Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng:   C2H2+H2O → AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là  HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

 CH3CHOCH_3CHO  

b)

 CH3COOHCH_3COOH  

c)

 CH2=CH−OHCH_2=CH-OH  

d)

 C2H5OHC_2H_5OH  

2.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

3.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4 dư

c)

dd AgNO3/NH3 dư

d)

Tất cả đều đúng

4.

Một số hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử sau: C2H4, C3H8, C2H6, C2H2. Trong các chất đó, số chất làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

6.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

7.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

8.

Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2

d)

Cả B và C

9.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HCl, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Cl.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Cl .

c)

C. CH3-CH2-CHCl-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Cl.

10.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

11.

Cho phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3.

X là:

a)

CH≡CAg

b)

CAg≡CAg

c)

AgC≡C-CH3

d)

AgC≡C-CAg3

12.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

13.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

14.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

15.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n ≥\ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n ≥\ge  1)

c)

CnH2n-2 (n ≥\ge  3)

d)

CnH2n-2 (n ≥\ge  2)

16.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

48 gam

d)

64 gam

17.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

18.

Chọn định nghĩa đúng về anken.

a)

Anken là những hiđrocacbon ứng với công thức CnH2n (n>=2).

b)

Anken là những hiđrocacbon không no là phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

c)

Anken là những hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

d)

Anken là những hiđrocacbon không no có công thức phân tử CnH2n (n>=2)

19.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

20.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước