wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra cuối kỳ I – Tiếng Anh (dành cho học sinh lớp 5)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim và Lucy muốn xem buổi trình diễn thời trang trước tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Những chiếc váy đó không đẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim nghĩ rằng hoa thật nhàm chán.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nghe cuộc hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Tim thích xem tiết mục nhảy múa.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

a)

reads

b)

works

c)

plays

d)

cleans

6.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

wonderful

b)

decorate

c)

important

d)

family

7.

Hoàn thành câu: Tiết Toán của chúng tôi thường kết thúc ______ 4:00 chiều.

a)

between

b)

in

c)

on

d)

at

8.

Hoàn thành câu: Người dân ở thị trấn của tôi rất ________. Mọi người luôn nói xin chào.

a)

friendly

b)

lazy

c)

mean

d)

selfish

9.

Chọn đáp án phù hợp cho đoạn hội thoại: Hoa: “Tại sao chúng ta không đi picnic cuối tuần này?” – Nga: “_____”.

a)

Yes, we don’t

b)

No, we do

c)

Good idea!

d)

You’re welcome

10.

Hoàn thành câu: Thành phố Cần Thơ nằm ở ______ Việt Nam.

a)

north

b)

west

c)

east

d)

south

11.

Hoàn thành câu hỏi: ______ do you watch TV? – Sometimes.

a)

How much

b)

How many

c)

How often

d)

How long

12.

Hoàn thành câu: Quán cà phê thường ______ lúc 8 giờ sáng.

a)

starts

b)

opens

c)

closes

d)

ends

13.

Hoàn thành câu: Giá bao nhiêu những đôi giày ______ ở đằng kia?

a)

this

b)

these

c)

that

d)

those

14.

Hoàn thành câu: Tôi muốn ______ món pasta gà.

a)

any

b)

some

c)

an

d)

a

15.

Dựa vào biển báo minh họa, chọn ý nghĩa đúng: Biển báo hình bãi cỏ với dấu cấm và dấu chân.

a)

Không tưới nước cho cỏ.

b)

Không đi trên cỏ.

c)

Không trồng rau.

d)

Không hái hoa.

16.

Dựa vào biển báo minh họa, chọn điều biển báo yêu cầu: Biển báo có hình bánh hamburger và cốc nước bị gạch chéo.

a)

Không mang máy ảnh.

b)

Không quay video.

c)

Không ăn uống tại đây.

d)

Không uống nước.

17.

Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: Jane thường ______ bóng chuyền vào các ngày Chủ nhật. (play)

a)

plays

b)

is playing

c)

played

d)

play

18.

Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: There ______ any swimming pools here. (not/be)

a)

aren’t

b)

isn’t

c)

wasn’t

d)

aren’t being

19.

Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: My sister loves ______ to music in her free time. (listen)

a)

listening

b)

to listen

c)

listen

d)

listened

20.

Chuyển đổi bài điền từ thành trắc nghiệm: We ______ TV at present. (watch)

a)

are watching

b)

watch

c)

watched

d)

is watching

21.

Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: What is Mary like? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.

a)

A. Sometimes.

b)

B. Yes, she does.

c)

C. It’s a fantasy novel.

d)

D. She is kind and friendly.

22.

Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: How often does Laura play tennis? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.

a)

A. Sometimes.

b)

B. Yes, she does.

c)

C. It’s a fantasy novel.

d)

D. She is kind and friendly.

23.

Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: Does your mom make breakfast? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.

a)

A. Sometimes.

b)

B. Yes, she does.

c)

C. It’s a fantasy novel.

d)

D. She is kind and friendly.

24.

Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B. Cột A: What kind of book is it? Cột B: A. Sometimes. B. Yes, she does. C. It’s a fantasy novel. D. She is kind and friendly.

a)

A. Sometimes.

b)

B. Yes, she does.

c)

C. It’s a fantasy novel.

d)

D. She is kind and friendly.

25.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm4.30pm3.15\text{pm} - 4.30\text{pm} , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm3\text{pm} đến 4.30pm4.30\text{pm} ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: We can teach you cook in cooking club.

a)

True

b)

False

26.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm4.30pm3.15\text{pm} - 4.30\text{pm} , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm3\text{pm} đến 4.30pm4.30\text{pm} ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: You can’t eat your food after cooking.

a)

True

b)

False

27.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm4.30pm3.15\text{pm} - 4.30\text{pm} , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm3\text{pm} đến 4.30pm4.30\text{pm} ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: Sports club is on Mondays.

a)

True

b)

False

28.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng (True) hoặc Sai (False). Đoạn văn: Cooking club: Họ dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản và sau đó bạn có thể ăn món mình nấu; thời gian thứ Hai 3.15pm4.30pm3.15\text{pm} - 4.30\text{pm} , tại bếp. Sports Club: vào thứ Tư từ 3pm3\text{pm} đến 4.30pm4.30\text{pm} ; bạn có thể rèn luyện sức khỏe và có khoảng thời gian tuyệt vời. Mệnh đề: You can have a great time at the sports club.

a)

True

b)

False

29.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: Her name is Hoa. She is a good student of my class. She lives with her parents (29) ____ a small house near my house.

a)

A. on

b)

B. in

c)

C. at

d)

D. of

30.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She (30) ____ tall and thin.

a)

A. be

b)

B. are

c)

C. is

d)

D. am

31.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She has long black hair and (31) ____ skin is fair.

a)

A. his

b)

B. hers

c)

C. her

d)

D. your

32.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She always (32) ____ glasses when she goes to school.

a)

A. wear

b)

B. to wear

c)

C. wearing

d)

D. wears

33.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: She really likes (33) ____ comedy movies.

a)

A. watch

b)

B. watched

c)

C. watching

d)

D. watches

34.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn. Câu: In my class, she is (34) ____ she often makes her friends laugh.

a)

A. funny

b)

B. mean

c)

C. selfish

d)

D. shy

35.

Sắp xếp nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh. Nhập câu đúng ngữ pháp. Nhóm từ: often/ does/ How/ go/ she/ swimming?

a)

How often she goes swimming?

b)

How does she often go swimming?

c)

How often does she go swimming?

d)

She often goes swimming, how?

36.

Sắp xếp nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh. Nhập câu đúng ngữ pháp. Nhóm từ: interesting/ are/ places/ in/ this town/ there/ any/?

a)

Are there any interesting places in this town?

b)

There are any interesting places in this town?

c)

In this town are there any interesting places?

d)

Are any there interesting places in this town?

37.

Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: Let’s play football together. Viết lại với gợi ý “What about …”.

a)

What about play football together?

b)

What about playing football together?

c)

What about to play football together?

d)

What about we play football together?

38.

Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: My school has a big library. Viết lại với gợi ý “There is …”.

a)

There is a big library at my school.

b)

There is big library in my school.

c)

There is a big library in my school.

d)

There is the big library in my school.

39.

Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: My favorite subject is English. Viết lại với gợi ý “I like …”.

a)

I like English.

b)

I like English best.

c)

I like the English subject.

d)

I like studying English best subject.

40.

Viết lại câu sao cho có nghĩa gần giống câu đã cho. Câu gốc: Her hair is long. Viết lại với gợi ý “She has …”.

a)

She has long hair.

b)

She has hair long.

c)

She has the long hair.

d)

She has a long hairs.

41.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Lucy muốn ngắm một vài loài hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Toby nghĩ rằng hoa rất thú vị.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Trò kéo co rất vui.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Lucy thích các tiết mục tài năng ở lễ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

a)

slim

b)

light

c)

nice

d)

fine

46.

Chọn từ có trọng âm khác.

a)

interesting

b)

festival

c)

fantastic

d)

expensive

47.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: I want to check out the ______. All the dishes look delicious.

a)

puppet show

b)

food stand

c)

tug of war

d)

fashion show

48.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Linh is very kind, she ______ thinks about other people.

a)

never

b)

rarely

c)

seldom

d)

always

49.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: We love playing soccer ______ badminton in our free time.

a)

so

b)

and

c)

but

d)

because

50.

Trả lời lời thoại: Liz: "Why do you think most people learn English?" – Jill: "_____"

a)

All of them are

b)

I hear it is very

c)

Because it's useful to them

d)

Because I like it

51.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: She likes drawing and painting. ______ is her favorite subject.

a)

Geography

b)

English

c)

Art

d)

P.E

52.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Are there ______ shops in your street?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

the

53.

Chọn từ/nhóm từ đúng để hoàn thành câu: Messi is a famous soccer player. ______ is from Argentina.

a)

She

b)

We

c)

He

d)

You

54.

Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu: ______ Christmas, people often give gifts to each other.

a)

On

b)

At

c)

In

d)

With

55.

Dựa vào biển báo minh họa, chọn ý nghĩa đúng của biển báo: What does this sign mean?

a)

Cửa hàng này luôn mở cửa.

b)

Cửa hàng này đóng cửa lúc 77 giờ.

c)

Cửa hàng này mở vào ngày 2424 tháng 77 .

d)

Cửa hàng này mở cửa lúc 77 giờ.

56.

Dựa vào biển báo minh họa, chọn thông điệp đúng của biển báo: What does this sign say?

a)

Bạn phải đội mũ bảo hiểm.

b)

Bạn không đội mũ bảo hiểm.

c)

Bạn lái xe nhanh.

d)

Bạn đi xe đạp.

57.

Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: What ______ you ______ now? (do)

a)

are you doing

b)

do you do

c)

were you doing

d)

have you done

58.

Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: My sister wants ______ a teacher in the future. (be)

a)

be

b)

to be

c)

being

d)

been

59.

Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: My sister loves ______ to music in her free time. (listen)

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

d)

listened

60.

Chuyển bài tập điền từ thành trắc nghiệm: The bus ______ at 7.30 am. (leave)

a)

leave

b)

leaves

c)

leaving

d)

left

61.

Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “What is your book?”

a)

Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.

b)

Cái đó là của tôi.

c)

Đây bạn nhé.

d)

Anh ấy cao.

62.

Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “How do people prepare for Tet?”

a)

Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.

b)

Cái đó là của tôi.

c)

Đây bạn nhé.

d)

Anh ấy cao.

63.

Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “Can I have this dress in blue?”

a)

Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.

b)

Cái đó là của tôi.

c)

Đây bạn nhé.

d)

Anh ấy cao.

64.

Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Chọn câu trả lời đúng cho câu: “What does he look like?”

a)

Họ dọn dẹp và trang trí nhà của họ.

b)

Cái đó là của tôi.

c)

Đây bạn nhé.

d)

Anh ấy cao.

65.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “Mike is 10 years old.”

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “He likes his bedroom best.”

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “There is not a computer in his room.”

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định. Đoạn văn: “My name is Mike and I’m ten years old. My favorite room is my bedroom. I have a lot of things in my room. There is a bed, a computer, a bookcase and a wardrobe. I have posters on the walls and a big mirror next to my bed. The walls are white, blue and yellow. My desk is under the window and I do my homework on the computer which is on my desk. The cat likes sleeping under my bed. I really like my room.” Nhận định: “He does his homework on the phone.”

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “Da Lat is a popular tourist destination (29) ______ the south of Viet Nam.”

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

70.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “It has (30) ______ interesting landmarks like mountains, lakes, …”

a)

much

b)

any

c)

a few

d)

many

71.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “..., lakes, (31) ______, flower gardens.”

a)

buildings

b)

beaches

c)

pools

d)

waterfalls

72.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “It’s easy for visitors to do the sightseeing there because (32) ______ top attractions are in the city.”

a)

a

b)

an

c)

some

d)

little

73.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “You can admire the beauty of (33) ______ kinds of flowers in Da Lat Flowers Park.”

a)

different

b)

similar

c)

artificial

d)

cheap

74.

Chọn từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn: “The best time to (34) ______ this park is in December when the Flower Festival is held.”

a)

clean

b)

leave

c)

visit

d)

play

75.

Sắp xếp các nhóm từ thành câu hoàn chỉnh. Nhóm từ: “sign up/ an outdoor/ Why don’t you/ activity/ for/?”

a)

Tại sao bạn không đăng ký cho một hoạt động ngoài trời?

b)

Bạn đăng ký tại sao cho một hoạt động ngoài trời?

c)

Tại sao không bạn đăng ký một hoạt động ngoài trời cho?

d)

Bạn có muốn đăng ký hoạt động ngoài trời không?

76.

Sắp xếp các nhóm từ thành câu hoàn chỉnh. Nhóm từ: “usually/ shopping/ My mother/ goes/ with her friends/ on the weekends”

a)

Mẹ tôi thường đi mua sắm với bạn của bà ấy vào cuối tuần.

b)

Mẹ tôi đi thường mua sắm với bạn của bà ấy vào cuối tuần.

c)

Mẹ tôi mua sắm thường đi với bạn của bà ấy vào cuối tuần.

d)

Mẹ tôi thường đi với bạn của bà ấy mua sắm vào các buổi tối.

77.

Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “I would like to eat chicken.” Chọn câu viết lại đúng nhất.

a)

Tôi muốn ăn gà.

b)

Tôi muốn ăn thịt bò.

c)

Tôi muốn ăn gà vào buổi sáng.

d)

Tôi thích ăn gà nhưng không muốn.

78.

Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “What subject does Tim like best?” Chọn cách viết lại hoàn chỉnh cho: “What is Tim’s ______.”

a)

favorite subject?

b)

best subject?

c)

most like subject?

d)

subject favorite?

79.

Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “Her hair is short and blond.” Chọn câu viết lại đúng nhất.

a)

Cô ấy có mái tóc ngắn màu vàng.

b)

Cô ấy có mái tóc dài màu vàng.

c)

Cô ấy có mái tóc ngắn màu đen.

d)

Cô ấy là người cao và vàng.

80.

Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống. Cho câu gốc: “He loves watching TV in the evening.” Chọn câu viết lại đúng nhất.

a)

Anh ấy thích xem TV vào buổi tối.

b)

Anh ấy thích xem TV vào buổi sáng.

c)

Anh ấy không thích xem TV vào buổi tối.

d)

Anh ấy ghét xem TV vào buổi tối.

81.

Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Charlie: Ông nội của Charlie không bao giờ làm cậu ấy cười.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Veruca chỉ nghĩ về bản thân mình.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Mike luôn xem TV.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nghe đoạn hội thoại (CD1 – Track 39) và chọn Đúng hoặc Sai: Đây là một câu chuyện kinh khủng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại.

a)

funny

b)

lazy

c)

friendly

d)

why

86.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

physics

b)

event

c)

biology

d)

perform

87.

Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Chris muốn trở thành diễn viên. Cậu ấy đang học cách ______ ở trường.

a)

sign up

b)

act

c)

play

d)

learn

88.

Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Tôi có sữa, bột, trứng và đường. Hãy ______.

a)

làm một cái bánh

b)

ăn một cái bánh

c)

làm tiệc nướng

d)

đi mua sắm

89.

Chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất điền vào chỗ trống: Tôi ______ ăn đồ ăn nhanh. Tôi không thích vị của nó và nó thường làm tôi buồn nôn.

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

90.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: Hoa hỏi “Giáo viên của bạn như thế nào?” – Nga trả lời: “_____”.

a)

Cô ấy xinh đẹp.

b)

Cô ấy thích môn Tiếng Anh.

c)

Cô ấy tốt bụng.

d)

Cô ấy cao.

91.

Chọn từ đúng: Lớp học của tôi ______ lúc 7:157{:}15 vào mỗi buổi sáng.

a)

bắt đầu

b)

bắt đầu (thêm s)

c)

mở cửa

d)

kết thúc

92.

Chọn từ để hỏi đúng: ______ bạn đi học? – Lúc 1212 p.m.

a)

Which

b)

Where

c)

What time

d)

What

93.

Chọn giới từ đúng: Bạn chuẩn bị ______ Giáng Sinh như thế nào?

a)

at

b)

in

c)

for

d)

on

94.

Chọn từ chỉ định đúng: Cái áo này giá bao nhiêu? How much is ______ shirt?

a)

that

b)

those

c)

these

d)

any

95.

Chọn đáp án đúng dựa trên biển báo minh họa: Biển báo hình tròn viền đỏ với hình bàn tay cho thức ăn cho động vật và dấu gạch chéo thể hiện điều gì?

a)

Bạn có thể cho động vật hoang dã ăn.

b)

Không nên cho động vật hoang dã ăn.

c)

Động vật hoang dã đang gặp nguy hiểm.

d)

Không chạm vào động vật hoang dã.

96.

Chọn đáp án đúng dựa trên biển báo minh họa: Biển báo nền vàng có biểu tượng máy quay bị gạch chéo đỏ và dòng chữ “NO VIDEO RECORDING” có nghĩa là gì?

a)

Đừng mang máy ảnh của bạn.

b)

Đừng quay video.

c)

Hôm nay không chiếu phim.

d)

Hãy ghi lại bộ phim.

97.

Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): People often ______ it with fish sauce on top. (eat)

a)

eat

b)

eats

c)

ate

d)

eating

98.

Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): She ______ the guitar in her room at present. (practice)

a)

practices

b)

is practicing

c)

practiced

d)

practice

99.

Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): Beth likes ______ animated movies. (watch)

a)

to watch

b)

watching

c)

watched

d)

watch

100.

Đổi sang dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc (chuyển thành trắc nghiệm): We want to ______ buy schoolbooks for poor children. (help)

a)

help

b)

to help

c)

helping

d)

helped

101.

Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: Where do you live? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.

a)

A. Sometimes

b)

B. In an apartment

c)

C. Yes, she is.

d)

D. Fantasy novel.

102.

Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: How often do you go swimming? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.

a)

A. Sometimes

b)

B. In an apartment

c)

C. Yes, she is.

d)

D. Fantasy novel.

103.

Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: What kind of book do you like best? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.

a)

A. Sometimes

b)

B. In an apartment

c)

C. Yes, she is.

d)

D. Fantasy novel.

104.

Phần IV. Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B”. Chọn đáp án đúng cho câu: Is she wearing glasses? Các lựa chọn ở cột B: A. Sometimes; B. In an apartment; C. Yes, she is.; D. Fantasy novel.

a)

A. Sometimes

b)

B. In an apartment

c)

C. Yes, she is.

d)

D. Fantasy novel.

105.

Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom. Tôi thích đi các lễ hội khác nhau. Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi gọi là Summer Fun. Ở đó có rất nhiều điều thú vị: nhiều quầy bán đồ ăn và nước uống truyền thống; tôi ăn rất nhiều. Họ cũng có nhiều buổi diễn. Tôi xem trình diễn thời trang và tiết mục tài năng. Tôi không có thời gian xem múa rối và tôi thấy múa rối nhàm chán. Bạn tôi là Jerry và tôi tham gia kéo co. Chúng tôi thua nhưng vẫn rất vui. Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở cuối chương trình. Tuy nhiên, đó không phải là mục Jerry thích nhất; cô ấy thích tiết mục tài năng. Tôi rất mong lễ hội năm sau và sẽ rủ tất cả bạn bè đi.” Phát biểu: The festival had many activities.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom. Tôi thích đi các lễ hội khác nhau... Tôi không có thời gian xem múa rối và tôi thấy múa rối nhàm chán.” Phát biểu: There wasn’t the puppet show in the festival.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom... Jerry và tôi tham gia kéo co. Chúng tôi thua nhưng vẫn rất vui.” Phát biểu: They won the tug of war, so they were happy.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phần V. Đọc đoạn văn và chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu. Đoạn văn: “Tên tôi là Tom... Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở cuối chương trình. Tuy nhiên, đó không phải là mục Jerry thích nhất; cô ấy thích tiết mục tài năng.” Phát biểu: Jerry doesn’t like the music performance.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “This is a geography class in Bangladesh. It isn't a (29) _____ primary school - these students are (30) _____ on a 'boat school'. It's a great idea (31) _____ transport can be a big problem here when there's a lot of rain. The boat isn't moving at the moment, but at the start and the end of the day, it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (29).

a)

A. tradition

b)

B. traditional

c)

C. traditionally

d)

D. to tradition

110.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “… these students are (30) _____ on a 'boat school'.” Chỗ trống (30).

a)

A. study

b)

B. to study

c)

C. studying

d)

D. studies

111.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “It's a great idea (31) _____ transport can be a big problem here when there's a lot of rain.” Chỗ trống (31).

a)

A. but

b)

B. or

c)

C. so

d)

D. because

112.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “... it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (32).

a)

A. river

b)

B. street

c)

C. house

d)

D. school

113.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “... it goes along (32) _____ to the (33) _____ villages.” Chỗ trống (33).

a)

A. students’

b)

B. student’s

c)

C. students

d)

D. students of

114.

Phần VI. Chọn từ (A, B, C hoặc D) phù hợp nhất cho chỗ trống trong đoạn văn sau: “This my secondary school in Ireland... The teachers are playing the (34) ______ instruments.” Chỗ trống (34).

a)

A. music

b)

B. musical

c)

C. musically

d)

D. musician

115.

Phần VII. Sắp xếp các nhóm từ để tạo câu hoàn chỉnh. Chọn câu đúng: usually / family / We / visit / and friends / at Tet /.

a)

We visit family and friends usually at Tet.

b)

We usually visit family and friends at Tet.

c)

We visit usually family and friends at Tet.

d)

We usually at Tet visit family and friends.

116.

Phần VII. Sắp xếp các nhóm từ để tạo câu hoàn chỉnh. Chọn câu đúng: look / What / does / like / she / ? /.

a)

What does she like look?

b)

What does she look like?

c)

What she does look like?

d)

What look does she like?

117.

Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: She has long black hair. => Her ______

a)

Her hair is long and black.

b)

Her hairs are long and black.

c)

Her hair long and black.

d)

Her hair is long and blonde.

118.

Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: Do you want to go to the beach? => Would you like ______ ?

a)

to go to the beach

b)

going to the beach

c)

go to the beach

d)

to going to the beach

119.

Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng (dùng từ gợi ý trong ngoặc): I always go to school on time. (late) => I am ______

a)

always late

b)

often late

c)

never late

d)

late sometimes

120.

Phần VI. Viết lại câu sao cho nghĩa gần giống câu cho trước. Chọn đáp án đúng: Why don’t we go out tonight. => How about ______

a)

to go out tonight

b)

going out tonight

c)

go out tonight

d)

to going out tonight

121.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: The story is about a toy called Charlie.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: He has a funny grandpa.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Veruca often thinks of herself.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Nghe đoạn hội thoại và chọn Đúng hoặc Sai: Charlie finally has the factory from Willie Wonka.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

a)

black

b)

blond

c)

table

d)

blue

126.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

talent

b)

information

c)

family

d)

firework

127.

Tom thích làm quà cho bạn bè. Cậu ấy đang học cách ______ ở trường.

a)

do karate

b)

do the housework

c)

do arts and crafts

d)

make a cake

128.

Trời thật đẹp. Hãy ______ trong vườn. Sẽ rất ngon!

a)

make a cake

b)

have a cake

c)

have a barbecue

d)

go shopping

129.

Chúng tôi ______ ra ngoài sau tám giờ vì điều đó nguy hiểm.

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

often

130.

Hoa hỏi: “Giáo viên của bạn trông như thế nào?” – Nga trả lời: “______.”

a)

She looks at her book.

b)

She likes English.

c)

She is kind.

d)

She has short hair.

131.

Nhà hàng ______ lúc 7:157{:}15 mỗi buổi sáng.

a)

close

b)

starts

c)

opens

d)

finishes

132.

______ bạn làm gì trước Tết? – Chúng tôi trang trí cây ở trường.

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

What

133.

Bạn có vài cây bút rất đẹp. Mình có thể mượn ______ không?

a)

yours

b)

your

c)

my

d)

mine

134.

Giá của ______ chiếc quần jeans kia là bao nhiêu?

a)

that

b)

those

c)

these

d)

this

135.

Biển báo này có ý nghĩa gì?

a)

Cấm vào

b)

Dừng lại

c)

Cấm đi bộ

d)

Tốc độ tối đa

136.

Biển báo này cho biết điều gì?

a)

Lối qua dành cho xe đạp

b)

Cấm rẽ phải

c)

Cấm đi xe đạp

d)

Giao lộ phía trước

137.

Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Children usually ______ lucky money at Tet. (get)

a)

get

b)

gets

c)

got

d)

getting

138.

Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Where are you now? — I ______ books in the library. (read)

a)

read

b)

am reading

c)

is reading

d)

are reading

139.

Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: We like ______ in the summer. (swim)

a)

swim

b)

to swim

c)

swimming

d)

swam

140.

Hoàn thành với dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc: Would you like ______ baseball with me after school? (play)

a)

play

b)

to play

c)

playing

d)

plays

141.

Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: What subject do you like best? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.

a)

A. No, I don’t.

b)

B. Never.

c)

C. Chess club.

d)

D. Math

142.

Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: How often do you play soccer? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.

a)

A. No, I don’t.

b)

B. Never.

c)

C. Chess club.

d)

D. Math

143.

Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: Which club do you sign up for? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.

a)

A. No, I don’t.

b)

B. Never.

c)

C. Chess club.

d)

D. Math

144.

Ghép câu hỏi ở cột “A” với câu trả lời phù hợp ở cột “B” (1 điểm). Chọn đáp án đúng cho câu hỏi: Do you have short hair? Lựa chọn: A. No, I don’t. B. Never. C. Chess club. D. Math.

a)

A. No, I don’t.

b)

B. Never.

c)

C. Chess club.

d)

D. Math

145.

Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Tết không phải là lễ hội lớn nhất ở Việt Nam.”

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Bạn không nên dọn dẹp nhà cửa trong dịp Tết.”

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Trẻ em mặc quần áo mới trong lễ hội.”

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Đọc đoạn văn sau và quyết định các câu sau Đúng hay Sai (1 điểm). Đoạn văn: A Famous Festival in Vietnam — Ở Việt Nam, người dân tổ chức nhiều lễ hội khác nhau mỗi năm. Lễ hội lớn nhất ở Việt Nam là Tết, đánh dấu bắt đầu Năm Mới Âm lịch. Người Việt chuẩn bị rất nhiều cho lễ hội này. Trước Tết, mọi người mua trái cây và hoa ở chợ và trang trí nhà cửa. Hầu hết mọi người mua một cây đặc biệt có nhiều hoa. Ở miền Bắc, người ta mua cây đào với hoa hồng; ở miền Nam, người ta mua cây mai với hoa vàng. Ai cũng dọn dẹp nhà cửa trước Tết vì không nên dọn trong những ngày Tết. Trong Tết, mọi người đi thăm gia đình và bạn bè; ít người đi học hoặc đi làm. Trẻ em mặc quần áo mới và nhận lì xì. Đây là thời gian tuyệt vời để xem múa lân và pháo hoa. Mọi người vui vẻ và háo hức về Năm Mới. Người Việt Nam rất thích mừng lễ hội này. Khẳng định: “Mọi người háo hức về lễ hội.”

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Chọn đáp án A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong câu: Kim is tall with (29) _____ blond hair and blue eyes.

a)

A. tall

b)

B. slim

c)

C. fat

d)

D. long

150.

Chọn đáp án A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong câu: We (30) ______ badminton together after school.

a)

A. play

b)

B. to play

c)

C. playing

d)

D. plays