wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập BPTT Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

2.

Đất nước giống con thuyền xuyên gió mạnh.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán sụ

3.

Bàn tay ta làm nên tất cả

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

4.

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán sụ

5.

Giấy đỏ buồn không thắm

Mực đọng trong nghiên sầu

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

7.

Bác Giun đào đất suốt ngày

Hôm qua chết dưới bóng cây sau nhà

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Bỗng loè chớp đỏ

Thôi rồi, Lượm ơi!

Chú đồng chí nhỏ

Một dòng máu tươi!

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

9.

Những chị lúa phất phơ bím tóc

Những cây tre bá vai nhau thì thầm đứng học

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

10.

Nước sông không phải màu xanh mà màu đỏ, gần giống máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

11.

Giấy rách phải giữ lấy lề

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

12.

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

13.

Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

14.

Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

Người Cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

15.

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

16.

Bỗng nhiên một con cá

Nhảy bên thuyền như trêu

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

Trăng cứ tròn vành vạnh

Kể chi người vô tình

Ánh trăng im phăng phắc

Đủ cho ta giật mình

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

19.

Bóng Bác cao lồng lộng

Ấm hơn ngọn lửa hồng

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

20.

Trăm năm đành lỗi hẹn hò

Cây đa bến cũ, con đò khác đưa

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ