NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBản vẽ kỹ thuật
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:
a)
A. Hình dạng ngôi nhà
b)
B. Kích thước ngôi nhà
c)
C. Cấu tạo ngôi nhà
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
Câu 2: Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có:
a)
A. Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhà
b)
B. Bản vẽ mặt cắt ngôi nhà
c)
C. Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhà
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3: Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là:
a)
A. Mặt bằng
b)
B. Mặt đứng
c)
C. Hình cắt
d)
D. Cả 3 đáp án trên
4.
Câu 4: Chọn phát biểu sai:
a)
A. Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...
b)
B. Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà
c)
C. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà
d)
D. Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất
5.
Câu 5: Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng
a)
A. Hình chiếu bằng
b)
B. Hình chiếu đứng
c)
C. Hình chiếu cạnh
d)
D. Hình chiếu trục đo
6.
Câu 6: Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:
a)
A. Hướng tây
b)
B. Hướng bắc
c)
C. Hướng đông
d)
D. Hướng nam
7.
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:
a)
A. Mặt bằng
b)
B. Mặt đứng
c)
C. Hình cắt
d)
D. Đáp án khác
8.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ
b)
B. Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ
c)
C. Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ
d)
D. Đáp án khác
9.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng
b)
B. Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng
c)
C. Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng
d)
D. Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang.
10.
Câu 1: Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:
a)
A. Bản vẽ chi tiết
b)
B. Bản vẽ lắp
c)
C. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
d)
D. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp
11.
Câu 2: Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:
a)
A. Hình dạng
b)
B. Kích thước
c)
C. Yêu cầu kĩ thuật
d)
D. Cả 3 đáp án trên
12.
Câu 3: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
a)
A. Chế tạo chi tiết
b)
B. Kiểm tra chi tiết
c)
C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
d)
D. Đáp án khác
13.
Câu 4: Tại sao khi lập bản vẽ chi tiết phải nghiên cứu, đọc tài liệu có kiên quan?
a)
A. Để hiểu công dụng chi tiết
b)
B. Để hiểu yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
14.
Câu 5: Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
15.
Câu 6: “Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Câu 7: Nội dung của bản vẽ lắp:
a)
A. Trình bày hình dạng chi tiết
b)
B. Trình bày vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
17.
Câu 8: Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?
a)
A. Bố trí hình biểu diễn và khung tên
b)
B. Vẽ mờ
c)
C. Tô đậm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 9: Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì?
a)
A. Chọn hình chiếu
b)
B. Chọn hình cắt
c)
C. Chọn mặt cắt
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 10: Công dụng của bản vẽ lắp là:
a)
A. Lắp ráp chi tiết
b)
B. Chế tạo chi tiết
c)
C. Kiểm tra chi tiết
d)
D. Đáp án khác
Reset
