642 : 2 - 421 =....

a)

3900

b)

3500

c)

4590

d)

2690

60.

Câu  60: Bố mua 2 cái cặp sách mỗi cái 25 nghìn đồng và một cái đĩa CD giá 43 nghìn đồng. Bố đưa cho chị bán hàng 100 nghìn đồng.

Hỏi chị bán hàng phải trả lại bố bao nhiêu nghìn đồng ?

Chị bán hàng phải trả lại bố  ………..nghìn đồng.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Câu 61: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó gấp mấy lần chiều rộng?

a)

12

b)

6

c)

8

d)

10

62.

Câu 62: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 240m. Chiều rộng của mảnh đất đó là 45m. Chiều dài mảnh đất đó là …m

a)

75

b)

120

c)

79

d)

80

63.

Câu 63: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là 24cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Lấy điểm N trên đoạn thẳng AB sao cho AN = 1/3 AB. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

a)

4cm

b)

5cm

c)

2cm

d)

3cm

64.

Câu 64: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 4dm 8cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB; E và D lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AM và MB. Tính độ dài đoạn thẳng ED.

a)

24cm

b)

12cm

c)

36cm

d)

20cm

65.

Câu 65: Số gồm 5 nghìn, 7 chục và 8 đơn vị được viết là: …

a)

5078

b)

5780

c)

5870

d)

508

66.

Câu 66: Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 62cm. Nếu chiều rộng của hình chữ nhật đó tăng gấp đôi và giữ nguyên chiều dài thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là 88cm. Tính chiều rộng của hình chữ nhật ABCD

a)

10cm

b)

11cm

c)

12cm

d)

13cm

67.

Câu 67: Tính: 2198 – 2072 = …

a)

126

b)

127

c)

128

d)

134

68.

Câu 68:Tính giá trị của biểu thức: 1354 × 2 + 742 = ………..

a)

3450

b)

3421

c)

2356

d)

5641

69.

Câu 69: Tìm một số biết rằng nếu đem số đó nhân với 4 rồi trừ đi 2786 thì được kết quả là 2798.

Số phải tìm là……..

a)

1396

b)

1234

c)

1456

d)

1678

70.

Câu 70: Đoạn thẳng AB có độ dài là 1m 2dm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.

a)

3dm

b)

30m

c)

4cm

d)

3m

71.

Câu 71: Trong thùng có 216 lít dầu. Người ta đổ thêm vào thùng 99 lít đầu nữa rồi chia đều tất cả số dầu đó vào 7 thùng nhỏ. Hỏi mỗi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu? Biết rằng lúc đầu các thùng nhỏ đều không có dầu.

a)

315

b)

325

c)

125

d)

45

72.

Câu 72: Mua 8 quyển vở như nhau hết 24 nghìn đồng. Cuối năm cô giáo phát thưởng cho các bạn học sinh lớp 3A, mỗi bạn được 3 quyển. Hỏi cô giáo cần chuẩn bị bao nhiêu tiền để mua vở thưởng biết rằng lớp 3A có 32 học sinh?

Cô giáo cần chuẩn bị ………nghìn đồng.

a)

288

b)

234

c)

156

d)

345

73.

Câu 73: Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số hàng đơn vị gấp 7 lần chữ số hàng trăm là……..

a)

107

b)

106

c)

105

d)

100

74.

Câu 74: Tìm t biết:     234 : 9 = t : 5

t =……….

a)

123

b)

124

c)

130

d)

145

75.

Câu 75: Số nhỏ nhất lớn hơn số 2819 là…

a)

2820

b)

2821

c)

2818

d)

2345

76.

Câu 76: Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48cm. Nếu chiều dài của hình chữ nhật đó tăng gấp đôi, giữ nguyên chiều rộng thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là 76cm. Tính chiều dài hình chữ nhật ABCD.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

77.

Câu 77: Nếu tăng thừa số thứ nhất thêm 3 đơn vị, giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích tăng thêm 21 đơn vị. Nếu tăng thừa số thứ hai 5 đơn vị, giữ nguyên thừa số thứ nhất thì tích tăng thêm 240 đơn vị. Tìm tích hai số lúc đầu.

a)

336

b)

227

c)

338

d)

337

78.

Câu 78: Tìm X, biết: 128 – X x 4 = 104

x = ....

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

79.

Câu 79: Tính: 134 + 407 = …

a)

540

b)

542

c)

424

d)

541

80.

Câu 80: Có 135 cái nhãn vở xếp đều vào 5 túi. Cô giáo lấy 4 túi để thưởng cho các bạn học sinh lớp 3A, mỗi bạn được 4 nhãn vở. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

Lớp 3A có ………..bạn học sinh.

a)

27

b)

35

c)

37

d)

28

81.

Câu 81: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng  1/8 chu vi. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?

a)

3 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

8 lấn

82.

Câu 82: Tính: 467 – 125 = …

a)

342

b)

345

c)

652

d)

236

83.

Câu 83: Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là…

a)

9830

b)

8903

c)

9038

d)

890

84.

Câu 84: Một bao gạo có 56kg gạo. Người ta lấy ra 1/8 số gạo trong bao. Sau đó người ta thêm vào bao đó 12kg gạo. Hỏi sau khi thêm, trong bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

61

b)

63

c)

65

d)

67

85.

Câu 85: Tính: 9812 – 6237 = …

a)

3575

b)

3567

c)

4567

d)

2347

86.

Câu 86: Số bé nhất trong các số: 1056; 1834; 3546; 1235 là …

a)

1056

b)

1689

c)

2345

d)

1268

87.

Câu 87: Tính: 328 – 152 : 2 = …

a)

252

b)

234

c)

345

d)

654

88.

Câu 88: Thùng thứ nhất có 975 lít dầu. Nếu thêm vào thùng thứ nhất số dầu đúng bằng  1/5 số dầu đang có ở trong thùng thứ nhất thì số dầu ở thùng thứ nhất bằng số dầu thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

a)

1170

b)

123

c)

1678

d)

1789

89.

Câu 89: Ngày 30 tháng 8 là thứ hai thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ năm

b)

Thứ bảy

c)

Thứ sáu

d)

Thứ tư

90.

Câu 90: 249m : 3 = …m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: …

a)

83

b)

80

c)

84

d)

68

91.

Câu 91: Tính: (18 + 123)  x 5 = …

a)

705

b)

706

c)

708

d)

709

92.

Câu 92: Tính: 279 : 9 = …

a)

31

b)

34

c)

21

d)

46

93.

Câu 93: Mẹ mua về một số quả cam đem xếp vào 7 đĩa trong đó có 4 đĩa, mỗi đĩa có 6 quả và 3 đĩa, mỗi đĩa 5 quả thì vẫn còn thừa 1 quả. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu quả cam?

Mẹ đã mua tất cả ………. quả cam

a)

40

b)

12

c)

34

d)

67

94.

Câu 94: 192kg x 5 = …kg. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: …

a)

960

b)

890

c)

456

d)

832

95.

Câu 95: Số thứ nhất là số lẻ bé nhất có 4 chữ số. Số thứ nhất kém số thứ hai 278 đơn vị. Số thứ hai là: ….

a)

1279

b)

1278

c)

678

d)

980

96.

Câu 96: Tính: 186 : 3 x 5 = …

a)

310

b)

213

c)

311

d)

356

97.

Câu 97: Tổng của hai số là 4528, hơn số thứ nhất 1435 đơn vị. Hiệu hai số là: …

a)

1658

b)

1689

c)

1234

d)

1567

98.

Câu 98: Tính: 2723 – (1822 – 922) = …

a)

1823

b)

1890

c)

1245

d)

678

99.

Câu 99: Một cửa hàng có 1256kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 6 lần số gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp và gạo tẻ?

Cửa hàng có tất cả ………….kg gạo nếp và gạo tẻ.

a)

8792

b)

4567

c)

890

d)

9087

100.

Câu 100: Tính: 2819 – (237 + 1863) = …

a)

712

b)

723

c)

718

d)

719

101.

Câu 101: Tìm x, biết: 1932 – x – 123 = 764

x = ....

a)

1045

b)

1046

c)

1047

d)

901

102.

Câu 102: Một cửa hàng có 3640 gói mứt tết. Cửa hàng đã bán được 1/5 số mứt đó và 64 gói. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu gói mứt?

Cửa hàng còn lại ………..gói mứt

a)

2848

b)

2345

c)

2568

d)

1238

103.

Câu 103: Tính: (167 – 99) x 3 : 6 = …

a)

34

b)

35

c)

32

d)

46

104.

Câu 104: Tính: 1356 – 348 : 4 = …

a)

1269

b)

1234

c)

1267

d)

980

105.

Câu 105: Để xây một ngôi nhà, người ta dự tính cần mua 8550 viên gạch. Lân thứ nhất mua 2450 viên; lần thứ hai mua nhiều hơn lần thứ nhất 1725 viên. Hỏi cần mua tiếp bao nhiêu viên gạch nữa thì sẽ đủ xây?

a)

1925

b)

1236

c)

1678

d)

2390

106.

Câu 106: Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số hàng chục bằng 1/3 chữ số hàng đơn vị là: …

a)

13

b)

11

c)

10

d)

21

107.

Câu 107: Số gồm 7 nghìn, 4 trăm và 5 đơn vị được viết là: …

a)

7405

b)

7450

c)

7400

d)

745

108.

Câu 108: Tìm X, biết:  X : 6 x 5 = 115

x =...

a)

123

b)

138

c)

135

d)

236

109.

Câu 109: Tính: 3285 : 5 =....

a)

657

b)

678

c)

543

d)

123

110.

Câu 110: Một phép chia có số bị chia gấp 3 lần số thương, số thương gấp 2 lần số chia. Hỏi thương của phép chia đó là bao nhiêu?

Thương của phép chia đó là ……….

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

111.

Câu 111: Cho đoạn thẳng AB. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Biết độ dài đoạn thẳng AN là 28cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

100cm

b)

112cm

c)

124cm

d)

116cm

112.

Câu 112: Số lớn nhất nhỏ hơn 1893 là…

a)

1900

b)

1892

c)

1567

d)

1908

113.

Câu 113: Năm nay con 8 tuổi. Tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là bao nhiêu?

Trả lời: Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là  ……..tuổi

a)

56

b)

57

c)

58

d)

98

114.

Câu 114: Tính: 103 x (46 – 38) = …

a)

824

b)

124

c)

457

d)

890

115.

Câu 115: Một cửa hàng có 2344 chai rượu. Cửa hàng đã bán được   số rượu đó. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu chai rượu?

Cửa hàng đã bán được ……….chai rượu

a)

586

b)

346

c)

458

d)

789

116.

Câu 116: Tính: 565 – 28 x 3 = ….

a)

481

b)

346

c)

468

d)

125

117.

Câu 117: Tìm x biết: 3421 – x : 4 = 3284

a)

548

b)

456

c)

761

d)

235

118.

Câu 118: Tìm X biết: X x 3 = 342

x = ...

a)

114

b)

112

c)

213

d)

145

119.

Câu 119: Mỗi quyển vở giá 4500 đồng. Hỏi mua 4 quyển vở hết bao nhiêu tiền?

Mua 4 quyển vở hết …………đồng

a)

18000

b)

16000

c)

180

d)

1800

120.

Câu 120: Chu vi của một hình vuông có cạnh bằng 32cm là ………cm

a)

128

b)

124

c)

156

d)

178

121.

Câu 121: An năm nay 6 tuổi, mẹ An năm nay 36 tuổi. Hỏi số tuổi của mẹ gấp mấy lần số tuổi của An.

a)

6 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

122.

Câu 122: Tính 125g x 3 = …..g

a)

365

b)

375

c)

345

d)

356

123.

Câu 123: Hình vuông có cạnh là 3cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

12cm

b)

15cm

c)

17cm

d)

10cm

124.

Câu 124: Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm. Chu vi của tờ giấy đó là bao nhiêu?

a)

80cm

b)

50cm

c)

60cm

d)

90cm

125.

Câu 125:  Nam có 80 cái kẹo. Nam chia số kẹo đó vào 3 túi. Hỏi Nam cần thêm ít nhất mấy cái kẹo nữa để mỗi túi đều có số kẹo bằng nhau?

Trả lời: ………….cái kẹo.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Câu 126:  Một nhà máy may, ngày thứ nhất may được 205 bộ quần áo. Ngày thứ hai may được gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày nhà máy may được bao nhiêu bộ quần áo?

a)

615

b)

624

c)

512

d)

234

127.

Câu 127: Cho dãy số sau: 1, 1, 2, 3, 5, 8, …, ….

Tổng của hai số tiếp theo trong dãy trên là ………..

a)

21

b)

23

c)

34

d)

35

128.

Câu 128: Một hình tròn có đường kính bằng cạnh hình vuông. Biết nếu gấp cạnh hình vuông lên 3 lần thì chu vi hình vuông bằng 7632cm. Bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?

a)

318cm

b)

317cm

c)

316cm

d)

308cm

129.

Câu 129: Tuổi con hiện nay là 6 tuổi, bằng 1/7 tuổi bố và bằng 1/6 tuổi mẹ. Mẹ ít hơn bố bao nhiêu tuổi?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

130.

Câu 130: Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là….

a)

1289

b)

1982

c)

8912

d)

6789

131.

Câu 131: An đi từ A đến B biết lúc đầu An đi bộ 500m, sau đó An được bạn chở bằng xe đạp tới B.  Quãng đường đi xe đạp gấp ba lần quãng đường An đi bộ.

Vậy quãng đường AB dài ……….ki-lô-mét.

a)

2

b)

300

c)

2000

d)

24

132.

Câu 132: 1/3 của 1/5  của (1125 x 4) bằng .....

a)

300

b)

400

c)

312

d)

200

133.

Câu 133: Cho hình vẽ sau. Biết đường tròn có bán kính 4cm. Chu vi hình vuông là …cm.

a)

32

b)

30

c)

31

d)

24

134.

Câu 134: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu gấp chiều dài lên 2 lần và gấp chiều rộng lên 5 lần thì được hình chữ nhật mới có chu vi gấp mấy lần chu vi hình chữ nhật ban đầu?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

7 lần

135.

Câu 135: An có 50 cái kẹo. Mai có số kẹo bằng 1/5 số kẹo của An. Vậy An nhiều hơn Mai bao nhiêu cái kẹo?

a)

40 cái kẹo  

b)

30 cái kẹo  

c)

20 cái kẹo  

d)

10 cái kẹo  

136.

Câu 136: Một nửa của 5648 bằng bao nhiêu?

a)

2425

b)

2824

c)

1234

d)

432

137.

Câu 137: 50 < 7 x …. < 58. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:….

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

138.

Câu 138: Mai có 23 quả bóng gồm 5 màu: đỏ, vàng, xanh, tím, hồng. Biết số quả màu xanh gấp 10 lần số quả màu vàng, số quả màu tím hơn số quả màu đỏ là 9 quả. Như vậy, số quả màu xanh gấp ……lần số quả màu  hồng.

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

139.

Câu 139:  Bạn hãy chọn số đo thích hợp để chỉ độ dài của một cái ngõ.

a)

5cm

b)

2dm

c)

2hm

d)

2mm

140.

Câu 140: Mỗi phòng khách cần lắp 9 bóng đèn, số bóng đèn trong kho đủ để lắp 805 phòng và còn dư 5 bóng đèn. Hỏi nếu mỗi phòng chỉ cần lắp 6 bóng đèn thì số đèn trong kho đủ để lắp nhiều nhất bao nhiêu phòng như thế?

a)

1208

b)

1234

c)

1256

d)

1209

141.

Câu 141: Thương của phép chia số lớn nhất có bốn chữ số cho 8 là: …………..

a)

1249

b)

1234

c)

1245

d)

7

142.

Câu 142: Biết thương của hai số là 360. Nếu giảm số bị chia đi 2 lần và gấp số chia lên 4 lần thì được thương mới là: …………..

a)

34

b)

45

c)

56

d)

67

143.

Câu 143: Cả hai đội trồng cây trồng được 85 cây. Nếu đội Một trồng thêm được 3 cây nữa thì số cây 2 đội trồng được bằng nhau. Hỏi đội Một trồng được bao nhiêu cây?

a)

41

b)

40

c)

42

d)

43

144.

Câu 144: Tìm x biết: 1452 – x = 5645 : 5

x = ...

a)

323

b)

345

c)

567

d)

321

145.

Câu 145: Một hình tròn có bán kính bằng 5cm thì đường kính của hình tròn đó bằng bao nhiêu?

a)

1dm

b)

1cm

c)

5cm

d)

50dm

Similar Resources on Wayground