wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chim bồ câu

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

4.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì:

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

5.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.

6.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Bóng đái

b)

Huyệt

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Thận sau

7.

Cổ chim dài có tác dụng

a)

Hạn chế tác dụng của các giác quan

b)

Giảm sức cản của gió

c)

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

d)

Giảm trọng lượng khi bay

8.

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp chủ yếu được thực hiện nhờ:

a)

Sự nâng hạ của thềm miệng

b)

Sự thay đổi thể tích lồng ngực

c)

Sự nâng hạ của cơ ức

d)

Sự hút đẩy của hệ thống túi khí

9.

Viết từ/ cụm từ thích hợp lần lượt theo thứ tự tại các chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Ở chim bồ câu, tim có 4 ngăn gồm 2 nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu ..(1).. và nửa phải chứa máu ..(2).., máu không bị pha trộn đảm bảo cho sự (a)  

10.

Cấu tạo chi sau của chim bồ câu gồm:

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

11.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

12.

Ở hệ tiêu hóa của chim bồ câu có đặc điểm nào giúp tốc độ tiêu hóa nhanh hơn thằn lằn

a)

Xuất hiện thêm diều

b)

Dạ dày phân thành dạ dày tuyến và dạ dày cơ

c)

Có các cơ quan tiết dịch tiêu hóa như gan, mật, tụy

d)

Không có bóng đái, nước tiểu thải ra cùng với phân

13.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu là:

a)

Thân hình thoi

b)

Mắt không có mi mắt

c)

Cổ ngắn, khớp đầu với thân thành một khối

d)

Chi trước biến thành cánh, chi sau gồm 4 ngón có vuốt

e)

Mỏ sừng, hàm không răng

14.

Tập tính ấp trứng ở chim bồ câu có ý nghĩa như thế nào?

a)

Bảo vệ trứng

b)

Tăng tỷ lệ trứng nở thành con non

c)

Tăng tỷ lệ con non phát triển thành con trưởng thành

d)

Tăng tỷ lệ trứng được thụ tinh

15.

Các hoạt động phức tạp ở chim thực hiện được là do lí do nào sau:

a)

Hệ tiêu hóa phân hóa

b)

Hệ tuần toàn hoàn thiện

c)

Hệ hô hấp có thêm hệ thống túi khí thông với phổi

d)

Não chim phát triển