WorksheetsÔN TẬP VỀ PASCAL
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Cấu trúc chung của chương trình gồm các phần là:
Phần khai báo, phần thân chương trình, phần kết thúc
Phần khai báo, phần thân chương trình.
Chỉ có phần thân chươnhg trình.
Phần mở rộng của 1 file Pascal là:
.doc
.xls
.ppt
.pas
Tổ hợp phím dùng để chạy chương trình là:
Ctrl +F9
Alt + F9
F9
F3
Kí tự được sử dụng để kết thúc mỗi câu lệnh là
Dấu phẩy
Dấu chấm phẩy
Dấu chấm than
Dấu xuống dòng
Kiểu dữ liệu số nguyên trong Pascal là
Real
Byte
Char
Integer
Phép chia lấy phần nguyên trong Pascal là
/
:
mod
div
Kí hiệu phép so sánh KHÁC trong Pascal là:
#
<>
><
:=
Phép GÁN dữ liệu trong chương trình được kí hiệu là:
=
:=
==
<--
Từ khoá dùng để nhập dữ liệu là:
Read
Readln
Write
Writeln
Mục đích của từ khoá Read hoặc Readln đặt ở cuối chương trình (trước từ khoá END) là:
Đóng chương trình
Ngừng chương trình đến khi nhấn Enter
Ngừng chương trình trong vài giây sau đó quay lại màn hình chính
Nhập dữ liệu
Quy tắt đặt tên trong Pascal là:
Đặt tự do
Tên không được trùng với từ khoá
Không bắt đầu bằng số
Không chứa số
Không chứa dấu cách
Từ khoá khai báo biến là
Program
Uses
Var
Const
Khi khai báo HẰNG SỐ thì cần phải khai báo:
Tên hằng
Kiểu dữ liệu
Giá trị
Phép toán
Quá trình giải bài toán trên máy tính cần trải qua các bước:
Xác định INPUT, OUTPUT
Tóm tắt đề
Mô tả thuật toán
Viết chương trình
Sự khác biệt giữa lệnh Write với lệnh Writeln là:
Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ không xuống dòng
Xuất kết quả ra màn hình nhưng con trỏ nhảy xuống dòng
Không khác biệt gì
Không có lệnh Write
"Thông tin cần tìm" chính là
INPUT
OUPUT
Chương trình
Thuật toán
Phép GÁN trong biểu diễn thuật toán được biểu diện dưới dạng kí hiệu nào?
:=
<--
-->
==
