wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức

Total questions: 17

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Xác định bậc của đa thức  5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

2.

Xác định bậc của đa thức  152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

3.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

5.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
6.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

7.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

 2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9 

c)

 2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9 

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

8.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

9.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

10.

 (x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

 x2x^2  

b)

 y2y^2  

c)

 2x2x  

d)

 2y2y  

11.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y  B=xyB=x-y là:

a)

 2x2x  

b)

 2y2y  

c)

 2x-2x  

d)

 2y-2y  

12.

Tìm đa thức M,M, biết:
 M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

 4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

 4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

 xy-xy  

d)

 4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D