wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán- hình hộp chữ nhật, hình lập phương.(làm ra vở trước )

Total questions: 10

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêumặt đáy và mặt bên?

a)

1 mặt đáy 2 mặt bên.

b)

2 mặt đáy 4 mặt bên.

c)

3 mặt đáy 4 mặt bên.

d)

4 mặt đáy 4 mặt bên.

2.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh và bao nhiêu cạnh?

a)

4 đỉnh và 4 cạnh

b)

4 đỉnnh và 12 cạnh

c)

8 đỉnh và 12 cạnh

d)

8 đỉnh và 8 cạnh

3.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào?

a)

chu vi mặt đáy cộng với chiều cao.

b)

chu vi mặt đáy nhân với chiều cao

c)

chu vi mặt đáy nhân với chiều cao( cùng đơn vị đo)

d)

chu vi mặt đáy cộng với chiều cao.( cùng đơn vị đo)

4.

Ta làm thế nào để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật :

a)

Chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

b)

DIện tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy.

c)

DIện tích xung quanh cộng với chu vi đáy.

d)

Diện tích xung quanh nhân với chiều cao.

5.

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có: chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm và chiều cao 12cm.

a)

960 cm2cm^2 và 1335 cm2cm^2

b)

540 cm2cm^2 và 1710 cm2cm^2

c)

960 cm2cm^2 và 960 cm2cm^2

d)

960 cm2cm^2 và 1710 cm2cm^2

6.

Một cái hộp làm bằng tôn( không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm và chiều cao 15cm. Diện tích tôn để làm cái hộp đó là:( không tính mép bàn)

a)

1500 cm2cm^2

b)

2100 cm2cm^2

c)

2700 cm2cm^2

d)

600 cm2cm^2

7.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 420 cm2cm^2  và có chiều cao là 7cm. Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật dó là:

a)

70cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

60cm

8.

Người ta làm một cái hộp bằng tôn ( không có nắp) dạng hình lập phương có cạnh 10cm. Diện tích tôn cần dùng để làm hộp đó là: (không tính mép hàn).

a)

500 cm2cm^2

b)

600 cm2cm^2

c)

100 cm2cm^2

d)

400 cm2cm^2

9.

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 11cm là:

a)

484 cm2cm^2 và 484 cm2cm^2

b)

484 cm2cm^2 và 726 cm2cm^2

c)

484 cm2cm^2 và 605 cm2cm^2

d)

605 cm2cm^2 và 726 cm2cm^2

10.

Một khối kim loại hình lập phương có cạnh  15\frac{1}{5} m. Mỗi xăng-ti-mét khối kim loại nặng 6,2g. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?6

a)

4960kg

b)

4,96kg

c)

496kg

d)

49,6kg