Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9: ENGLISH AROUND THE WORLD (VOCAB)

Total questions: 12

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Nắm vững, sử dụng thành thạo [verb]

(a)  

2.

Sự đơn giản [noun]

(a)  

3.

Sự linh hoạt [noun]

(a)  

4.

Chính thức [adjective]

(a)  

5.

Người sử dụng thành thạo 2 thứ tiếng [noun]

(a)  

6.

Mai một, giảm đi do lâu không sử dụng [adjective]

(a)  

7.

Cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có [phrasal verb]

(a)  

8.

Tra cứu (nghĩa của một từ, thông tin, ...) [Phrasal verb]

(a)  

9.

Sự nhập cư [noun]

(a)  

10.

Có ưu thế, ảnh hưởng lớn [adjective]

(a)  

11.

Sự định cư [noun]

(a)  

12.

Trường học nơi một ngôn ngữ khác được sử dụng hoàn toàn [noun phrase - 2 words]

(a)