wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC TOÁN LỚP 4-SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thương của phép chia 7: 24 dưới dạng phân số là:

a)

124\frac{1}{24}

b)

247\frac{24}{7}

c)

724\frac{7}{24}

2.

Kết quả của phép chia 8 : 32=?

a)

 832\frac{8}{32} 

b)

 14\frac{1}{4} 

c)

 328\frac{32}{8} 

3.

Viết  các số tự nhiên 8, 5, 1,10 dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 ?

a)

 81;5;1;10\frac{8}{1};5;1;10 

b)

 81;51;11;101\frac{8}{1};\frac{5}{1};\frac{1}{1};\frac{10}{1} 

c)

 18;1;51;101\frac{1}{8};1;\frac{5}{1};\frac{10}{1} 

4.

Phân số "Năm mươi chín phần một trăm "được viết là số nào?

a)

 96100\frac{96}{100} 

b)

 59100\frac{59}{100} 

c)

 10059\frac{100}{59} 

5.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

6.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

7.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

8.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

9.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

11.

Phân số nào bé nhất?
 1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

 1524\frac{15}{24}  

b)

 2024\frac{20}{24}  

c)

 1324\frac{13}{24}  

12.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
 7530\frac{75}{30}  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 156\frac{15}{6}  

13.

Tìm x biết:
 x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

14.

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

15.

Phân số nào dưới đây bằng  37\frac{3}{7}  

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 1221\frac{12}{21}  

c)

 921\frac{9}{21}  

16.

Rút gọn phân số 1228\frac{12}{28}  ta được kết quả là:

a)

 612\frac{6}{12}  

b)

 28\frac{2}{8}  

c)

 37\frac{3}{7}  

17.

1 thế kỉ = ...........năm

a)

10

b)

100

c)

60

18.

Chu vi của hình chữ nhật là 48cm. Nếu chiều dài là 15cm thì chiều rộng hình chữ nhật là:

a)

24 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

19.

Góc nhọn lớn hơn góc tù. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Góc nhọn bé hơn góc vuông. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là:

a)

4 020 030

b)

420 030

c)

4 200 030

22.

Biết: A = a + 23 357 ; B = 23 375 + a Hãy so sánh A và B:

a)

A = B

b)

A > B

c)

B > A

d)

Không thể so sánh được

23.

8 phút 30 giây = .... giây

a)

240

b)

830

c)

510

d)

110

24.

5 yến 6 kg = ....... kg

a)

56

b)

506

c)

65

d)

50

25.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

26.

Tìm số trung bình cộng của: 24, 21 và 27.

a)

24

b)

36

c)

24

d)

27

27.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

28.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

29.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

30.

Rút gọn phân số  3084\frac{\text{30}}{\text{84}}  ta được phân số:

a)

 1542\frac{\text{15}}{\text{42}}  

b)

 1024\frac{\text{10}}{\text{24}}  

c)

 514\frac{\text{5}}{\text{14}}  

d)

 1014\frac{\text{10}}{\text{14}}  

31.

Rút gọn phân số 210140\frac{\text{210}}{\text{140}}  ta được phân số

a)

 32\frac{\text{3}}{\text{2}}  

b)

 1510\frac{\text{15}}{\text{10}}  

c)

 2114\frac{\text{21}}{\text{14}}  

d)

 3020\frac{\text{30}}{\text{20}}  

32.

Quy đồng mẫu số hai phân số35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

 1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

 1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

 2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

 1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

33.

Quy đồng mẫu số hai phân số 53\frac{\text{5}}{\text{3}} và  711\frac{\text{7}}{\text{11}}  ta được các phân số:  

a)

 3521\frac{\text{35}}{\text{21}}  và  3555\frac{\text{35}}{\text{55}}   

b)

 3533\frac{\text{35}}{\text{33}}  

c)

 3335\frac{\text{33}}{\text{35}}  

d)

 5533\frac{\text{55}}{\text{33}}  và  2133\frac{\text{21}}{\text{33}}  

34.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

 24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

 26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

 42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

 69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

35.

Rút gọn phân số 42140\frac{\text{42}}{\text{140}}  



a)

 2170\frac{\text{21}}{\text{70}}  

b)

 310\frac{\text{3}}{\text{10}}  

c)

 714\frac{\text{7}}{\text{14}}  

d)

 1435\frac{\text{}14}{35}  

36.

Trong các phân số sau: 1112;1830;79; 610;2224;1525\frac{11}{\text{12}};\frac{18}{\text{30}};\frac{7}{\text{9}};\ \frac{6}{\text{10}};\frac{22}{\text{24}};\frac{15}{\text{25}} Các phân số bằng  35\frac{\text{3}}{\text{5}}  là: 

a)

 1830; 79; 1525\frac{18}{\text{30}};\ \frac{7}{\text{9}};\ \frac{15}{\text{25}}  

b)

 2224; 1113; 1830\frac{\text{22}}{\text{24}};\ \frac{11}{\text{13}};\ \frac{18}{\text{30}}  

c)

 1830; 610; 1525\frac{\text{18}}{\text{30}};\ \frac{\text{6}}{\text{10}};\ \frac{\text{15}}{\text{25}}  

d)

 610; 1525; 1113\frac{6}{10};\ \frac{15}{\text{25}};\ \frac{\text{11}}{\text{13}}  

37.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

38.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

39.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

40.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{6}{10}

b)

911>1\frac{9}{11}>1

c)

114<52\frac{11}{4}<\frac{5}{2}

d)

287=4\frac{28}{7}=4