wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh hơn

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại khi chiếu vào ánh sáng có bước sóng thích hợp là hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang – phát quang

d)

giao thoa ánh sáng

2.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành từ các hạt gọi là phôtôn

b)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

c)

Trong chân không phôtôn bay với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng c = 3.108 m/s

d)

Phôtôn của mỗi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

3.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

b)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ

c)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, mỗi phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

d)

Năng lượng phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó càng lớn.

4.

Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

a)

0,24 µm

b)

0,42 µm

c)

0,30 µm

d)

0,28 µm.

5.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là 0,5 μ\mu m . Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào bề mặt tấm kim loại natri bức xạ

a)

màu da cam

b)

tia hồng ngoại

c)

tia tử ngoại

d)

màu đỏ

6.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

a)

tần số càng lớn

b)

tốc độ truyền càng lớn

c)

bước sóng càng lớn

d)

chu kì càng lớn

7.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bật ra khỏi kim loại khi

a)

chiếu vào kim loại chùm hạt nhân heli

b)

chiếu vào tấm kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kimloại này nung nóng bởi nguồn nhiệt.

8.

Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 mm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

A.2,49.10-19 J

b)

A.2,49.10-31 J

c)

A.4,97.10-31 J

d)

A.4,97.10-19 J

9.

Gọi eĐ, eL, eT lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

a)

eĐ > eL > eT.

b)

eT > eL > eĐ

c)

eT > eĐ > eL

d)

eL > eT > eĐ

10.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

a)

Tán sắc ánh sáng

b)

Quang – phát quang

c)

Quang điện trong

d)

Quang điện ngoài

11.

Pin quang điện là nguồn điện

a)

Biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

b)

Biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng

c)

Hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

d)

Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

12.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không thể giải thích được

a)

Hiện tượng quang – phát quang

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Hiện tượng quang điện ngoài

d)

Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

13.

Công thoát electron ra khỏi kim loại đồng là 6,625.10-19 J. Giới hạn quang điện của đồng là

a)

0,5 µm

b)

0,9µm

c)

0,3µm

d)

0,4µm

14.

Biết hằng số Plăng là h = 6,625.10-34 J.s và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng 0,6625 là μ\mu m là

a)

A.3.10-18 J

b)

A.3.10-17 J

c)

A.3.10-19 J

d)

A.3.10-20 J

15.

Công thoát electron ra khỏi kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 5.1014 Hz, f2=75.1013Hz, f3 = 1015 Hz và f4 = 12.1014 Hz. Những bức xạ gây ra hiện tượng quang điện có tần số là.

a)

f1, f2, f4

b)

f1, f2.

c)

f3, f4.

d)

f2, f3, f4.

16.

Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo

a)

Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.

b)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định.

c)

Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì.

d)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng.

17.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điêm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử.

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron.

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron.

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

18.

Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.

b)

Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng.

c)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.

d)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon.

19.

Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.

a)

Khi được kích thích, nguyên tử chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn.

b)

Nguyên tử chỉ tồn tại ở các trạng thái có năng lượng xác định.

c)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích chỉ trong thời gian rất ngắn.

d)

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn thì nguyên tử phát ra bức xạ.

20.

Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính

a)

tỉ lệ thuận n

b)

tỉ lệ nghịch với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2