wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đồ thị hàm số y=ax^2

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

2.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

3.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

4.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

5.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

6.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

7.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m < \frac{2}{5}  

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

8.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

9.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2 

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y = x^2  

c)

y =- 2 x^2  

d)

y = -2 x^2  

11.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

12.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

13.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

14.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

15.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

 2.2.  

b)

 2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

 1.-1.  

16.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=-x^2\ là:

a)

 A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

 B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

 C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

 D(1;1)D\left(1;-1\right)  

17.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

 y=4x2.y=-4x^2.  

b)

 y=4x2.y=4x^2.  

c)

 y=x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

 y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

18.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

19.

Chọn đáp án đúng.
Biết điểm A(2; b)A\left(-2;\ b\right) thuộc đồ thị hàm số  y=0,2x^2 thì giá trị của bb là:

a)

 0,8.0,8.  

b)

 0,8.-0,8.  

c)

 10.-10.  

d)

 10.10.  

20.

Chọn đáp án đúng.
Nếu điểm B(c; 6)B\left(c;\ 6\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2 (1)y=0,2x^2\ \left(1\right) thì điểm nào trong các điểm sau cũng thuộc đồ thị hàm số (1)?

a)

  C(c;6).C\left(c;-6\right).  

b)

 D (c; 6).D\ \left(-c;\ 6\right).  

c)

 E (6; 6).E\ \left(6;\ -6\right).  

d)

 F (6; 6).F\ \left(-6;\ 6\right).