wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ số a của tam thức  f(x)=3x2+6x7f\left(x\right)=3x^2+6x-7  là

a)

 a=5a=5  

b)

 a=6a=6  

c)

 a=3a=3  

d)

 a=7a=7  

2.

Biểu thức nào dưới đây là một Tam thức bậc hai?

a)

f(x)=3x+9f\left(x\right)=3x+9

b)

f(x)=8f\left(x\right)=8

c)

f(x)=3x2+2x4f\left(x\right)=3x^2+2x-4

d)

f(x)=xf\left(x\right)=x

3.

Tìm Delta của tam thức  f(x)=4x24x+16f\left(x\right)=4x^2-4x+16  

a)

 Δ=240\Delta=-240  

b)

 Δ=240\Delta=240  

c)

 Δ=48\Delta=-48  

d)

 Δ=48\Delta=48  

4.

Tam thức bậc hai có  Δ<0\Delta<0  thì

a)

giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số a

b)

giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số a với mọi  xRx\in R  

c)

giá trị của tam thức trái dấu với hệ số a

d)

giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số b

5.

Quy tắc xét dấu TRONG TRÁI - NGOÀI CÙNG được áp dụng trong trường hợp tam thức bậc hai có denta...

a)

Δ=1\Delta=-1

b)

Δ<0\Delta<0

c)

Δ=0\Delta=0

d)

Δ>0\Delta>0

6.

Xác định dấu của tam thức  f(x)=x2+x+1f\left(x\right)=x^2+x+1  

a)

 f(x)>0f\left(x\right)>0  

b)

 f(x)<0f\left(x\right)<0  

c)

 f(x)>0  xRf\left(x\right)>0\ \forall\ x\in R  

7.

Tam thức  ax2+bx+cax^2+bx+c  có  \Delta>0  thì phương trình  ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  có (a)   nghiệm phân biệt.  

8.

Nghiệm của phương trình 2x2+5x+2=02x^2+5x+2=0    là

a)

 x=12 vaˋ x=2x=\frac{-1}{2}\ và\ x=-2  

b)

 x=12 vaˋ x=2x=\frac{1}{2}\ và\ x=-2  

c)

 x=12 vaˋ x=2x=\frac{-1}{2}\ và\ x=2  

d)

 x=12 vaˋ x=2x=\frac{1}{2}\ và\ x=2  

9.

Xét tam thức bậc hai f(x)=2x2+5x+2f\left(x\right)=2x^2+5x+2  
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

a)

+

b)

-

10.

Dựa vào Bảng xét dấu, ta thấy f(x)>0 khif\left(x\right)>0\ khi  

a)

 x(;14)x\in\left(-\infty;\frac{-1}{4}\right)  

b)

 x(14;1)x\in\left(\frac{-1}{4};1\right)  

c)

 x(0;1)x\in\left(0;1\right)  

d)

 x(;14)x\in\left(-\infty;\frac{1}{4}\right)