wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM BÀI 25 (TIẾT 2) - SỬ 8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “Dập dìu trống đánh cờ Xiêu

Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”.

Đó là khẩu lệnh đã nêu trong cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa của Nguyễn Mận Kiến ở Thái Bình.

b)

B. Khởi nghĩa của Phạm Văn Nghị ở Nam Định.

c)

C. Khởi nghĩa Trần Tấn, Đặng Như Mai ở Nghệ Tĩnh.

d)

D. Trận Cầu Giấy - Hà Nội của Hoàng Tá Viên - Lưu Vĩnh Phúc.

2.

Câu 2. Thực dân Pháp lấy cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ hai?

a)

A. Triều đình không dẹp nổi các cuộc khởi nghĩa của nhân dân.

b)

B. Triều đình không bồi thường chiến phí cho Pháp,

c)

C. Trả thù sự tấn công của quân Cờ đen.

d)

D. Triều đình vi phạm Hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh.

3.

Câu 3. Khi Pháp kéo quân ra Hà Nội lần thứ hai, ai là người trấn thủ thành Hà Nội?

a)

A. Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Hoàng Diệu.

c)

C. Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Phan Thanh Giản.

4.

Câu 4. Đánh Hà Nội lần hai của thực dân Pháp có được kết quả như thế nào?

a)

A. Hoàng Diệu nộp khí giới trao thành cho giặc.

b)

B. Thành Hà Nội thất thủ, Hoàng Diệu tuẫn tiết.

c)

C. Quân ta chống trả quyết liệt.

d)

D. Thành Hà Nội bị bao vây.

5.

Câu 5. Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (19-5-1883), thực dân Pháp làm gì?

a)

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

6.

Câu 6. Trước sự thất thủ của thành Hà Nội, triều đình Huế có thái độ như thế nào?

a)

A. Cho quân tiếp viện.

b)

B. Cầu cứu nhà Thanh.

c)

C. Thương thuyết với Pháp.

d)

D. Cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp.

7.

Câu 7. Lợi dụng cơ hội nào Pháp đưa quân tấn công Thuận An, cửa ngõ kinh thành Huế?

a)

A. Sự suy yếu của triều đình Huế.

b)

B. Sau thất bại tại trận Cầu Giấy lần hai, Pháp củng cố lực lượng.

c)

C. Pháp được tăng viện binh.

d)

D. Vua Tự Đức qua đời, nội bộ triều đình Huế lục đục.

8.

Câu 8. Hiệp ước Quý Mùi (Hiệp ước Hác-măng) quy định triều đình Huế chỉ được cai quản vùng đất nào?

a)

A. Bắc Kì.

b)

B. Trung Kì.

c)

C. Ba tỉnh Thanh - Nghệ -Tĩnh.

d)

D. Nam Kì.

9.

Câu 9. Hiệp ước nào là mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).

c)

C. Hiệp ước Hác-măng (1883).

d)

D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).

10.

Câu 10. Với việc kí Hiệp ước nào, triều đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam?

a)

A. Hiệp ước Hác-măng.

b)

B. Hiệp ước năm 1874.

c)

C. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

d)

D. Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt.