wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học vần bài 98 + 99: uê - uy - uơ - uya

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

êu

c)

iêu

d)

iên

2.
a)

b)

êu

c)

êm

d)

ên

3.
a)

Khuê Văn Các

b)

Văn Miếu

c)

Quốc Tử Giám

4.
a)

xum xuê

b)

hương ngát

c)

ngọt thanh

d)

duyên thầm

5.
a)

uya

b)

ia

c)

ai

d)

uy

6.
a)

uya

b)

ia

c)

ai

d)

ua

7.
a)

khuya khoắt

b)

vắng ngắt

c)

mải mê

d)

đêm đêm

8.
a)

thuỷ

b)

nhuỵ

c)

dịu

d)

thuỷ, nhuỵ

9.
a)

tà áo

b)

khuy áo

c)

cổ áo

d)

túi áo

10.
a)

iu

b)

ui

c)

uy

d)

y

11.
a)

b)

ươ

c)

ươu

12.
a)

ươ

b)

c)

oa

d)

ươu

13.
a)

b)

ươn

c)

ơi

d)

ươu

14.
a)

luỹ

b)

lũy

c)

lũi

d)

lĩu

15.
a)

huơ

b)

hươu

c)

hua

16.

Nối từ thành câu: Trăng sáng vằng vặc ...........

a)

giữa đêm khuya

b)

giữa trưa

c)

cuối chiều

d)

vào buổi sáng

17.

Nối từ thành câu:

Vì học giỏi nên bạn Khuê........

a)

được bố mẹ thưởng.

b)

đi chơi.

c)

nấu cơm.

18.

Từ có vần uy là:

a)

truy lùng

b)

yêu quý

c)

hiu hiu

d)

chuột trũi

19.

Từ có vần là:

a)

thuở xưa

b)

quờ quoạng

c)

hươu nai

d)

xua tay

20.

Từ có vần là:

a)

xuề xoà

b)

lều trại

c)

đầu têu

d)

yêu thương