WorksheetsBài kiểm tra tuần 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Số gồm 4 chục là
a)
4
b)
40
c)
10
2.
Số tròn chục lớn nhất trong các số: 40, 20, 10, 50, 80 là
a)
40
b)
50
c)
80
d)
10
3.
Các số tròn chục là:
a)
10
b)
11
c)
90
d)
7
e)
70
4.
Dãy số tròn chục theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a)
10, 20, 40, 50
b)
10, 21, 50, 70
c)
20, 50. 70, 10
d)
70, 50, 40, 10
5.
Cho các số: 80, 70, 20, 5, 10. Số tròn chục bé nhất trong các số trên là:
a)
5
b)
10
c)
20
d)
70
6.
Tích vào các tiếng có vần oa
a)
cao
b)
hoa
c)
xoá
d)
quà
7.
Đâu là các tiếng chứa vần oe
a)
mèo
b)
xoè
c)
trèo
d)
nhoè
8.
Tích vào các từ viết đúng chính tả
a)
chim chích chèo
b)
múa xoè
c)
theo dõi
d)
khẻo mạnh
e)
quần leo
9.
Điền vần gì vào chỗ chấm: h...... l....... kèn
(a)
10.
Điền vần gì vào chỗ chấm: cái k..'...
(a)
100 %
