wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NP-Mệnh đề quan hệ

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ

(a)  

2.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

(a)  

3.

Đại từ quan hệ nào thay cho danh từ chỉ người làm tân ngữ

(a)  

4.

Đại từ quan hệ nào thay cho tính từ sở hữu trước danh từ

(a)  

5.

đại từ quan hệ THAT dùng được trong trường hợp nào?

a)

dùng sau những danh từ chỉ cả người và vật

b)

dùng sau dấu phẩy

c)

dùng sau đại từ bất định: everyone, something,...

d)

dùng sau tính từ so sánh nhất

6.

Trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn

a)

where

b)

when

c)

in/at which

d)

why

7.

Trạng từ quan hệ chỉ lý do

(a)  

8.

Trạng từ quan hệ nào chỉ thời gian

a)

where

b)

when

c)

in which

d)

why

9.

Hãy chọn những đặc điểm chính xác về Mệnh đề quan hệ

a)

cung cấp thông tin quan trọng cần thiết cho danh từ

b)

không có dấu phẩy

c)

có dấu phẩy

d)

có thể dùng THAT

10.

Hãy chọn thông tin chính xác cho Mệnh đề quan hệ không xác định

a)

cung cấp thêm thông tin

b)

cung cấp thông tin cần thiết

c)

có dấu phẩy

d)

không dùng THAT với mệnh đề này

11.

Có được phép lượt bỏ đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ không xác định không?

a)

b)

không

c)

t

12.

David helped me clear up. That was very kind of him.

      → David helped me clear up............... was very kind of him.

(Điền đại từ quan hệ nào vị trí trống này)

a)

which

b)

that

c)

, which

d)

, that

13.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có chủ ngữ là đai từ quan hệ, câu chủ động là dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

14.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ có đại từ đóng vai trò là chủ ngữ, câu bị động ta dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

15.

Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như: first, second, next, third…last, only và so sánh nhất, ta dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ

16.

Mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn bằng cách dùng:

a)

V_ing

b)

Vpp

c)

To V

d)

Cụm danh từ