Font size
WorksheetsĐề kiểm tra cuối kỳ I – Tiếng Anh (dành cho học sinh lớp 5)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim và Lucy muốn xem buổi trình diễn thời trang trước tiên.
Đúng
Sai
Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Những chiếc váy đó không đẹp.
Đúng
Sai
Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim nghĩ rằng hoa thật nhàm chán.
Đúng
Sai
Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim thích xem tiết mục nhảy múa.
Đúng
Sai
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
reads
works
plays
cleans
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
wonderful
decorate
important
family
Hoàn thành câu: Tiết Toán của chúng tôi thường kết thúc ______ 4:00 chiều.
between
in
on
at
Hoàn thành câu: Người dân ở thị trấn của tôi rất ________. Mọi người luôn nói xin chào.
friendly
lazy
mean
selfish
Chọn đáp án phù hợp cho đoạn hội thoại: Hoa: “Tại sao chúng ta không đi picnic cuối tuần này?” – Nga: “_____”.
Yes, we don’t
No, we do
Good idea!
You’re welcome
Hoàn thành câu: Thành phố Cần Thơ nằm ở ______ Việt Nam.
north
west
east
south
Hoàn thành câu hỏi: ______ do you watch TV? – Sometimes.
How much
How many
How often
How long
Hoàn thành câu: Quán cà phê thường ______ lúc 8 giờ sáng.
starts
opens
closes
ends
Hoàn thành câu: Giá bao nhiêu những đôi giày ______ ở đằng kia?
this
these
that
those
Hoàn thành câu: Tôi muốn ______ món pasta gà.
any
some
an
a
Dựa vào biển báo minh họa, chọn ý nghĩa đúng: Biển báo hình bãi cỏ với dấu cấm và dấu chân.
Không tưới nước cho cỏ.
Không đi trên cỏ.
Không trồng rau.
Không hái hoa.
Dựa vào biển báo minh họa, chọn điều biển báo yêu cầu: Biển báo có hình bánh hamburger và cốc nước bị gạch chéo.
Không mang máy ảnh.
Không quay video.
Không ăn uống tại đây.
Không uống nước.
Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: Jane thường ______ bóng chuyền vào các ngày Chủ nhật. (play)
plays
is playing
played
play
Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: There ______ any swimming pools here. (not/be)
aren’t
isn’t
wasn’t
aren’t being
Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: My sister loves ______ to music in her free time. (listen)
listening
to listen
listen
listened
Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: We ______ TV at present. (watch)
are watching
watch
watched
is watching
Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: What is Mary like? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.
A. Sometimes.
B. Yes, she does.
C. It’s a fantasy novel.
D. She is kind and friendly.
Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: How often does Laura play tennis? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.
A. Sometimes.
B. Yes, she does.
C. It’s a fantasy novel.
D. She is kind and friendly.
Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: Does your mom make breakfast? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.
A. Sometimes.
B. Yes, she does.
C. It’s a fantasy novel.
D. She is kind and friendly.
Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: What kind of book is it? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.
A. Sometimes.
B. Yes, she does.
C. It’s a fantasy novel.
D. She is kind and friendly.
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm−4.30pm , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm đến 4.30pm ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: We can teach you cook in cooking club.
True
False
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm−4.30pm , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm đến 4.30pm ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: You can’t eat your food after cooking.
True
False
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm−4.30pm , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm đến 4.30pm ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: Sports club is on Mondays.
True
False
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm−4.30pm , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm đến 4.30pm ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: You can have a great time at the sports club.
True
False
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: Her name is Hoa. She is a good student of my class. She lives with her parents (29) ____ a small house near my house.
A. on
B. in
C. at
D. of
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She (30) ____ tall and thin.
A. be
B. are
C. is
D. am
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She has long black hair and (31) ____ skin is fair.
A. his
B. hers
C. her
D. your
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She always (32) ____ glasses when she goes to school.
A. wear
B. to wear
C. wearing
D. wears
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She really likes (33) ____ comedy movies.
A. watch
B. watched
C. watching
D. watches
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: In my class, she is (34) ____ she often makes her friends laugh.
A. funny
B. mean
C. selfish
D. shy
Sắp xếp nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh. Nhập câu đúng ngữ pháp. Nhóm từ: often/ does/ How/ go/ she/ swimming?
How often she goes swimming?
How does she often go swimming?
How often does she go swimming?
She often goes swimming, how?
Sắp xếp nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh. Nhập câu đúng ngữ pháp. Nhóm từ: interesting/ are/ places/ in/ this town/ there/ any/?
Are there any interesting places in this town?
There are any interesting places in this town?
In this town are there any interesting places?
Are any there interesting places in this town?
Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: Let’s play football together. Viết lại với gợi ý “What about …”.
What about play football together?
What about playing football together?
What about to play football together?
What about we play football together?
Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: My school has a big library. Viết lại với gợi ý “There is …”.
There is a big library at my school.
There is big library in my school.
There is a big library in my school.
There is the big library in my school.
Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: My favorite subject is English. Viết lại với gợi ý “I like …”.
I like English.
I like English best.
I like the English subject.
I like studying English best subject.
Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: Her hair is long. Viết lại với gợi ý “She has …”.
She has long hair.
She has hair long.
She has the long hair.
She has a long hairs.
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Lucy muốn ngắm một vài loài hoa.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Toby nghĩ rằng hoa rất thú vị.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Trò kéo co rất vui.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Lucy thích các tiết mục tài năng ở lễ hội.
Đúng
Sai
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
slim
light
nice
fine
Chọn từ có trọng âm khác.
interesting
festival
fantastic
expensive
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: I want to check out the ______. All the dishes look delicious.
puppet show
food stand
tug of war
fashion show
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Linh is very kind, she ______ thinks about other people.
never
rarely
seldom
always
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: We love playing soccer ______ badminton in our free time.
so
and
but
because
Trả lời lời thoại: Liz: "Why do you think most people learn English?" – Jill: "_____"
All of them are
I hear it is very
Because it's useful to them
Because I like it
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: She likes drawing and painting. ______ is her favorite subject.
Geography
English
Art
P.E
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Are there ______ shops in your street?
some
any
a
the
Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Messi is a famous soccer player. ______ is from Argentina.
She
We
He
You
Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu: ______ Christmas, people often give gifts to each other.
On
At
In
With
Dựa vào biển báo minh họa, chọn ý nghĩa đúng của biển báo: What does this sign mean?
Cửa hàng này luôn mở cửa.
Cửa hàng này đóng cửa lúc 7 giờ.
Cửa hàng này mở vào ngày 24 tháng 7 .
Cửa hàng này mở cửa lúc 7 giờ.
Dựa vào biển báo minh họa, chọn thông điệp đúng của biển báo: What does this sign say?
Bạn phải đội mũ bảo hiểm.
Bạn không đội mũ bảo hiểm.
Bạn lái xe nhanh.
Bạn đi xe đạp.
Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: What ______ you ______ now? (do)
are you doing
do you do
were you doing
have you done
Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: My sister wants ______ a teacher in the future. (be)
be
to be
being
been
Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: My sister loves ______ to music in her free time. (listen)
listen
listening
to listening
listened
Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: The bus ______ at 7.30 am. (leave)
leave
leaves
leaving
left
Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “What is your book?”
Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.
Cái đó là của tôi.
Đây bạn nhé.
Anh ấy cao.
Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “How do people prepare for Tet?”
Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.
Cái đó là của tôi.
Đây bạn nhé.
Anh ấy cao.
Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “Can I have this dress in blue?”
Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.
Cái đó là của tôi.
Đây bạn nhé.
Anh ấy cao.
Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “What does he look like?”
Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.
Cái đó là của tôi.
Đây bạn nhé.
Anh ấy cao.
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “Mike is 10 years old.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “He likes his bedroom best.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “There is not a computer in his room.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “He does his homework on the phone.”
Đúng
Sai
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “Da Lat is a popular tourist destination (29) ______ the south of Viet Nam.”
in
on
at
of
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “It has (30) ______ interesting landmarks like mountains, lakes, …”
much
any
a few
many
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “..., lakes, (31) ______, flower gardens.”
buildings
beaches
pools
waterfalls
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “It’s easy for visitors to do the sightseeing there because (32) ______ top attractions are in the city.”
a
an
some
little
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “You can admire the beauty of (33) ______ kinds of flowers in Da Lat Flowers Park.”
different
similar
artificial
cheap
Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “The best time to (34) ______ this park is in December when the Flower Festival is held.”
clean
leave
visit
play
Sắp xếp các nhóm từ thành câu hoàn chỉnh. Nhóm từ: “sign up/ an outdoor/ Why don’t you/ activity/ for/?”
Tại sao bạn không đăng ký cho một hoạt động ngoài trời?
Bạn đăng ký tại sao cho một hoạt động ngoài trời?
Tại sao không bạn đăng ký một hoạt động ngoài trời cho?
Bạn có muốn đăng ký hoạt động ngoài trời không?
Sắp xếp các nhóm từ thành câu hoàn chỉnh. Nhóm từ: “usually/ shopping/ My mother/ goes/ with her friends/ on the weekends”
Mẹ tôi thường đi mua sắm với bạn của bà ấy vào cuối tuần.
Mẹ tôi đi thường mua sắm với bạn của bà ấy vào cuối tuần.
Mẹ tôi mua sắm thường đi với bạn của bà ấy vào cuối tuần.
Mẹ tôi thường đi với bạn của bà ấy mua sắm vào các buổi tối.
Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “I would like to eat chicken.” Chọn câu viết lại đúng nhất.
Tôi muốn ăn gà.
Tôi muốn ăn thịt bò.
Tôi muốn ăn gà vào buổi sáng.
Tôi thích ăn gà nhưng không muốn.
Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “What subject does Tim like best?” Chọn cách viết lại hoàn chỉnh cho: “What is Tim’s ______.”
favorite subject?
best subject?
most like subject?
subject favorite?
Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “Her hair is short and blond.” Chọn câu viết lại đúng nhất.
Cô ấy có mái tóc ngắn màu vàng.
Cô ấy có mái tóc dài màu vàng.
Cô ấy có mái tóc ngắn màu đen.
Cô ấy là người cao và vàng.
Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “He loves watching TV in the evening.” Chọn câu viết lại đúng nhất.
Anh ấy thích xem TV vào buổi tối.
Anh ấy thích xem TV vào buổi sáng.
Anh ấy không thích xem TV vào buổi tối.
Anh ấy ghét xem TV vào buổi tối.
Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Charlie: Ông nội của Charlie không bao giờ làm cậu ấy cười.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Veruca chỉ nghĩ về bản thân mình.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Mike luôn xem TV.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Đây là một câu chuyện kinh khủng.
Đúng
Sai
Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại.
funny
lazy
friendly
why
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
physics
event
biology
perform
Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Chris muốn trở thành diễn viên. Cậu ấy đang học cách ______ ở trường.
sign up
act
play
learn
Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Tôi có sữa, bột, trứng và đường. Hãy ______.
làm một cái bánh
ăn một cái bánh
làm tiệc nướng
đi mua sắm
Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Tôi ______ ăn đồ ăn nhanh. Tôi không thích vị của nó và nó thường làm tôi buồn nôn.
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: Hoa hỏi “Giáo viên của bạn như thế nào?” – Nga trả lời: “_____”.
Cô ấy xinh đẹp.
Cô ấy thích môn Tiếng Anh.
Cô ấy tốt bụng.
Cô ấy cao.
Chọn từ đúng: Lớp học của tôi ______ lúc 7:15 vào mỗi buổi sáng.
bắt đầu
bắt đầu (thêm s)
mở cửa
kết thúc
Chọn từ để hỏi đúng: ______ bạn đi học? – Lúc 12 p.m.
Which
Where
What time
What
Chọn giới từ đúng: Bạn chuẩn bị ______ Giáng Sinh như thế nào?
at
in
for
on
Chọn từ chỉ định đúng: Cái áo này giá bao nhiêu? How much is ______ shirt?
that
those
these
any
Chọn đáp án đúng dựa trên biển báo minh họa: Biển báo hình tròn viền đỏ với hình bàn tay cho thức ăn cho động vật và dấu gạch chéo thể hiện điều gì?
Bạn có thể cho động vật hoang dã ăn.
Không nên cho động vật hoang dã ăn.
Động vật hoang dã đang gặp nguy hiểm.
Không chạm vào động vật hoang dã.
Chọn đáp án đúng dựa trên biển báo minh họa: Biển báo nền vàng có biểu tượng máy quay bị gạch chéo đỏ và dòng chữ “NO VIDEO RECORDING” có nghĩa là gì?
Đừng mang máy ảnh của bạn.
Đừng quay video.
Hôm nay không chiếu phim.
Hãy ghi lại bộ phim.
Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): People often ______ it with fish sauce on top. (eat)
eat
eats
ate
eating
Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): She ______ the guitar in her room at present. (practice)
practices
is practicing
practiced
practice
Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): Beth likes ______ animated movies. (watch)
to watch
watching
watched
watch
Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): We want to ______ buy schoolbooks for poor children. (help)
help
to help
helping
helped
Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: Where do you live? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.
A. Sometimes
B. In an apartment
C. Yes, she is.
D. Fantasy novel.
Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: How often do you go swimming? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.
A. Sometimes
B. In an apartment
C. Yes, she is.
D. Fantasy novel.
Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: What kind of book do you like best? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.
A. Sometimes
B. In an apartment
C. Yes, she is.
D. Fantasy novel.
Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: Is she wearing glasses? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.
A. Sometimes
B. In an apartment
C. Yes, she is.
D. Fantasy novel.
Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom. Tôi thích đi các lễ hội khác nhau. Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi gọi là Summer Fun. Ở đó có rất nhiều điều thú vị: nhiều quầy bán đồ ăn và nước uống truyền thống; tôi ăn rất nhiều. Họ cũng có nhiều buổi diễn. Tôi xem trình diễn thời trang và tiết mục tài năng. Tôi không có thời gian xem múa rối và tôi thấy múa rối nhàm chán. Bạn tôi là Jerry và tôi tham gia kéo co. Chúng tôi thua nhưng vẫn rất vui. Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở cuối chương trình. Tuy nhiên, đó không phải là mục Jerry thích nhất; cô ấy thích tiết mục tài năng. Tôi rất mong lễ hội năm sau và sẽ rủ tất cả bạn bè đi.” Phát biểu: The festival had many activities.
Đúng
Sai
Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom. Tôi thích đi các lễ hội khác nhau... Tôi không có thời gian xem múa rối và tôi thấy múa rối nhàm chán.” Phát biểu: There wasn’t the puppet show in the festival.
Đúng
Sai
Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom... Jerry và tôi tham gia kéo co. Chúng tôi thua nhưng vẫn rất vui.” Phát biểu: They won the tug of war, so they were happy.
Đúng
Sai
Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom... Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở cuối chương trình. Tuy nhiên, đó không phải là mục Jerry thích nhất; cô ấy thích tiết mục tài năng.” Phát biểu: Jerry doesn’t like the music performance.
Đúng
Sai
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “This is a geography class in Bangladesh. It isn't a (29) _____ primary school - these students are (30) _____ on a 'boat school'. It's a great idea (31) _____ transport can be a big problem here when there's a lot of rain. The boat isn't moving at the moment, but at the start and the end of the day, it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (29).
A. tradition
B. traditional
C. traditionally
D. to tradition
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “… these students are (30) _____ on a 'boat school'.” Chỗ trống (30).
A. study
B. to study
C. studying
D. studies
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “It's a great idea (31) _____ transport can be a big problem here when there's a lot of rain.” Chỗ trống (31).
A. but
B. or
C. so
D. because
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “... it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (32).
A. river
B. street
C. house
D. school
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “... it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (33).
A. students’
B. student’s
C. students
D. students of
Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “This my secondary school in Ireland... The teachers are playing the (34) ______ instruments.” Chỗ trống (34).
A. music
B. musical
C. musically
D. musician
Phần VII. Sắp xếp các nhóm từ để tạo câu hoàn chỉnh. Chọn câu đúng: usually / family / We / visit / and friends / at Tet /.
We visit family and friends usually at Tet.
We usually visit family and friends at Tet.
We visit usually family and friends at Tet.
We usually at Tet visit family and friends.
Phần VII. Sắp xếp các nhóm từ để tạo câu hoàn chỉnh. Chọn câu đúng: look / What / does / like / she / ? /.
What does she like look?
What does she look like?
What she does look like?
What look does she like?
Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: She has long black hair. => Her ______
Her hair is long and black.
Her hairs are long and black.
Her hair long and black.
Her hair is long and blonde.
Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: Do you want to go to the beach? => Would you like ______ ?
to go to the beach
going to the beach
go to the beach
to going to the beach
Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng (dùng từ gợi ý trong ngoặc): I always go to school on time. (late) => I am ______
always late
often late
never late
late sometimes
Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: Why don’t we go out tonight. => How about ______
to go out tonight
going out tonight
go out tonight
to going out tonight
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: The story is about a toy called Charlie.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: He has a funny grandpa.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Veruca often thinks of herself.
Đúng
Sai
Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Charlie finally has the factory from Willie Wonka.
Đúng
Sai
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
black
blond
table
blue
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
talent
information
family
firework
Tom thích làm quà cho bạn bè. Cậu ấy đang học cách ______ ở trường.
do karate
do the housework
do arts and crafts
make a cake
Trời thật đẹp. Hãy ______ trong vườn. Sẽ rất ngon!
make a cake
have a cake
have a barbecue
go shopping
Chúng tôi ______ ra ngoài sau tám giờ vì điều đó nguy hiểm.
always
never
sometimes
often
Hoa hỏi: “Giáo viên của bạn trông như thế nào?” – Nga trả lời: “______.”
She looks at her book.
She likes English.
She is kind.
She has short hair.
Nhà hàng ______ lúc 7:15 mỗi buổi sáng.
close
starts
opens
finishes
______ bạn làm gì trước Tết? – Chúng tôi trang trí cây ở trường.
When
Where
What time
What
Bạn có vài cây bút rất đẹp. Mình có thể mượn ______ không?
yours
your
my
mine
Giá của ______ chiếc quần jeans kia là bao nhiêu?
that
those
these
this
Biển báo này có ý nghĩa gì?
Cấm vào
Dừng lại
Cấm đi bộ
Tốc độ tối đa
Biển báo này cho biết điều gì?
Lối qua dành cho xe đạp
Cấm rẽ phải
Cấm đi xe đạp
Giao lộ phía trước
Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Children usually ______ lucky money at Tet. (get)
get
gets
got
getting
Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Where are you now? — I ______ books in the library. (read)
read
am reading
is reading
are reading
Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: We like ______ in the summer. (swim)
swim
to swim
swimming
swam
Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Would you like ______ baseball with me after school? (play)
play
to play
playing
plays
Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: What subject do you like best? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.
A. No, I don’t.
B. Never.
C. Chess club.
D. Math
Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: How often do you play soccer? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.
A. No, I don’t.
B. Never.
C. Chess club.
D. Math
Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: Which club do you sign up for? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.
A. No, I don’t.
B. Never.
C. Chess club.
D. Math
Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: Do you have short hair? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.
A. No, I don’t.
B. Never.
C. Chess club.
D. Math
Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Tết không phải là lễ hội lớn nhất ở Việt Nam.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Bạn không nên dọn dẹp nhà cửa trong dịp Tết.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Trẻ em mặc quần áo mới trong lễ hội.”
Đúng
Sai
Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Mọi người háo hức về lễ hội.”
Đúng
Sai
Chọn đáp án A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong câu: Kim is tall with (29) _____ blond hair and blue eyes.
A. tall
B. slim
C. fat
D. long
Chọn đáp án A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong câu: We (30) ______ badminton together after school.
A. play
B. to play
C. playing
D. plays
