wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt có gì khó!

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ có chữa tiếng "an" mang nghĩa như sau:

Hành động làm dịu nỗi đau khổ của một ai đó.

(a)  

2.

"An ninh" nghĩa là gì nhỉ, các bạn?

a)

yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

b)

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

c)

Không có chiến tranh và thiên tai.

3.

Tìm từ có chứa tiếng "an" có nghĩa là: bằng lòng với những gì mình đang có. 

(a)  

4.

Đâu là nhóm từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh?

a)

công an, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh

b)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, thẩm phán

c)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, cảnh giác

d)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, xét xử

5.

Nếu bị người khác đe dọa, hành hung, hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần làm những gì?

a)

Khẩn cấp gọi số điện thoại 113,114,115 để báo tin.

b)

Cố thủ trong nhà, chết cùng không được nhúc nhích.

c)

Kêu lớn để những người xung quanh biết.

d)

Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an ... để nhờ giúp đỡ.

e)

Nghe một bản nhạc.

6.

Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: ổn định, bình ổn, ổn thỏa

"Cô ấy đã thu xếp..... việc gia đình trước khi quay trở lại với công việc bận rộn."

a)

ổn định

b)

bình ổn

c)

ổn thỏa

7.

Người nào dưới đây có nhiệm vụ trực tiếp bảo vệ trật tự an ninh?

a)

công an

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

công nhân

8.

Đâu là số điện thoại của Tổng đài quốc gia bảo vệ trẻ em?

a)

111

b)

121

c)

414

d)

191

9.

Câu ghép dưới đây, các vế được nối với nhau bằng những từ ngữ nào?

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

a)

2 vế không được nối

b)

dấu phẩy

c)

chưa ...đã

d)

hẳn ... rồi

10.

Câu ghép dưới đây, các vế được nối với nhau bằng những từ ngữ nào?

Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ trong nhà vọng ra.

a)

lại...ra

b)

đậu lại ... vọng ra

c)

dấu phẩy

d)

vừa ... đã

11.

Đâu không phải là cặp quan hệ từ tăng tiến?

a)

càng ...càng

b)

không những ...mà (còn)

c)

không chỉ ...mà (còn)

d)

chẳng những...mà

12.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống:

Thủy Tinh dâng nước cao..., Sơn Tinh làm núi cao lên....

a)

đến đâu....đến đó

b)

bao nhiêu .... bấy nhiêu

c)

càng.....càng

d)

sao .... vậy

13.

Có thể điền những cặp từ hô ứng nào vào chỗ trống trong câu sau:

Trời .... hửng sáng, nông dân ..... ra đồng.

a)

vừa...đã

b)

chưa ....đã

c)

mới.... đã

d)

nào .... đã

14.

Tìm cặp quan hệ từ điền vào chỗ trống:

............tôi đạt học sinh giỏi ............bố mẹ đã thưởng cho tôi một chiếc xe đạp.

a)

Nếu .......thì

b)

Vì......nên

c)

chẳng những......mà

d)

tuy ....nhưng

15.

Câu sau có mấy vế?

Mái tóc của cha lấm tấm những sợi bạc trên vầng trán âu lo.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

câu đơn

d)

4 vế

16.

Các vế của câu ghép sau liên kết bằng cách nào?

Trăng lên, sương tan dần, vạn vật hiện ra càng rõ hơn.

a)

nối trực tiếp bằng dấu phẩy

b)

nối bằng dấu phẩy và từ hô ứng

c)

nối bằng từ hô ứng

17.

Các vế trong câu ghép sau được nối bằng cặp từ hô ứng nào?

Học sinh nào chịu khó đọc tài liệu thì học sinh đó được điểm cao.

a)

thì

b)

nào ...đó

c)

học sinh nào ...học sinh đó

18.

Quá nghĩ đến mình mà sinh ra giận dỗi, khó chịu, khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc coi thường là nghĩa của từ nào có chứa tiếng tự?

(a)  

19.

Lựa chọn vế câu thích hợp để hoàn chỉnh câu ghép:

Không chỉ đứa bé nín khóc......

a)

....mà còn nghịch ngợm.

b)

...mà trời còn khô ráo.

c)

....mà đứa bé còn cười rất tươi.

d)

....mà những đứa khác cũng nín theo luôn.

20.

Có hai cách để nối các vế trong câu ghép. Đó là những cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu và nối bằng quan hệ từ

b)

Nối trực tiếp bằng dấu câu và bằng từ ngữ nối

c)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng

d)

Nối bằng dấu câu và cặp từ hô ứng