wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Review - Tense

Total questions: 14

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

c)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

d)

Diễn tả hành động, sự việc có lịch trình từ trước (vd: thời khóa biểu, giờ tàu chạy,...)

2.

Đâu không là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Every weekend

b)

Tomorrow

c)

Look!

d)

At present

3.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?

a)

Yesterday

b)

Always, usually, frequently, ...

c)

Look!, Listen!, ...

d)

Now, at the moment, at present

4.

Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là động từ chỉ trạng thái?

a)

Hear, smell, see, taste, feel

b)

Sing, dance, skite

c)

have, own, belong

d)

Run, walk, sit

5.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

a)

True

b)

False

6.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự việc, hành động có tính chất tạm thời, đúng với thời điểm hiện tại nhưng không còn đúng về lâu dài (hoặc hành động khác với thường ngày)

a)

True

b)

False

7.

My friends and I ... (not go) to the library last weekend.

a)

don't go

b)

didn't go

c)

didn't went

d)

went

8.

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chọn (những) đáp án đúng:

Đâu là cách dùng của thì quá khứ đơn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ

b)

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

c)

Diễn tả tình huống có tính chất dài hạn trong quá khứ nhưng không còn đúng ở hiện tại

d)

Diễn tả hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian cụ thể ở quá khứ

10.

Chọn (những) đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?

a)

Tomorrow

b)

Never

c)

Ago

d)

Yesterday

11.

Thể quá khứ của động từ "Write"

a)

write

b)

wrote

c)

written

d)

writed

12.

Thể quá khứ của động từ "tell"

a)

told

b)

telled

c)

tell

d)

talen

13.

Thể quá khứ của động từ "take"

a)

token

b)

taken

c)

take

d)

took

14.

Anna ...... (spend) a lot of money yesterday.

a)

spends

b)

is spending

c)

was spent

d)

spent