NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE.9 - Phrasal verbs (Day 4)
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
turn down
a)
xuất hiện
b)
phát hành
c)
từ chối
d)
phá hỏng
2.
deal with
a)
xuất hiện
b)
xuất bản
c)
giải quyết
d)
thức dậy
3.
live on
a)
cất cánh
b)
sông dựa vào
c)
phá sản
d)
thức dậy
4.
take off
a)
cất cánh
b)
hạ cánh
c)
khởi hành
d)
xuất phát
5.
take up
a)
xuất phát
b)
kết thúc
c)
bắt đầu
d)
khởi hành
6.
warm up
a)
làm ấm
b)
lao động
c)
hành động
d)
khởi động
7.
dress up
a)
mặc đẹp
b)
mua hàng
c)
tìm kiếm
d)
ăn mặc
8.
work out
a)
bán
b)
mua
c)
tìm
d)
làm
9.
run out ot
a)
chạy nhanh
b)
đi nhanh
c)
hết, cạn kiệt
d)
làm nhanh
10.
get on (well) with
a)
xuất phát
b)
cạn kiệt
c)
có mối quan hệ tốt với ai
d)
phá sản
11.
set up
a)
khởi hành chuyến đi xa
b)
tạo lập, bắt đầu
c)
thiệt ;lập công việc
d)
có mối quan hệ với ai
12.
find out
a)
tìm kiếm
b)
tìm ra
c)
thức dậy
d)
đi làm
13.
count on
a)
lên xe
b)
khởi hành
c)
dựa dẫm
d)
tính toán
14.
drop by
a)
tạt ngang
b)
thiết lập
c)
ghé qua
d)
khởi hành
15.
look after
a)
chăm chỉ
b)
chăm sóc
c)
chăm làm
d)
chăm học
Reset
