WorksheetsToán lớp 1: Các số có hai chữ số
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Số gồm 2 chục và 5 đơn vị là:
a)
25
b)
52
c)
205
d)
502
2.
Số 71 đọc là:
a)
bảy mốt
b)
bảy mươi mốt
c)
bẩy mươi mốt
d)
bẩy mốt
3.
Số liền trước của số 31 là:
a)
29
b)
30
c)
32
d)
33
4.
Số lớn nhất trong các số: 45, 13, 87, 65 là:
a)
45
b)
13
c)
87
d)
65
5.
Các số 37, 23, 89, 40, 95 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
23, 40, 37, 95, 89.
b)
95, 40, 89, 23, 37.
c)
37, 23, 89, 40, 95.
d)
23, 37, 40, 89, 95.
6.
Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 2:
a)
8 số
b)
9 số
c)
10 số
d)
11 số
7.
Dấu cần điền trong phép so sánh: 30 + 20 ..... 51 là:
a)
>
b)
<
c)
=
8.
Dấu cần điền trong phép so sánh: 15 - 5 ..... 10 là:
a)
<
b)
>
c)
=
9.
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
a)
10
b)
11
c)
98
d)
99
10.
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
a)
10
b)
11
c)
98
d)
99
100 %
