wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review practice test 7

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"I prefer red wine ___________ white"

a)

with

b)

than

c)

to

d)

on

2.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"He prefers watching football to ___________ it."

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

playing

3.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"She wants us to meet her here rather than __________ to her apartment."

a)

goes

b)

to go

c)

go

d)

going

4.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"________ poor get poorer, ________ rich get richer"

a)

A - a

b)

A - the

c)

The - a

d)

The - the

5.

Cấu trúc "warn sb not to V" có nghĩa là gì?

a)

gợi ý ai không làm gì

b)

cảnh báo ai không làm gì

c)

nhắc nhở ai làm gì

d)

cầu xin ai không làm gì

6.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"It’s late. It’s time they __________ home."

a)

go

b)

went

c)

to go

d)

have gone

7.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"The teacher explained the rules ___________ the children."

a)

to

b)

for

c)

with

d)

about

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"I think I'd advise him ___________ the company."

a)

leave

b)

leaving

c)

to leave

d)

leaves

9.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"I advise ___________ until tomorrow."

a)

wait

b)

waiting

c)

to wait

d)

will wait

10.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"I was advised ___________ hard before taking exams yesterday"

a)

learn

b)

learning

c)

to learn

d)

learned

11.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"I want to move this table to the living room. Can you give me a _________?"

a)

table

b)

chair

c)

leg

d)

hand

12.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

"You're __________ an idiot!"

a)

so

b)

such

c)

too

d)

enough

13.

Cấu trúc "be willing to V" có nghĩa là gì?

a)

ngập ngừng làm gì

b)

bắt buộc làm gì

c)

sẵn sàng làm gì

d)

hứng thú làm gì

14.

Điền vào chỗ trống một câu hỏi đuôi thích hợp

"We would watch TV in the evening, (a)   ?"

15.

Điền vào chỗ trống một câu hỏi đuôi thích hợp

"Let's do the homework together, (a)   ?"

16.

Điền vào chỗ trống một câu hỏi đuôi thích hợp

"Throw this paper away, (a)   ?"