wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 44. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lớp chim gồm bao nhiêu loài?

a)

A. 6600 loài

b)

B. 7600 loài

c)

C. 8600 loài

d)

D. 9600 loài

2.

Câu 2. Lớp chim được chia thành mấy nhóm?

a)

A. 1 nhóm.

b)

B. 2 nhóm.

c)

C. 3 nhóm.

d)

D. 4 nhóm.

3.

Câu 3. Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội?

a)

A. Nhóm Chim chạy.

b)

B. Nhóm Chim bơi.

c)

C. Nhóm Chim bay.

d)

D. Nhóm Chim nhảy.

4.

Câu 4. Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy?

a)

A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.

b)

B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi.

c)

C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón.

d)

D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

5.

Câu 5. Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay?

a)

A. Chim đà điểu.

b)

B. Vịt trời.

c)

C. Chim én.

d)

D. Chim ưng.

6.

Câu 6. Đặc điểm mỏ của bộ Chim ưng?

a)

A. Mỏ ngắn, khỏe, sắc, nhọn.

b)

B. Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn.

c)

C. Mỏ dài, rộng, dẹp, nhọn.

d)

D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

7.

Câu 7. Đặc điểm chân của bộ Gà?

a)

A. Chân to, móng cùn, con trống chân có cựa.

b)

B. Chân to, khỏe có vuốt cong sắc nhọn.

c)

C. Chân ngắn, có màng bơi rộng.

d)

D. Chân cao, to khỏe, vuốt sắc.

8.

Câu 8. Bộ Chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm?

a)

A. Bộ Gà.

b)

B. Bộ Ngỗng.

c)

C. Bộ Cú.

d)

D. Bộ Chim ưng.

9.

Câu 9. Nhóm Chim bơi có những đặc điểm nào thích nghi với đời sống bơi lội?

a)

A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.

b)

B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi.

c)

C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón.

d)

D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

10.

Câu 10. Đặc điểm cấu tạo vỏ trứng của lớp Chim?

a)

A. Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng.

b)

B. Trứng có vỏ dai, ít noãn hoàng.

c)

C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.

d)

D. Trứng có vỏ đá vôi, ít noãn hoàng.