wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 6

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ quả và hạt có chức năng:

a)

Bảo vệ quả và hạt.

b)

Bảo vệ hạt và hấp thụ các chất hữu cơ.

c)

Góp phần phát tán quả và hạt.

d)

Bảo vệ và góp phần phát tán quả, hạt.

3.

Các loại cây sau đây toàn là cây thân gỗ:

a)

Cây ổi, cây dừa, cây hoa phượng, cây tràm

b)

Cây cam, cây đậu Hà Lan, cây cau, cây mít.

c)

Cây bằng lăng, cây ổi, cây mít, cây bàng.

d)

Cây bàng, cây mít, cây hoa hồng, cây bằng lăng.

3.

Các loại cây sau đây toàn là cây thân gỗ:

a)

Cây ổi, cây dừa, cây hoa phượng, cây tràm

b)

Cây cam, cây đậu Hà Lan, cây cau, cây mít.

c)

Cây bằng lăng, cây ổi, cây mít, cây bàng.

d)

Cây bàng, cây mít, cây hoa hồng, cây bằng lăng.

4.

Câu 1. Nước và ion khoáng được di chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ theo con đường nào sau đây?

a)

A. Tế bào lông hút → Tế bào nhu mô vỏ → Tế bào nội bì → Mạch dẫn của rễ.

b)

B. Tế bào lông hút → Tế bào nội bì → Tế bào nhu mô vỏ → Mạch dẫn của rễ.

c)

C. Tế bào nội bì → Tế bào lông hút → Tế bào nhu mô vỏ → Mạch dẫn của rễ.

d)

D. Tế bào nhu mô vỏ → Tế bào lông hút → Tế bào nội bì → Mạch dẫn của rễ.

5.

Các bộ phận của hoa gồm có:

a)

Đài hoa, cánh hoa, lá

b)

Đài hoa, lá, nhụy

c)

Đài hoa, tràng hoa, nhị, nhụy

d)

Lá, tràng hoa, nhị

6.

Hạt phấn nằm ở đâu trên bông hoa?

a)

Bao phấn

b)

Chỉ nhị

c)

Bầu nhụy

d)

Cánh hoa

7.

Noãn nằm ở vị trí nào trên bông hoa?

a)

Vòi nhụy

b)

Bầu nhụy

c)

Bao phấn

d)

Đầu nhụy

8.

Bộ phận nào sau đây chứa tế bào sinh sản ở thực vật?

a)

Nhị và tràng hoa

b)

Nhuỵ và đài hoa

c)

Bầu nhuỵ và đài hoa

d)

Nhuỵ và nhị

9.

Thụ tinh ở thực vật là hiện tượng:

a)

Cánh hoa rơi vào đầu nhuỵ

b)

Hạt phấn kết hợp với noãn tạo thành bào tử

c)

Hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ

d)

Hạt phấn rơi ra khỏi bao phấn

10.

Hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?

a)

Noãn

b)

Bầu nhuỵ

c)

Bao phấn

d)

Đế hoa

11.

Quả do bộ phận nào của hoa tạo thành

a)

Noãn

b)

Bầu nhuỵ

c)

Đế hoa

d)

Tràng hoa

12.

Đâu không phải vai trò của quả?

a)

Bảo vệ hạt

b)

Phát tán hạt

c)

Giúp thực vật thụ tinh

d)

Duy trì nòi giống

13.

Phôi của hạt đỗ đen có mấy lá mầm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chất dinh dưỡng của hạt 1 lá mầm (hạt ngô)dự trữ ở bộ phận nào?

a)

Thân mầm

b)

lá mầm

c)

Rễ mầm

d)

phôi nhũ

15.

Chất dinh dưỡng của hạt 2 lá mầm(hạt đỗ đen) nằm ở đâu

a)

Phôi nhũ

b)

Lá mầm

c)

Thân mầm

d)

Rễ mầm

16.

Hạt nào sau đây là hạt 1 lá mầm?

a)

Hạt lạc

b)

Hạt gạo

c)

Hat hướng dương

d)

hạt bưởi

17.

Vỏ của hạt có tác dụng gì

a)

Làm cho hạt đẹp

b)

bảo vệ hạt

c)

cung cấp chất dinh dưỡng cho hạt

d)

giúp hạt nảy mầm

19.

Phôi của hạt có mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phôi của hạt có mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Dựa vào đăc điểm nào người ta phân chia thành các loại hạt?

a)

dựa vào vỏ hạt

b)

dựa vào màu sắc của hạt

c)

dựa vào số lá mầm trong phôi

d)

dựa vào kích thước của hạt

21.

Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh ?

a)

Vì có thể nảy mầm bất cứ lúc nào

b)

vì những cây mọc từ hạt đó sẽ ko bao giờ bị sâu bệnh

c)

Vì những hạt này có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

d)

Vì chuột và sâu bọ ko thích ăn những loại hạt đó