wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TIẾNG VIỆT LỚP 4- SỐ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

2.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Anh Tuấn cao, còn bé Lan lại thấp.

b)

Ai ngoan sẽ thường quà.

c)

Chúng em ai cũng yêu hòa bình.

3.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

4.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

5.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

6.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

7.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

8.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

9.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

Công bằng

b)

Công minh

c)

Công cộng

d)

Công lí

10.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

11.

" Thẳng như ruột ngựa" có nghĩa là:

a)

Người có lòng dạ ngay thẳng.

b)

Người có lòng tự trọng.

c)

Người tự tin vào bản thân.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

12.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

13.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

14.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

15.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

16.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

17.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

18.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

19.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

20.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

22.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

23.

Câu: "Cây đào đang khoe bộ áo mới diêm dúa của mình." có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Cả so sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

24.

Từ gạch chân trong câu sau thuộc từ loại nào ?

Niềm vui của em là được sum vầy cùng bố mẹ trong mâm cơm ngày Tết.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không thuộc các từ loại trên

25.

Trong câu: "Hoa mai vàng rung rinh dưới nắng xuân.", từ láy "rung rinh" thuộc kiểu láy nào ?

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy cả âm và vần

26.

Từ nào khác với các từ còn lại trong nhóm từ sau:

huy hoàng, kì vĩ, cổ kính, rực rỡ

a)

huy hoàng

b)

kì vĩ

c)

cổ kính

d)

rực rỡ

27.

Trẻ em rất vui khi nhận được lì xì.

Câu trên thuộc kiểu câu kể nào ?

a)

Câu kể: Ai - thế nào ?

b)

Câu kể: Ai - làm gì ?

c)

Câu kể Ai - là gì ?

28.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong câu sau:

Đêm Giao thừa, ông bà thường kể cho em nghe chuyện Tết xưa.

a)

Đêm Giao thừa

b)

ông bà

c)

ông bà thường kể cho em

d)

chuyện Tết xưa

29.

Phương án nào sau đây chỉ toàn từ láy?

a)

Thấp thóang, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lách, luồn lỏi

b)

Thấp thoáng, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lỏi, mây mỏng.C.

c)

Thấp thoáng, hiếm hoi, róc rách, lăn tăn, luồn lỏi, mỏng manh

30.

Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây nói về thầy cô giáo :

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Cơm cha, áo mẹ công thầy

Nghĩ sao cho bỏ những ngày ước ao

c)

Học Thầy không tày học bạn

d)

Trọng thầy mới được làm thầy.

31.

Tác giả của bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" là ai?

a)

Tô Hoài

b)

Trần Đăng Khoa.

c)

Dương Thuấn.

32.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

14 tiếng

c)

16 tiếng

33.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài

b)

Nhân từ

c)

Nhân ái

34.

Ai là tác giả bài thơ “Truyện cổ nước mình”?

a)

Phan Thị Thanh Nhàn

b)

Lâm Thị Mỹ Dạ

c)

Trần Đăng Khoa

35.

Bài thơ “Truyện cổ nước mình” gợi đến truyện cổ tích nào?

a)

Tấm Cám

b)

Thánh Gióng

c)

Sọ Dừa

36.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Đùm bọc

b)

Chia rẽ

c)

Yêu thương

37.

Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

38.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

39.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

40.

Câu cảm bày tỏ sự thán phục bạn, em sẽ nói:

a)

a. Ôi, sao bạn kinh khủng thế?

b)

b. Ôi chao, bạn tài quá!

c)

c. Ôi chao, sao bạn tài thế?

d)

d. Bạn rất có tài.