Font size
WorksheetsGrammar Review - Tense
Total questions: 14
Worksheet time: 5mins
Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?
Diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Diễn tả hành động, sự việc có lịch trình từ trước (vd: thời khóa biểu, giờ tàu chạy,...)
Đâu không là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?
Every weekend
Tomorrow
Look!
At present
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?
Yesterday
Always, usually, frequently, ...
Look!, Listen!, ...
Now, at the moment, at present
Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là động từ chỉ trạng thái?
Hear, smell, see, taste, feel
Sing, dance, skite
have, own, belong
Run, walk, sit
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
True
False
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự việc, hành động có tính chất tạm thời, đúng với thời điểm hiện tại nhưng không còn đúng về lâu dài (hoặc hành động khác với thường ngày)
True
False
My friends and I ... (not go) to the library last weekend.
don't go
didn't go
didn't went
went
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Đúng
Sai
Chọn (những) đáp án đúng:
Đâu là cách dùng của thì quá khứ đơn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Diễn tả tình huống có tính chất dài hạn trong quá khứ nhưng không còn đúng ở hiện tại
Diễn tả hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian cụ thể ở quá khứ
Chọn (những) đáp án đúng:
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?
Tomorrow
Never
Ago
Yesterday
Thể quá khứ của động từ "Write"
write
wrote
written
writed
Thể quá khứ của động từ "tell"
told
telled
tell
talen
Thể quá khứ của động từ "take"
token
taken
take
took
Anna ...... (spend) a lot of money yesterday.
spends
is spending
was spent
spent
