wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tntv truong 1

Total questions: 19

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng nào có vần "an"?

a)

chăn

b)

bát

c)

quạt

d)

than

2.

Đâu là tên một con vật?

a)

sen

b)

rùa

c)

nhãn

d)

lan

3.

Tiếng nào có vần "et"?

a)

vẹt

b)

nhện

c)

sên

d)

ngựa

4.

Tiếng nào mang thanh huyền ( ` )?

a)

bàn

b)

ghế

c)

đĩa

d)

tủ

5.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Bé [....] cho bố mẹ nghe.

a)

đua

b)

gặt

c)

dắt

d)

hát

6.

Đâu là tên một đồ vật?

a)

b)

thìa

c)

cua

d)

hổ

7.

Câu nào chứa tiếng có vần "ăt"?

a)

Bé quét lá trên sân

b)

Chị đi cắt cỏ cho bê ăn

c)

Má mua cho bé lá cờ

d)

Bà cho bé bát chè hạt sen

8.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Bà đan khăn nen bên cửa sổ

b)

Quả na đã mở mắt

c)

Con gió len qua ô cửa sổ

d)

Bố và mẹ đi gặt lúa

9.

"Chú chó nhỏ" có thể ghé với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

dặn bé ở nhà khi có mưa to

b)

che mát sân nhà bà

c)

nô đùa với bé ở trên sân

d)

dệt khăn lụa cho bà

10.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Đây là quả (a)   ừa

11.

(thi, bi, vi)

Bạn Nhân có lọ (a)   Ve

12.

Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống

Cô Hà cho đàn (a)   à ăn.

13.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống

Bé Lê có đất ...ặn

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Ô chữ trên có tất cả (a)   từ chỉ quả

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Đây là cái (a)  

16.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

Các từ ngữ "san sẻ", "bạn bè", "gan dạ" có chung vần (a)  

17.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống

Tên hai loại quả trên có chung âm (a)  

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Nam (a)   tay để ăn trưa

19.

Giải câu đố sau:

Chú ta có bốn chân

Giữ nhà cho chủ đó

Khi cần sẽ sủa to

Đố bé là con gì?

Đáp án: con (a)