wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phương trình đường thẳng

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm  A(a;0)A\left(a;0\right)    và   B(0;b)B\left(0;b\right)  ?

a)

 u1=(a;b)\overrightarrow{u_1}=\left(a;-b\right)  

b)

 u2=(a;b)\overrightarrow{u_2}=\left(a;b\right)  

c)

 u3=(b;a)\overrightarrow{u_3}=\left(b;a\right)  

d)

 u4=(b;a)\overrightarrow{u_4}=\left(-b;a\right)  

2.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của  d: 2x3y+2020=0?d:\ 2x-3y+2020=0?  

a)

 u1=(3;2)\overrightarrow{u_1}=\left(-3;2\right)  

b)

 u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)  

c)

 u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(3;2\right)  

d)

 u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)  

3.

Đường thẳng  dd có một vectơ pháp tuyến là n=(3;5)\overrightarrow{n}=\left(-3;-5\right)  . Đường thẳng  Δ\Delta  song song với  dd  có một vectơ chỉ phương là: 

a)

 u=(5;3)\overrightarrow{u}=\left(5;-3\right)  

b)

 u=(5;3)\overrightarrow{u}=\left(-5;-3\right)  

c)

 u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)  

d)

 u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;-5\right)  

4.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  dd  

a)

 n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1\right)  

b)

 n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(-1;2\right)  

c)

 n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  

d)

 n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;2\right)  

5.

Cho đường thẳng  Δ: x2y2=0\Delta:\ x-2y-2=0  . Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của Δ\Delta  ?

a)

 n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  

b)

 n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right)  

c)

 n=(12;1)\overrightarrow{n}=\left(\frac{1}{2};-1\right)  

d)

 n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right)  

6.

Đường thẳng  dd  có một vectơ chỉ phương là u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;-4\right)  . Đường thẳng  Δ\Delta   vuông góc với  dd  có một vectơ pháp tuyến là:

a)

 n=(4;3)\overrightarrow{n}=\left(4;3\right)  

b)

 n=(4;3)\overrightarrow{n}=\left(-4;-3\right)  

c)

 n=(3;4)\overrightarrow{n}=\left(3;4\right)  

d)

 n=(3;4)\overrightarrow{n}=\left(3;-4\right)  

7.

Hãy chọn các điểm nằm trên đường thẳng Δ\Delta ?

a)

 M1=(5;2)M_1=\left(5;2\right)  

b)

 M2=(1;6)M_2=\left(-1;6\right)  

c)

 M3=(6;1)M_3=\left(6;-1\right)  

d)

 M4=(1;3)M_4=\left(-1;3\right)  

8.

Tọa độ giao điểm của đường thẳng  Δ: 5x+3y15=0\Delta:\ 5x+3y-15=0  và trục hoành là :

a)

 (0;3)\left(0;3\right)  

b)

 (0;5)\left(0;5\right)  

c)

 (3;0)\left(3;0\right)  

d)

 (3;0)\left(-3;0\right)  

9.

Đường thẳng có hệ số góc  k k\   thì có một vectơ chỉ phương là:

a)

 u=(k;1)\overrightarrow{u}=\left(-k;1\right)  

b)

 u=(1;k)\overrightarrow{u}=\left(1;k\right)  

c)

 u=(1;k)\overrightarrow{u}=\left(-1;k\right)  

d)

 u=(k;1)\overrightarrow{u}=\left(k;1\right)  

10.

Cho đường thẳng  dd   có VTCP  u=(1;4)\overrightarrow{u}=\left(1;4\right)  . Hệ số góc kk  của  dd  là: k=.........k= (a)     

11.

Đường thẳng  dd  đi qua điểm  M(0;2)M\left(0;-2\right)  và có vectơ chỉ phương  u=(3;0)\overrightarrow{u}=\left(3;0\right)    có phương trình tham số là:

a)
b)
c)
d)
12.

Hãy chọn các phương trình không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm  O(0;0)O\left(0;0\right)  và  M(1;8)M\left(1;-8\right) ?

a)
b)
c)
d)
13.

Đường thẳng  dd  đi qua điểm  A(4;5)A\left(-4;5\right)  và có vectơ pháp tuyến n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  có phương trình tham số là:

a)
b)
c)
d)
14.

Phương trình tổng quát của đường thẳng  dd  đi qua  OO  và song song với đường thẳng  Δ: 10x4y+3=0\Delta:\ 10x-4y+3=0   là:

a)

 4x+10y=04x+10y=0  

b)

 5x2y=05x-2y=0  

c)

 5x+2y+3=05x+2y+3=0  

d)

 10x4y1=010x-4y-1=0  

15.

Cho đường thẳng  d: x+3y+2020=0d:\ x+3y+2020=0 . Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

 dd  có vectơ pháp tuyến  n=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(1;3\right)  

b)

 dd  có vectơ chỉ phương  u=(3;1)\overrightarrow{u}=\left(-3;1\right)  

c)

 dd  có hệ số góc  k=3k=3  

d)

 dd  song song với đường thẳng  Δ: x+3y2=0\Delta:\ x+3y-2=0  

16.

Đường thẳng dd  đi qua điểm  A(1;2)A\left(1;-2\right)   và có vectơ pháp tuyến  n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(-2;4\right)   có phương trình tổng quát là:

a)

 d: x+2y+4=0d:\ x+2y+4=0  

b)

 d: 2x+4y+10=0d:\ -2x+4y+10=0  

c)

 d: 2x+4y=0d:\ -2x+4y=0  

d)

 d: x2y+4=0d:\ x-2y+4=0  

17.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+5y1=02x+5y-1=0  ?

a)

 2x+5y+1=02x+5y+1=0  

b)

 x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

 2x5y+3=02x-5y+3=0  

d)

 4x10y2=04x-10y-2=0  

18.

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng  2xy+8=02x-y+8=0  và x+2=0x+2=0 .

a)

 (2;4)\left(-2;-4\right)  

b)

 (2;4)\left(2;4\right)  

c)

 (2;4)\left(-2;4\right)  

d)

 (2;4)\left(2;-4\right)  

19.

Hai đường thẳng dd  và  2xy+3=02x-y+3=0  vuông góc với nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Giá trị của mm  để hai đường thẳng  d: 2x+y+4m=0d:\ 2x+y+4-m=0   ,   Δ: (m+3)x+y+5=0\Delta:\ \left(m+3\right)x+y+5=0  trùng nhau là:

a)

 m=1m=1  

b)

 m=1m=-1  

c)

 m=2m=2  

d)

 m=3m=3  

21.

Nếu  Δ1,Δ2\Delta_1,\Delta_2  có phương trình lần lượt là y=k1x+m1, y=k2x+m2y=k_1x+m_1,\ y=k_2x+m_2  thì  Δ1Δ2k1.k2=.............\Delta_1\perp\Delta_2\Longleftrightarrow k_1.k_2= (a)      

22.

Cho 2 đường thẳng  d1d_1  và  d2d_2  có VTPT lần lượt là n1\overrightarrow{n_1}  và  n2\overrightarrow{n_2}  , ϕ\phi   là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:

a)

 cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

b)

 cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}  

c)

 cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

d)

 cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}  

23.

Cho đường thẳng dd  và d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0 . Cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho là​ (a)  

24.

Trong mặt phẳng OxyOxy  ,khoảng cách từ điểm  M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  đến đường thẳng Δ: ax+by+c=0\Delta:\ ax+by+c=0  được tính bằng công thức:

a)

 d(M;Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

b)

 d(M;Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0}{\sqrt{a^2+b^2}}  

c)

 d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

 d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

25.

Khoảng cách từ điểm  M(1;1)M\left(-1;1\right) đến đường thẳng Δ: 3x4y5=0\Delta:\ 3x-4y-5=0  bằng:

a)

 75\frac{7}{5}  

b)

 22  

c)

 125\frac{12}{5}  

d)

 45\frac{4}{5}