wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán 5 ngày 1/6

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô đi 5000m trong thời gian 5 phút. Hỏi vận tốc ô tô ra km/giờ

a)

1000

b)

100

c)

60

2.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

3.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

4.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng với vận tốc 35km/h. Biết vận tốc dòng nước là 5km/h. Hỏi vận tốc của thuyền khi đi ngược dòng là bao nhiêu, biết vận tốc thuyền không đổi?

a)

20 km/h

b)

25 km/h

c)

30 km/h

d)

35 km/h

5.

Một chiếc ô tô và xe đạp cùng xuất phát tại một vị trí. Ô tô đi với vận tốc 55 km/h, xe đạp đi với vận tốc 15 km/h. Hỏi sau 1 giờ ô tô đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu km.

a)

70 km

b)

60 km

c)

50 km

d)

40 km

6.

Vận tốc của một ô tô là 30km/h, nghĩa là:

a)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km

b)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km/h

c)

Ô tô đi được 30km

7.

Để đi hết cùng một con đường, nếu thời gian hết càng ít thì chứng tỏ điều gì?

a)

vận tốc càng lớn

b)

vận tốc càng nhỏ

c)

một đáp án khác

8.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

9.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

10.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

11.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

12.

Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.Tính vận tốc của Hoàng?

Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.

a)

400 m/phút

b)

200m/phút

c)

20 m/phút

d)

40 m/phút

13.

Một người đi xe đạp từ nhà ra thành phố với vận tốc 15km/giờ và mất 3 giờ mới tới thành phố. Nếu dùng xe máy từ nhà ra thành phố thì mất mấy giờ, biết vận tốc xe đạp bằng 35\frac{3}{5}  vận tốc xe máy?
Câu trả lời theo dạng: ... giờ ... phút

(a)  

14.

Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. Như vậy, mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy (a)   km?

15.

Một xe máy đi qua chiếc cầu dài 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

(a)  

16.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

17.

Trên cùng một đoạn đường, nếu vận tốc tăng lên thì thời gian đi hết quãng đường đó sẽ thế nào?

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không đổi

18.

Chọn các công thức đúng?

a)

V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước

b)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng : V dòng nước

c)

V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng – V dòng nước

d)

V tàu khi nước lặng = V ngược dòng - V dòng nước

e)

V khi nước lặng = V xuôi dòng – V dòng nước

19.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

20.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó với đơn vị đo mét/giây là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

21.

Câu 1: Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

22.

Câu 2: Một xe máy đi qua chiếc cầu dài 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

24.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

25.

Chọn các câu đúng!

a)

Vận tốc tăng thì thời gian đi giảm

b)

Vận tốc và quãng đường tỉ lệ thuận

c)

Vận tốc và thời gian tỉ lệ thuận

d)

Quãng đường và vận tốc tỉ lệ nghịch

26.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

27.

who is cute?

a)
b)
28.

Name that Meme

a)

Your Mom

b)

Your baby sister

c)

Dabbing Squidward

d)

Dabbing Sponge bob

29.

Monday morning, 5 minutes before school

a)
b)
c)
d)
30.

Meeting your teacher on the 1st day of school.

a)
b)
c)
d)
31.

Who is this?

a)

Nyan Cat

b)

Dino-Dog

c)

Doge

d)

Doug

32.

whos plane is this

a)

mine

b)

mine

c)

mine

d)

uk's plane

33.

who is this

a)

spooderman

b)

spiderman

c)

spider dude

d)

spider woman

34.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ 30 phút được quãng đường 30km. Một người đi xe máy đi quãng đường đó hết 45 phút. Hỏi mỗi giờ xe máy đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

35.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h. Thời gian cả đi và về hết 7 giờ. Tính quãng đường AB.

a)

180

b)

200

c)

220

d)

160

36.

Một người đi xe máy khởi hành từ tỉnh A lúc 6 giờ 30 phút và đến tỉnh B vào lúc 14 giờ. Tỉnh A cách tỉnh B 144km. Tính vận tốc của xe máy biết dọc đường người ấy nghỉ một lần 2 giờ và một lần khác hết 1 giờ 30 phút.


Câu trả lời theo dạng ... km/giờ

(a)  

37.

Một người đi xe đạp từ nhà ra thành phố với vận tốc 15km/giờ và mất 3 giờ mới tới thành phố. Nếu dùng xe máy từ nhà ra thành phố thì mất mấy giờ, biết vận tốc xe đạp bằng 35\frac{3}{5}  vận tốc xe máy?
Câu trả lời theo dạng: ... giờ ... phút

(a)  

38.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)
39.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

40.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

41.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

42.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

43.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

44.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được.

a)

30km

b)

150km

c)

6 km

d)

15 km

45.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

46.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

a)

Cánh quạt quay ổn định.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ quanh trục của nó

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

Chuyển động của vệ tinh địa tinh quanh Trái Đất.

47.

Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

vận tốc tức thời.

b)

vận tốc trung bình.

c)

vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

vận tốc nhỏ nhất có thể

48.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)
49.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

50.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

51.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

52.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

53.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

54.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được.

a)

30km

b)

150km

c)

6 km

d)

15 km

55.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

56.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

a)

Cánh quạt quay ổn định.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ quanh trục của nó

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

Chuyển động của vệ tinh địa tinh quanh Trái Đất.

57.

Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

vận tốc tức thời.

b)

vận tốc trung bình.

c)

vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

vận tốc nhỏ nhất có thể

58.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính thời gian là?

a)

t = v : s

b)

t = s - v

c)

t = s : v

d)

t = v - s

59.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

60.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

61.

Đầu máy xe lửa được phát minh vào năm 1804. Năm đó thuộc thế kỷ nào ?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Thế kỷ 19

d)

Thế kỷ 180

62.

3,4 ngày bằng bao nhiêu giờ ?

a)

34 giờ

b)

76 giờ

c)

340 giờ

d)

81,6 giờ

63.

Dãy tính sau có kết quả là bao nhiêu ?

12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây : 4

a)

969 giây

b)

1506 giây

c)

16 phút 9 giây

d)

25 phút 9 giây

64.

Cho: 3 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

180 phút

d)

240 phút

65.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

66.

Cho: 5 giờ 24 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


a)

5,6 giờ

b)

5,4 giờ

c)

5,3 giờ

d)

5,25 giờ

67.

Cho: 3 ngày 7 giờ = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

175 giờ

b)

79 giờ

c)

80 giờ

d)

. 82 giờ

68.

15\frac{1}{5}  giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6  phút

b)

8 phút

c)

12 phút

d)

24 phút

69.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

70.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

71.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

74.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

75.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

76.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

77.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

78.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

79.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

80.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

82.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

83.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

84.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

85.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

86.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

87.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

88.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

89.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

90.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài bằng 12cm và chiều rộng là 8cm là:

a)

20 cm

b)

20 cm

c)

96cm296cm^2  

d)

96 cm

91.

Diện tích hình thang có hai đáy bằng 6 cm và 8cm, chiều cao bằng 4cm là:

a)

28cm228cm^2  

b)

56cm256cm^2  

c)

80cm280cm^2  

d)

40cm240cm^2  

92.

Hình vuông nào sau đây có diện tích bằng 36cm236cm^2  

a)

Hình vuông có cạnh bằng 4cm

b)

Hình vuông có cạnh bằng 5cm

c)

Hình vuông có cạnh bằng 6cm

d)

Hình vuông có cạnh bằng 7cm

93.

Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 4cm, chiều rộng bằng 3cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

7cm

b)

12cm

c)

14cm

d)

12cm212cm^2  

94.

Hình bình hành có hai cạnh là 4cm và 7cm. Chu vi hình bình hành đó bằng

a)

11cm

b)

28cm

c)

22cm

d)

22cm222cm^2  

95.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 10 cm thì có diện tích bằng:

a)

18cm218cm^2  

b)

80cm280cm^2  

c)

40cm240cm^2  

d)

9cm29cm^2  

96.

Hình bình hành có đường cao bằng 5 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng là 8cm thì có diện tích bằng:Q.

a)

20cm

b)

40cm

c)

20cm220cm^2  

d)

40cm240cm^2  

97.

Hình bình hành có diện tích bằng 30m230m^2  . Chiều cao bằng 5 cm. Hỏi cạnh tương ứng với chiều cao đó bằng bao nhiêu cm?

a)

25cm

b)

35cm

c)

150cm

d)

6cm

98.

Cho hình thoi có chu vi bằng 16 cm. Cạnh của hình thoi đó là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

99.

chu vi của hình vuông có cạnh bằng a là:

a)

a2a^2  

b)

4a

c)

2a

d)

a3a^3  

100.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

101.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

102.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

103.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

104.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

105.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

106.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

107.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

108.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

109.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

110.

Bán kính của hình tròn dài ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng nhau

c)

bằng một nửa

d)

Con không biết :(

111.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

112.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?

a)

A. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần đường kính nhân 3,14

b)

B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân 3,14

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

d)

D. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân 3,14

113.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

114.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

115.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

116.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

117.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

118.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

119.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

120.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 3m2dm, chiều rộng 5dm là:

(a)  

121.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

(a)  

122.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

123.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

124.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

125.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

126.

Đoạn thẳng PQ dài:

a)

6cm

b)

4cm

c)

9cm

d)

10cm

127.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

180cm2

b)

228cm2

c)

120cm2

d)

156cm2

128.

Thể tích hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

156cm3

b)

0,25cm3

c)

228cm3

d)

216cm3

129.

Ở dưới là triển khai của một hình lập phương. Mặt nào đối diện với mặt V?

a)

Mặt IV

b)

Mặt I

c)

Mặt III

d)

Mặt II

130.

Có bao nhiêu ô được sơn 1 mặt?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

131.

Tính thể tích hình lập phương.

a)

24cm3

b)

36cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

132.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể thích sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

12 lần

133.

HLP thứ nhất có diện tích xung quanh là 4cm2. HLP thứ hai có diện tích toàn phần là 24cm2. Hỏi cạnh của HLP thứ hai dài hơn cạnh của HLP thứ nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

6cm

d)

20cm

134.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

135.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

136.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

137.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

138.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

139.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

140.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

141.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

142.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

143.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

144.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

145.

Tính tuổi của anh, tuổi của em ?

a)

em : 5 tuổi, anh: 20 tuổi

b)

em : 7 tuổi, anh: 18 tuổi

c)

em : 10 tuổi, anh: 15 tuổi

d)

em : 8 tuổi, anh: 17 tuổi

146.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng  74\frac{7}{4}   chiều rộng.

a)

Chiều dài: 26m; Chiều rộng: 18m

b)

Chiều dài: 21m; Chiều rộng: 12m

c)

Chiều dài: 35 m; Chiều rộng: 23m

d)

Chiều dài: 28m; Chiều rộng: 16m

147.

Tổng hai số là 100. Số bé bằng 23\frac{2}{3}    số lớn. Tìm hai số đó

a)

 Số bé = 20,  số lớn= 80

b)

 Số bé = 40,  số lớn= 60

c)

 Số bé = 30,  số lớn= 70

d)

 Số bé = 10,  số lớn= 90

148.

Trung bình cộng của hai số là 70. Tỉ số của hai số đó là  25\frac{2}{5}   . Tìm hai số đó.

a)

số lớn : 100, số bé: 40

b)

số lớn : 50, số bé: 20

c)

số lớn : 55, số bé: 15

d)

số lớn : 45, số bé: 25

149.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

150.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406