Font size
WorksheetsTrang Nguyên Tiếng Việt - Lớp 5 (Bìa)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tiên học ……., hậu học văn
lễ
văn
nghĩa
tài
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tôn ……., trọng đạo
sư
thầy
bạn
người
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đi một ngày đàng ……., một sàng khôn
học
được
thêm
tích
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn quả ……., kẻ trồng cây
nhớ
ơn
biết
quý
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Uống nước nhớ …….
nguồn
gốc
cội
mẹ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chim có ……., người có tông
tổ
tông
giống
loài
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lá ……., về cội
rụng
rời
rơi
đổ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ơn ……., nghĩa nặng
sâu
nặng
đậm
dài
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Cáo chết ba năm quay đầu về …….
núi
nhà
nấm
hang
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đền ơn ……., nghĩa
đáp
báo
trả
nhớ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lá ……., đùm lá rách
lành
tươi
xanh
tốt
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thương người như thể ……., thân
thương
quý
yêu
mến
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhường cơm ……., áo
sẻ
san
chia
đổi
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chia ……., sẻ bùi
ngọt
bùi
vui
buồn
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhập ……., tùy tục
gia
làng
nước
nơi
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn trông ……., ngồi trông hướng
nồi
người
ruộng
bát
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính ……., đắc thọ
lão
già
thọ
trẻ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính trên nhường …….
dưới
trước
sau
phải
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính ……., yêu trẻ
già
lớn
thầy
bác
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trẻ ……., cha, già cậy con
cậy
nhờ
thương
mến
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chỗ ……., mẹ nằm, chỗ ráo con lăn
ướt
khô
ráo
ấm
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con ……., cha như nhà có nóc
có
không
thiếu
mất
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con hơn cha là nhà có …….
phúc
nóc
lộc
danh
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Môi hở răng …….
lạnh
buốt
cứng
đau
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kề ……., sát cánh
vai
tay
bước
chân
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Một con ngựa đau cả tàu ……., cỏ
bỏ
ăn
nhai
gặm
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Muôn ……., như một
người
kẻ
nhà
lớp
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Rừng vàng biển …….
bạc
xanh
sâu
rộng
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lên ……., xuống ghềnh
thác
dốc
núi
suối
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đất ……., chim đậu
lành
cao
rộng
tốt
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì …….
mưa
nắng
gió
bão
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mau sao thì ……., vắng sao thì mưa
nắng
mưa
gió
bão
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ao sâu ……., cả
nước
cá
mưa
bùn
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mưa ……., gió hòa
thuận
đúng
đều
động
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Có ……., thì nên
công
sức
tài
học
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Có công mài sắt có ngày nên …….
kim
thép
dao
kiếm
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thất bại là ……., thành công
mẹ
thầy
bạn
cô
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kiến tha ……., cũng đầy tổ
lâu
nhiều
đều
đúng
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tre già ……., mọc
măng
chồi
lá
rễ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trẻ ……., non dạ
người
nhỏ
thơ
khờ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tre non dễ …….
uốn
gãy
cong
vênh
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đói cho sạch, rách cho …….
thơm
bền
sạch
tốt
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ở hiền gặp …….
lành
phúc
may
vui
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ác giả ác …….
báo
đền
trả
chịu
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhân chi sơ, tính bản …….
thiện
ác
hiền
tốt
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhất tự vi sư, ……….. tự vi sư
bán
nửa
phần
chữ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ngọc bất trác, bất thành …………
khí
đá
ngọc
tài
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhân bất …………, bất tri lí
học
lễ
tín
nghĩa
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Khai ………… lập địa
thiên
địa
nhân
mệnh
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Sinh cơ ………… nghiệp
lập
nghiệp
cơ
mưu
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đồng ………… hiệp lực
tâm
sức
ý
trí
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: An cư lạc …………
nghiệp
cư
hành
thành
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Công thành ………… toại
danh
lợi
phúc
thọ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mã ………… thành công
đáo
như
phi
tốc
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: ………… nghĩa khinh tài
trọng
khinh
chuộng
tiếc
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trung quân ………… quốc
ái
trung
thành
nghĩa
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Cẩn tắc ………… ưu
vô
hữu
đa
thiểu
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đức ………… vọng trọng
cao
dày
tốt
hiền
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Quang ………… chính đại
minh
trực
liêm
phải
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu danh ………… thực
vô
hữu
giả
thật
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu ………… vô mưu
dũng
lực
trí
mưu
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu xạ tự nhiên …………
hương
hoa
thơm
tiếng
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Bồng ………… tiên cảnh
lai
chi
nguyên
thuỷ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Sơn thủy hữu …………
tình
sắc
khí
cảnh
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam tài giả, thiên địa …………
nhân
nghĩa
lễ
trí
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam quang giả, ………… nguyệt tinh
nhật
nguyệt
tinh
quang
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhập gia tùy tục, nhập ………… tùy khúc
giang
hà
sông
thuỷ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Huynh ………… như thủ túc
đệ
muội
tỷ
hữu
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam nhân đồng hành tất hữu ngã …………
sư
hữu
trí
thiện
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên biến ………… hóa
vạn
thiên
bách
biến
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thập toàn ………… mỹ
thập
toàn
mỹ
đủ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thuận phong mỹ …………
tục
lễ
nghĩa
văn
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Vô lượng ………… biên
vô
bất
hữu
phi
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Vô thủy ………… chung
vô
hữu
tận
cùng
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Y cẩm ………… hương
hoàn
nam
bắc
quy
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con ………… là đầu cơ nghiệp
trâu
bò
lúa
người
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Khoai đất lạ, ma đất …………
quen
cũ
nhà
lạ
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Người đẹp vì ………… , lúa tốt vì phân
lụa
áo
son
phấn
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt …………
lúa
đất
ruộng
mùa
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Học ………… cày giỏi
thầy
bạn
nghề
người
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trai tài ………… đảm
gái
hiền
thanh
lịch
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên binh vạn …………
mã
tượng
quân
binh
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên ………… vạn hóa
biến
sắc
hóa
thể
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tôn ti trật …………
tự
tắc
trị
pháp
Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Dục tốc ………… đạt
bất
tốc
thành
công
Chọn từ trái nghĩa với “vinh”.
nhục
hạnh phúc
giàu sang
an toàn
Chọn từ trái nghĩa với “thân mật”.
xa cách
khiêm tốn
giữ gìn
vui vẻ
Chọn từ trái nghĩa với “quyết chí”.
nản chí
lạc quan
bắt đầu
rảnh rỗi
Chọn từ trái nghĩa với “hi vọng”.
thất vọng
khỏe mạnh
ưu điểm
ngọt bùi
Chọn từ trái nghĩa với “hạnh phúc”.
bất hạnh
chậm chạp
bi quan
cẩn thận
Chọn từ trái nghĩa với “ấp úng”.
lưu loát
ấm ướt
đoàn kết
nhút nhát
Chọn từ trái nghĩa với “bằng phẳng”.
nhấp nhô
đúc ngầu
sum họp
tập thể
Chọn từ trái nghĩa với “ưu điểm”.
nhược điểm
phi pháp
vội vàng
mềm mại
Chọn từ trái nghĩa với “nghèo khổ”.
giàu sang
thượng
đơn giản
ân
Chọn từ trái nghĩa với “giữ gìn”.
phá hoại
nghiệp dư
nhường nhịn
xẩm tối
Chọn từ trái nghĩa với “trật tự”.
hỗn loạn
gốc
đơn giản
nhạt
Chọn từ trái nghĩa với “an toàn”.
nguy hiểm
bình minh
độc ác
trầm
Chọn từ trái nghĩa với “lạc quan”.
bi quan
vắng vẻ
khôn ngoan
tiết kiệm
Chọn từ trái nghĩa với “chính nghĩa”.
phi nghĩa
rảnh rỗi
khó khăn
địa
Chọn từ trái nghĩa với “lịch sự”.
suồng sã
thay đổi
bóng tối
tiểu
Chọn từ trái nghĩa với “chậm chạp”.
nhanh nhẹn
nhanh
mùa hè
khác nhau
Chọn từ trái nghĩa với “khỏe mạnh”.
ốm yếu
mơ hồ
thất
khổ héo
Chọn từ trái nghĩa với “kiêu căng”.
khiêm tốn
công khai
đổi mới
sạch sẽ
Chọn từ trái nghĩa với “thận trọng”.
liều lĩnh
to lớn
cao thượng
nông
Chọn từ trái nghĩa với “nhút nhát”.
bạo dạn
nặng nề
đại
yên ắng
Chọn từ trái nghĩa với “ấm ướt”.
hanh khô
hậu phương
ngọt bùi
độc ác
Chọn từ trái nghĩa với “biến mất”.
xuất hiện
đơn giản
đầu tiên
trầm
Chọn từ trái nghĩa với “ngay ngắn”.
xiêu vẹo
mùa đông
phân tích
cởi
Chọn từ trái nghĩa với “bắt đầu”.
kết thúc
vào
khác nhau
lạc quan
Chọn từ trái nghĩa với “bận rộn”.
rảnh rỗi
đơn giản
địa
đục ngầu
Chọn từ trái nghĩa với “phi pháp”.
hợp pháp
thương
nhẹ nhõm
yếu ớt
Chọn từ trái nghĩa với “bất khuất”.
khuất phục
gấp gáp
khác nhau
mùa hè
Chọn từ trái nghĩa với “nhỏ bé”.
to lớn
thương
đen tối
vắng vẻ
Chọn từ trái nghĩa với “mập mạp”.
gầy gò
đầy đủ
cấp tốc
công nhận
Chọn từ trái nghĩa với “bí mật”.
công khai
khó chịu
độc ác
mơ hồ
Chọn từ trái nghĩa với “thong thả”.
vội vàng
cá nhân
bất hạnh
sum họp
Chọn từ trái nghĩa với “cá nhân”.
tập thể
khiêm tốn
đơn giản
tiểu
Chọn từ trái nghĩa với “cẩu thả”.
cẩn thận
hòa hợp
ấm ướt
khen thưởng
Chọn từ trái nghĩa với “chia li”.
sum họp
bóng tối
đục ngầu
vắng vẻ
Chọn từ trái nghĩa với “chính diện”.
phản diện
khôn ngoan
gốc
tươi tốt
Chọn từ trái nghĩa với “chia rẽ”.
đoàn kết
thấp hèn
đơn giản
bình minh
Chọn từ trái nghĩa với “cố định”.
thay đổi
vội vàng
rảnh rỗi
gốc
Chọn từ trái nghĩa với “cứng cỏi”.
mềm mại
liều lĩnh
khác nhau
nhường nhịn
Chọn từ trái nghĩa với “san sát”.
lưa thưa
ấm ướt
nhút nhát
xiêu vẹo
Chọn từ trái nghĩa với “thuận lợi”.
khó khăn
trầm
hào phóng
địa
Chọn từ trái nghĩa với “đắng cay”.
ngọt bùi
cao thượng
hanh khô
mạnh mẽ
Chọn từ trái nghĩa với “hạ”.
thượng
đoàn kết
nhường nhịn
vắng vẻ
Chọn từ trái nghĩa với “thiên”.
địa
tiểu
khác nhau
mùa hè
Chọn từ trái nghĩa với “gốc”.
ngọn
nhanh nhẹn
phi nghĩa
đơn giản
Chọn từ trái nghĩa với “đông đúc”.
vắng vẻ
liều lĩnh
ốm yếu
bất hạnh
Chọn từ trái nghĩa với “đơn giản”.
phức tạp
khôn ngoan
thương
khó khăn
Chọn từ trái nghĩa với “nhanh nhẹn”.
chậm chạp
mơ hồ
đục ngầu
rảnh rỗi
Chọn từ trái nghĩa với “hậu phương”.
tiền tuyến
bình tĩnh
đơn giản
khác nhau
Chọn từ trái nghĩa với “khô héo”.
tươi tốt
ấm ướt
bình minh
lạc quan
Chọn từ trái nghĩa với “hoang phí”.
tiết kiệm
mạnh mẽ
hợp pháp
mùa đông
Chọn từ trái nghĩa với “ngăn nắp”.
bừa bộn
địa
nhút nhát
đắng cay
Chọn từ trái nghĩa với “nông cạn”.
sâu sắc
sum họp
gầy gò
lưu loát
Chọn từ trái nghĩa với “phi thường”.
tầm thường
địa
đơn giản
bất hạnh
Chọn từ trái nghĩa với “hùng vĩ”.
nhỏ bé
khác nhau
tiền tuyến
bình minh
Chọn từ trái nghĩa với “chuyên nghiệp”.
nghiệp dư
khôn ngoan
đục ngầu
gốc
Chọn từ trái nghĩa với “khờ dại”.
khôn ngoan
vắng vẻ
nhường nhịn
ngọn
Chọn từ trái nghĩa với “cá nhân”.
cộng đồng
vội vàng
to lớn
rảnh rỗi
Chọn từ trái nghĩa với “cảnh giác”.
lơ là
đơn giản
thấp hèn
tập thể
Chọn từ trái nghĩa với “bình tĩnh”.
nóng nảy
đoàn kết
phản đối
tiểu
Chọn từ trái nghĩa với “ánh sáng”.
bóng tối
chiến tuyến
ngọt bùi
địa
Chọn từ trái nghĩa với “mạnh mẽ”.
yếu ớt
khô héo
ngọn
đầu tiên
Chọn từ trái nghĩa với “quá khứ”.
hiện tại
đơn giản
sâu sắc
khác nhau
Chọn từ trái nghĩa với “yên lặng”.
ồn ào
nhút nhát
mạnh mẽ
gốc
Chọn từ trái nghĩa với “hiền lành”.
độc ác
vội vàng
sum họp
khác nhau
Chọn từ trái nghĩa với “bẩn thỉu”.
sạch sẽ
tiểu
địa
đơn giản
