wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chơi cùng đơn thức

Total questions: 14

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

2.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

3.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
 4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

4.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

 4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

5.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

6.

Bậc của đơn thức  34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

7.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

8.

Nhân hai đơn thức  -3x^7y^{10}  và  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4 , ta được: 

a)

 73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

 73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

 73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

 73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

9.

Cho đơn thức 35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=1; y=2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

 485\frac{48}{5}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 245\frac{24}{5}  

d)

 185\frac{-18}{5}  

10.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(5y3)(xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

11.

Sau khi thu gọn đơn thức

 2(3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

 6x3y3-6x^3y^3  

b)

 6x3y36x^3y^3  

c)

 6x3y26x^3y^2  

d)

 6x2y3-6x^2y^3  

12.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz  với a, b là hằng số

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 100ab100ab  

13.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức

a)


4x2y(3x)4x^2y\cdot\left(-3x\right)

b)

1+x1+x

c)

2xy(x3)2xy\left(-x^3\right)

d)

4xyz4xyz

14.

Bậc của đơn thức (2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8