wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k22 Nghe Kinh tế b3

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"购物狂“ 是什么意思

a)

完全不假思索地购买各种商品

b)

完全喜欢买东西

c)

爱买衣服

d)

爱买东西

2.

"欲购从速“ 的意思是 __________

a)

如果想买什么明天就买

b)

只想买别人拥有的东西

c)

如果想购买就赶快来买

d)

爱买东西

3.

" 黄金周”是什么?

a)

长期的休息方式

b)

黄金休假

c)

很黄的一周

d)

长期的休息

4.

听后填空:(nghe - điền đi còn ĐỢI CHỜ J NỮA )

在以往的黄金周,旅游市场常常出现_________场面。

a)

火红

b)

爆发

c)

爆过

d)

火爆

5.

填空:

现在人们的________越来越成熟,不是一窝蜂地去旅游,而是有意________旅游时间和旅游线路。

a)

消费者 & 调查

b)

消费者 & 调整

c)

消费行为 & 调整

d)

消费观念 & 调查

6.

听后填空:(CHÚ Ý nghe - điền )

这主要有两方面的原因:首先,很多热认为黄金周旅游的人太多、太 (a)   ,玩儿得没有意思。

7.

听后填空:( nghe - điền )

我最喜欢看电视了,既可以放松放松、又可以____________。对了李刚你周末干吗呀?

a)

增加知识

b)

增长知识

c)

成长知识

d)

整张知识

8.

Sau nghỉ Tết cổ truyền và Tết Covid các bạn có nhớ trường nhớ lớp nhớ CON CHỮ KO NAJH >.<

a)

nHỚ CON CHỮ lắm luôn

b)

Nhô các bạn nhớ thầy cô, nhứng qên CON CHỮ

c)

nHỚ con vẹo ngồi bênh canh,nhớ bàn nhớ ghế

d)

Chả nhớ ai hết

9.

Các bạn đã RỬA TAY, ĂN SÁNG/ TRƯA trước khi lên lớp chưa?

(Câu hỏi mở mời các bạn gõ câu trloi của mình phía dưới ) Cô Thảo xin cảm ơn bạn đã tham gia bài Kiểm tra >.<

4 lines
10.

Bạn nghĩ bạn làm ĐÚNG bao nhiêu câu?

a)

5 câu trở lên

b)

8/8 câu ĐÚNG (trừ 2 câu ngoài )

c)

5 câu trở xuống

d)

Chờ đến mùa xuân năm sau ra trường thì làm đúng ạ >,.<