Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4. Đơn thức. đơn thức đồng dạng. giá trị biểu thức

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

a - 8b

b)

0

c)

2x5y9

d)

b

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

−2 +x2y-2\ +x^2y

b)

−13+x3y2\frac{-1}{3}+x^3y^2

c)

x+y22x\frac{x+y^2}{2x}

d)

−34x5y(−7x)\frac{-3}{4}x^5y\left(-7x\right)

3.

Câu nói nào dưới đây đúng. Biểu thức đại số biểu thị

a)

Tổng của a và b là ab

b)

Diện tích của một tam giác đều cạnh là a là 3a

c)

Diện tích hình vuông là 4a.

d)

A. Tổng các bình phương của a và b là a2 + b2

4.

Viết biểu thức đại số biểu thị thời gian đi của 1 xe máy trên quãng đường 120km với vận tốc x (km/h)

a)

120 : x (h)

b)

120x (h)

c)

x : 120 (h)

d)

120 – x (h)

5.

Nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 6x (m) và chiều rộng 3y (m). Dùng gạch lát nền hình vuông cạnh 30 (cm) để lát hết nền nhà này. Số gạch cần dùng là:

a)

2xy viên

b)

6xy viên

c)

20xy viên

d)

200xy viên

6.

Giá trị của biểu thức  P = 3x2 − 2x − 1P\ =\ 3x^2\ -\ 2x\ -\ 1   tại  x = −13x\ =\ \frac{-1}{3}  bằng

a)

 −34\frac{-3}{4}  

b)

0

c)

- 2

d)

 23\frac{2}{3}  

7.

Giá trị của biểu thức Q =  x3y5 − 2xyx^3y^5\ -\ 2xy  tại x =  13\frac{1}{3}  và y = -1 bằng:

a)

 1727\frac{17}{27}  

b)

 −1727\frac{-17}{27}  

c)

 1927\frac{19}{27}  

d)

1

8.

Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?

a)

12x4y412x^4y^4 và 12x4y612x^4y^6

b)

−12x4y4 -12x^4y^4\ và 15x6y615x^6y^6

c)

12x6 y412x^{6\ }y^4 và −2 x6y4-2\ x^6y^4

d)

12x4y612x^4y^6 và 12x6y612x^6y^6

9.

Bậc của đơn thức   18x3yz5x7\frac{1}{8}x^3yz^5x^7  

a)

15

b)

16

c)

7

d)

13

10.

Tích của hai đơn thức   12xy3\frac{1}{2}xy^3   và x (- 10x)z y

a)

5

b)

2

c)

 - 5

d)

10