wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang Nguyên Tiếng Việt - Lớp 5 (Bìa)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tiên học ……., hậu học văn

a)

lễ

b)

văn

c)

nghĩa

d)

tài

2.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tôn ……., trọng đạo

a)

b)

thầy

c)

bạn

d)

người

3.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đi một ngày đàng ……., một sàng khôn

a)

học

b)

được

c)

thêm

d)

tích

4.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn quả ……., kẻ trồng cây

a)

nhớ

b)

ơn

c)

biết

d)

quý

5.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Uống nước nhớ …….

a)

nguồn

b)

gốc

c)

cội

d)

mẹ

6.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chim có ……., người có tông

a)

tổ

b)

tông

c)

giống

d)

loài

7.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lá ……., về cội

a)

rụng

b)

rời

c)

rơi

d)

đổ

8.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ơn ……., nghĩa nặng

a)

sâu

b)

nặng

c)

đậm

d)

dài

9.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Cáo chết ba năm quay đầu về …….

a)

núi

b)

nhà

c)

nấm

d)

hang

10.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đền ơn ……., nghĩa

a)

đáp

b)

báo

c)

trả

d)

nhớ

11.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lá ……., đùm lá rách

a)

lành

b)

tươi

c)

xanh

d)

tốt

12.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thương người như thể ……., thân

a)

thương

b)

quý

c)

yêu

d)

mến

13.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhường cơm ……., áo

a)

sẻ

b)

san

c)

chia

d)

đổi

14.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chia ……., sẻ bùi

a)

ngọt

b)

bùi

c)

vui

d)

buồn

15.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhập ……., tùy tục

a)

gia

b)

làng

c)

nước

d)

nơi

16.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn trông ……., ngồi trông hướng

a)

nồi

b)

người

c)

ruộng

d)

bát

17.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính ……., đắc thọ

a)

lão

b)

già

c)

thọ

d)

trẻ

18.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính trên nhường …….

a)

dưới

b)

trước

c)

sau

d)

phải

19.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kính ……., yêu trẻ

a)

già

b)

lớn

c)

thầy

d)

bác

20.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trẻ ……., cha, già cậy con

a)

cậy

b)

nhờ

c)

thương

d)

mến

21.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Chỗ ……., mẹ nằm, chỗ ráo con lăn

a)

ướt

b)

khô

c)

ráo

d)

ấm

22.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con ……., cha như nhà có nóc

a)

b)

không

c)

thiếu

d)

mất

23.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con hơn cha là nhà có …….

a)

phúc

b)

nóc

c)

lộc

d)

danh

24.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Môi hở răng …….

a)

lạnh

b)

buốt

c)

cứng

d)

đau

25.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kề ……., sát cánh

a)

vai

b)

tay

c)

bước

d)

chân

26.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Một con ngựa đau cả tàu ……., cỏ

a)

bỏ

b)

ăn

c)

nhai

d)

gặm

27.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Muôn ……., như một

a)

người

b)

kẻ

c)

nhà

d)

lớp

28.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Rừng vàng biển …….

a)

bạc

b)

xanh

c)

sâu

d)

rộng

29.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Lên ……., xuống ghềnh

a)

thác

b)

dốc

c)

núi

d)

suối

30.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đất ……., chim đậu

a)

lành

b)

cao

c)

rộng

d)

tốt

31.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì …….

a)

mưa

b)

nắng

c)

gió

d)

bão

32.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mau sao thì ……., vắng sao thì mưa

a)

nắng

b)

mưa

c)

gió

d)

bão

33.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ao sâu ……., cả

a)

nước

b)

c)

mưa

d)

bùn

34.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mưa ……., gió hòa

a)

thuận

b)

đúng

c)

đều

d)

động

35.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Có ……., thì nên

a)

công

b)

sức

c)

tài

d)

học

36.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Có công mài sắt có ngày nên …….

a)

kim

b)

thép

c)

dao

d)

kiếm

37.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thất bại là ……., thành công

a)

mẹ

b)

thầy

c)

bạn

d)

38.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Kiến tha ……., cũng đầy tổ

a)

lâu

b)

nhiều

c)

đều

d)

đúng

39.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tre già ……., mọc

a)

măng

b)

chồi

c)

d)

rễ

40.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trẻ ……., non dạ

a)

người

b)

nhỏ

c)

thơ

d)

khờ

41.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tre non dễ …….

a)

uốn

b)

gãy

c)

cong

d)

vênh

42.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đói cho sạch, rách cho …….

a)

thơm

b)

bền

c)

sạch

d)

tốt

43.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ở hiền gặp …….

a)

lành

b)

phúc

c)

may

d)

vui

44.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ác giả ác …….

a)

báo

b)

đền

c)

trả

d)

chịu

45.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhân chi sơ, tính bản …….

a)

thiện

b)

ác

c)

hiền

d)

tốt

46.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhất tự vi sư, ……….. tự vi sư

a)

bán

b)

nửa

c)

phần

d)

chữ

47.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ngọc bất trác, bất thành …………

a)

khí

b)

đá

c)

ngọc

d)

tài

48.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhân bất …………, bất tri lí

a)

học

b)

lễ

c)

tín

d)

nghĩa

49.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Khai ………… lập địa

a)

thiên

b)

địa

c)

nhân

d)

mệnh

50.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Sinh cơ ………… nghiệp

a)

lập

b)

nghiệp

c)

d)

mưu

51.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đồng ………… hiệp lực

a)

tâm

b)

sức

c)

ý

d)

trí

52.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: An cư lạc …………

a)

nghiệp

b)

c)

hành

d)

thành

53.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Công thành ………… toại

a)

danh

b)

lợi

c)

phúc

d)

thọ

54.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Mã ………… thành công

a)

đáo

b)

như

c)

phi

d)

tốc

55.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: ………… nghĩa khinh tài

a)

trọng

b)

khinh

c)

chuộng

d)

tiếc

56.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trung quân ………… quốc

a)

ái

b)

trung

c)

thành

d)

nghĩa

57.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Cẩn tắc ………… ưu

a)

b)

hữu

c)

đa

d)

thiểu

58.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Đức ………… vọng trọng

a)

cao

b)

dày

c)

tốt

d)

hiền

59.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Quang ………… chính đại

a)

minh

b)

trực

c)

liêm

d)

phải

60.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu danh ………… thực

a)

b)

hữu

c)

giả

d)

thật

61.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu ………… vô mưu

a)

dũng

b)

lực

c)

trí

d)

mưu

62.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Hữu xạ tự nhiên …………

a)

hương

b)

hoa

c)

thơm

d)

tiếng

63.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Bồng ………… tiên cảnh

a)

lai

b)

chi

c)

nguyên

d)

thuỷ

64.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Sơn thủy hữu …………

a)

tình

b)

sắc

c)

khí

d)

cảnh

65.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam tài giả, thiên địa …………

a)

nhân

b)

nghĩa

c)

lễ

d)

trí

66.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam quang giả, ………… nguyệt tinh

a)

nhật

b)

nguyệt

c)

tinh

d)

quang

67.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Nhập gia tùy tục, nhập ………… tùy khúc

a)

giang

b)

c)

sông

d)

thuỷ

68.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Huynh ………… như thủ túc

a)

đệ

b)

muội

c)

tỷ

d)

hữu

69.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tam nhân đồng hành tất hữu ngã …………

a)

b)

hữu

c)

trí

d)

thiện

70.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên biến ………… hóa

a)

vạn

b)

thiên

c)

bách

d)

biến

71.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thập toàn ………… mỹ

a)

thập

b)

toàn

c)

mỹ

d)

đủ

72.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thuận phong mỹ …………

a)

tục

b)

lễ

c)

nghĩa

d)

văn

73.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Vô lượng ………… biên

a)

b)

bất

c)

hữu

d)

phi

74.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Vô thủy ………… chung

a)

b)

hữu

c)

tận

d)

cùng

75.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Y cẩm ………… hương

a)

hoàn

b)

nam

c)

bắc

d)

quy

76.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Con ………… là đầu cơ nghiệp

a)

trâu

b)

c)

lúa

d)

người

77.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Khoai đất lạ, ma đất …………

a)

quen

b)

c)

nhà

d)

lạ

78.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Người đẹp vì ………… , lúa tốt vì phân

a)

lụa

b)

áo

c)

son

d)

phấn

79.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt …………

a)

lúa

b)

đất

c)

ruộng

d)

mùa

80.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Học ………… cày giỏi

a)

thầy

b)

bạn

c)

nghề

d)

người

81.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Trai tài ………… đảm

a)

gái

b)

hiền

c)

thanh

d)

lịch

82.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên binh vạn …………

a)

b)

tượng

c)

quân

d)

binh

83.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Thiên ………… vạn hóa

a)

biến

b)

sắc

c)

hóa

d)

thể

84.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Tôn ti trật …………

a)

tự

b)

tắc

c)

trị

d)

pháp

85.

Em hãy điền một từ còn thiếu vào chỗ trống sau: Dục tốc ………… đạt

a)

bất

b)

tốc

c)

thành

d)

công

86.

Chọn từ trái nghĩa với “vinh”.

a)

nhục

b)

hạnh phúc

c)

giàu sang

d)

an toàn

87.

Chọn từ trái nghĩa với “thân mật”.

a)

xa cách

b)

khiêm tốn

c)

giữ gìn

d)

vui vẻ

88.

Chọn từ trái nghĩa với “quyết chí”.

a)

nản chí

b)

lạc quan

c)

bắt đầu

d)

rảnh rỗi

89.

Chọn từ trái nghĩa với “hi vọng”.

a)

thất vọng

b)

khỏe mạnh

c)

ưu điểm

d)

ngọt bùi

90.

Chọn từ trái nghĩa với “hạnh phúc”.

a)

bất hạnh

b)

chậm chạp

c)

bi quan

d)

cẩn thận

91.

Chọn từ trái nghĩa với “ấp úng”.

a)

lưu loát

b)

ấm ướt

c)

đoàn kết

d)

nhút nhát

92.

Chọn từ trái nghĩa với “bằng phẳng”.

a)

nhấp nhô

b)

đúc ngầu

c)

sum họp

d)

tập thể

93.

Chọn từ trái nghĩa với “ưu điểm”.

a)

nhược điểm

b)

phi pháp

c)

vội vàng

d)

mềm mại

94.

Chọn từ trái nghĩa với “nghèo khổ”.

a)

giàu sang

b)

thượng

c)

đơn giản

d)

ân

95.

Chọn từ trái nghĩa với “giữ gìn”.

a)

phá hoại

b)

nghiệp dư

c)

nhường nhịn

d)

xẩm tối

96.

Chọn từ trái nghĩa với “trật tự”.

a)

hỗn loạn

b)

gốc

c)

đơn giản

d)

nhạt

97.

Chọn từ trái nghĩa với “an toàn”.

a)

nguy hiểm

b)

bình minh

c)

độc ác

d)

trầm

98.

Chọn từ trái nghĩa với “lạc quan”.

a)

bi quan

b)

vắng vẻ

c)

khôn ngoan

d)

tiết kiệm

99.

Chọn từ trái nghĩa với “chính nghĩa”.

a)

phi nghĩa

b)

rảnh rỗi

c)

khó khăn

d)

địa

100.

Chọn từ trái nghĩa với “lịch sự”.

a)

suồng sã

b)

thay đổi

c)

bóng tối

d)

tiểu

101.

Chọn từ trái nghĩa với “chậm chạp”.

a)

nhanh nhẹn

b)

nhanh

c)

mùa hè

d)

khác nhau

102.

Chọn từ trái nghĩa với “khỏe mạnh”.

a)

ốm yếu

b)

mơ hồ

c)

thất

d)

khổ héo

103.

Chọn từ trái nghĩa với “kiêu căng”.

a)

khiêm tốn

b)

công khai

c)

đổi mới

d)

sạch sẽ

104.

Chọn từ trái nghĩa với “thận trọng”.

a)

liều lĩnh

b)

to lớn

c)

cao thượng

d)

nông

105.

Chọn từ trái nghĩa với “nhút nhát”.

a)

bạo dạn

b)

nặng nề

c)

đại

d)

yên ắng

106.

Chọn từ trái nghĩa với “ấm ướt”.

a)

hanh khô

b)

hậu phương

c)

ngọt bùi

d)

độc ác

107.

Chọn từ trái nghĩa với “biến mất”.

a)

xuất hiện

b)

đơn giản

c)

đầu tiên

d)

trầm

108.

Chọn từ trái nghĩa với “ngay ngắn”.

a)

xiêu vẹo

b)

mùa đông

c)

phân tích

d)

cởi

109.

Chọn từ trái nghĩa với “bắt đầu”.

a)

kết thúc

b)

vào

c)

khác nhau

d)

lạc quan

110.

Chọn từ trái nghĩa với “bận rộn”.

a)

rảnh rỗi

b)

đơn giản

c)

địa

d)

đục ngầu

111.

Chọn từ trái nghĩa với “phi pháp”.

a)

hợp pháp

b)

thương

c)

nhẹ nhõm

d)

yếu ớt

112.

Chọn từ trái nghĩa với “bất khuất”.

a)

khuất phục

b)

gấp gáp

c)

khác nhau

d)

mùa hè

113.

Chọn từ trái nghĩa với “nhỏ bé”.

a)

to lớn

b)

thương

c)

đen tối

d)

vắng vẻ

114.

Chọn từ trái nghĩa với “mập mạp”.

a)

gầy gò

b)

đầy đủ

c)

cấp tốc

d)

công nhận

115.

Chọn từ trái nghĩa với “bí mật”.

a)

công khai

b)

khó chịu

c)

độc ác

d)

mơ hồ

116.

Chọn từ trái nghĩa với “thong thả”.

a)

vội vàng

b)

cá nhân

c)

bất hạnh

d)

sum họp

117.

Chọn từ trái nghĩa với “cá nhân”.

a)

tập thể

b)

khiêm tốn

c)

đơn giản

d)

tiểu

118.

Chọn từ trái nghĩa với “cẩu thả”.

a)

cẩn thận

b)

hòa hợp

c)

ấm ướt

d)

khen thưởng

119.

Chọn từ trái nghĩa với “chia li”.

a)

sum họp

b)

bóng tối

c)

đục ngầu

d)

vắng vẻ

120.

Chọn từ trái nghĩa với “chính diện”.

a)

phản diện

b)

khôn ngoan

c)

gốc

d)

tươi tốt

121.

Chọn từ trái nghĩa với “chia rẽ”.

a)

đoàn kết

b)

thấp hèn

c)

đơn giản

d)

bình minh

122.

Chọn từ trái nghĩa với “cố định”.

a)

thay đổi

b)

vội vàng

c)

rảnh rỗi

d)

gốc

123.

Chọn từ trái nghĩa với “cứng cỏi”.

a)

mềm mại

b)

liều lĩnh

c)

khác nhau

d)

nhường nhịn

124.

Chọn từ trái nghĩa với “san sát”.

a)

lưa thưa

b)

ấm ướt

c)

nhút nhát

d)

xiêu vẹo

125.

Chọn từ trái nghĩa với “thuận lợi”.

a)

khó khăn

b)

trầm

c)

hào phóng

d)

địa

126.

Chọn từ trái nghĩa với “đắng cay”.

a)

ngọt bùi

b)

cao thượng

c)

hanh khô

d)

mạnh mẽ

127.

Chọn từ trái nghĩa với “hạ”.

a)

thượng

b)

đoàn kết

c)

nhường nhịn

d)

vắng vẻ

128.

Chọn từ trái nghĩa với “thiên”.

a)

địa

b)

tiểu

c)

khác nhau

d)

mùa hè

129.

Chọn từ trái nghĩa với “gốc”.

a)

ngọn

b)

nhanh nhẹn

c)

phi nghĩa

d)

đơn giản

130.

Chọn từ trái nghĩa với “đông đúc”.

a)

vắng vẻ

b)

liều lĩnh

c)

ốm yếu

d)

bất hạnh

131.

Chọn từ trái nghĩa với “đơn giản”.

a)

phức tạp

b)

khôn ngoan

c)

thương

d)

khó khăn

132.

Chọn từ trái nghĩa với “nhanh nhẹn”.

a)

chậm chạp

b)

mơ hồ

c)

đục ngầu

d)

rảnh rỗi

133.

Chọn từ trái nghĩa với “hậu phương”.

a)

tiền tuyến

b)

bình tĩnh

c)

đơn giản

d)

khác nhau

134.

Chọn từ trái nghĩa với “khô héo”.

a)

tươi tốt

b)

ấm ướt

c)

bình minh

d)

lạc quan

135.

Chọn từ trái nghĩa với “hoang phí”.

a)

tiết kiệm

b)

mạnh mẽ

c)

hợp pháp

d)

mùa đông

136.

Chọn từ trái nghĩa với “ngăn nắp”.

a)

bừa bộn

b)

địa

c)

nhút nhát

d)

đắng cay

137.

Chọn từ trái nghĩa với “nông cạn”.

a)

sâu sắc

b)

sum họp

c)

gầy gò

d)

lưu loát

138.

Chọn từ trái nghĩa với “phi thường”.

a)

tầm thường

b)

địa

c)

đơn giản

d)

bất hạnh

139.

Chọn từ trái nghĩa với “hùng vĩ”.

a)

nhỏ bé

b)

khác nhau

c)

tiền tuyến

d)

bình minh

140.

Chọn từ trái nghĩa với “chuyên nghiệp”.

a)

nghiệp dư

b)

khôn ngoan

c)

đục ngầu

d)

gốc

141.

Chọn từ trái nghĩa với “khờ dại”.

a)

khôn ngoan

b)

vắng vẻ

c)

nhường nhịn

d)

ngọn

142.

Chọn từ trái nghĩa với “cá nhân”.

a)

cộng đồng

b)

vội vàng

c)

to lớn

d)

rảnh rỗi

143.

Chọn từ trái nghĩa với “cảnh giác”.

a)

lơ là

b)

đơn giản

c)

thấp hèn

d)

tập thể

144.

Chọn từ trái nghĩa với “bình tĩnh”.

a)

nóng nảy

b)

đoàn kết

c)

phản đối

d)

tiểu

145.

Chọn từ trái nghĩa với “ánh sáng”.

a)

bóng tối

b)

chiến tuyến

c)

ngọt bùi

d)

địa

146.

Chọn từ trái nghĩa với “mạnh mẽ”.

a)

yếu ớt

b)

khô héo

c)

ngọn

d)

đầu tiên

147.

Chọn từ trái nghĩa với “quá khứ”.

a)

hiện tại

b)

đơn giản

c)

sâu sắc

d)

khác nhau

148.

Chọn từ trái nghĩa với “yên lặng”.

a)

ồn ào

b)

nhút nhát

c)

mạnh mẽ

d)

gốc

149.

Chọn từ trái nghĩa với “hiền lành”.

a)

độc ác

b)

vội vàng

c)

sum họp

d)

khác nhau

150.

Chọn từ trái nghĩa với “bẩn thỉu”.

a)

sạch sẽ

b)

tiểu

c)

địa

d)

đơn giản