wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 33 ( 12A5)

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc đồng bằng Sông Hồng?

a)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng

b)

Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình

c)

Hà Nam, Nam Định, Thái Bình

d)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.

2.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

3.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động hạn chế

b)

người dân thiếu kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất chưa đồng bộ

d)

thiếu nguyên liệu

4.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

5.

Tại sao việc làm là vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng, nhất là ở thành thị?

a)

Do dân nhập cư đông.

b)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ

c)

Do nền kinh tế còn chậm phát triển

d)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triển

6.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

sức ép dân số đối với kinh tế- xã hội và môi trường

b)

tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.

c)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế

d)

việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm, chưa phát huy được thế mạnh của vùng

7.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

b)

giảm tỉ trọng khu vực I,tăng tỉ trọng khu vực II và III

c)

tăng tỉ trọng khu vực III , giảm tỉ trọng khu vực I và II

d)

tăng tỉ trọng cả ba khu vực I, II và III

8.

Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là

a)

phát triển và hiện đại hoá nông nghiệp, gắn với công nghiệp chế biến

b)

phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến,các ngành công nghiệp và dịch vụ khác gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hoá

c)

phát triển hiện đại hoá công nghiệp khai thác, gắn với phát triển nông nghiệp hàng hoá

d)

phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến và khai thác

9.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và nuoi trồng thuỷ sản

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thuỷ sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

10.

Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử, dệt - may.

b)

hóa chất - phân bón - cao su, cơ khí, luyện kim, kĩ thuật điện - điện tử.

c)

luyện kim, cơ khí, điện - điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

sản xuất vật liệu xây dựng, phân bón - cao su, giày - da - giấy.

11.

Dựa vào Atlat trang 18, đất ở đồng bằng Sông Hồng hiện được sử dụng chủ yếu vào mục đích gì?

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

c)

Đất lâm nghiệp có rừng

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

12.

Biểu đồ thich hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành từ 1996 2005 là

a)

hình tròn

b)

hình miền

c)

hình đường

d)

kết hợp

13.

Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

thiên tai khắc nghiệt

b)

đất nông nghiệp khan hiếm

c)

dân số đông

d)

tài nguyên không nhiều

14.

Vấn đề nổi bật của vùng đồng bằng Sông Hồng là

a)

phát triển theo chiều sâu

b)

hình thành cơ cấu nông – lâm- ngư nghiệp

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

d)

trồng và chế biến cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu, cây ăn quả vùng cận nhiệt và ôn đới

15.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên là ( Atlat trang 26)

a)

Phú Yên, Bắc Ninh

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Dương, Hưng Yên

d)

Thái Bình, Nam Định

16.

Tỉ trọng GDP của Đồng bằng sông Hồng so với GDP cả nước năm 2007 là (Atlat trang 26)

a)

23,0%

b)

24,0%

c)

25,0%

d)

260,%

17.

Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại

b)

hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

18.

Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn

c)

Cơ sở hạ tầng phụ vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

19.

Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sức ép lớn của dân số

b)

Thiên tai còn nhiều

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

20.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước la do

a)

diện tích ngày càng được mở rộng

b)

người lao động có nhiều kinh nghiệm

c)

đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh

d)

tăng vụ