wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT- ĐỊA LÝ 11-HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LBNga rộng lớn nằm cả ở 2 châu lục nào

a)

Châu Mĩ và châu ÂU

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Á và châu MĨ

d)

Châu Âu và châu Á

2.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng tai- ga.( Rừng lá kim).

c)

Rừng thông

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh

3.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là

a)

Hồ Bai –can.

b)

Hồ Vic-to-ri-a

c)

Hồ Ban-Khát

d)

Hồ Ti-ti-ca-ca.

4.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc của LB Nga?

a)

Dân số đông

b)

Dân số tăng nhanh

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Nhiều dân tộc

5.

Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

Mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hóa dân số

d)

Nhiều dân tộc

6.

LB Nga là quốc gia có tiềm lực lớn về

a)

Tài chính và thương mại

b)

Du lịch và thể thao

c)

văn học và nghệ thuật

d)

Khoa học và văn hóa

7.

LB Nga là quốc gia đứng đầu thế giới về

a)

Các ngành khoa học thực nghiệm

b)

Nghiên cứu vật lí lí thuyết

c)

nghiên cứu hóa học lượng tử

d)

Các ngành khoa học cơ bản

8.

LB Nga đóng vai trò như thế nào trong LB Xô viết?

a)

Đưa Liên Xô trở thành nước xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất thế giới

d)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giớ

9.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là:

a)

Thập niên 80 của thế kỉ XX.

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX

c)

Giai đoạn sau năm 2000

d)

giai đoạn trước năm 1980

10.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

Tăng cường xuất khẩu dầu mỏ

d)

Khôi phục lại liên bang Xô Viết

11.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

Có nền công nghiệp hang đầu thế giới

c)

Có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

12.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

d)

Tây Á

13.

Thủ đô (Tô-ki-ô) của Nhật Bản nằm trên quần đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu –xiu.

14.

Quần đảo Nhật Bản trài dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo dài khoảng

a)

3500km

b)

3800km

c)

4000km

d)

4500km

15.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

Gió mùa, mưa nhiều.

b)

cận nhiệt, ít mưa

c)

nóng ẩm, mưa nhiều

d)

lạnh khô, ít mưa

16.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

Đồng bằng

b)

Cao nguyên

c)

Đồi núi

d)

Núi cao

17.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

Ven biển phía Tây

b)

Quần đảo Kiu- Xiu

c)

Ven biển phía Đông

d)

Quần đảo Hô- cai đô

18.

Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là:

a)

Công nghiệp xây dựng

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp giấy, chế biến giấy

19.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

thương mại và du lịch

b)

thương mại và tài chính

c)

tài chính và du lịch

d)

tài chính và giao thông vận tải.

20.

Số rô bốt của Nhật Bản trong tổng số rô bôt của thế giới chiếm khoảng.

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

21.

Tỷ trong của nông nghiệp chiếm trong GDP của Nhật Bản là

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

22.

Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm bao nhiêu % diện tích canh tác của Nhật Bản

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

23.

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn –su

b)

hô-cai-đô

c)

Kiu –Xiu

d)

Xi-cô- cư

24.

Ranh giới giữa miền Tây và miền Đông Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến

a)

1050 Tây

b)

105 0 Đông

c)

1150Tây

d)

1150 Đông

25.

Thành phố Vũ Hán, Trung Quốc nằm ở thượng nguồn của con sông nào ?

a)

Hắc Long Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Trường Giang

d)

Tây Giang

26.

Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau “ gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

27.

Các dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ bao nhiêu % trong tổng số dân Trung Quốc?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

28.

Mặt tiêu cực của chính sách “ dân số 1 con” của Trung Quốc là

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

b)

Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện

c)

Mất cân bằng giới tính nghiệm trọng

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

29.

Các thành phố có trên 8 triệu dân của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thiên Tân

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải

c)

Thượng Hải, Trùng Khánh

d)

Trùng Khánh, Hồng Kong

30.

Người Trung Quốc cổ đại là chủ nhân của những phát minh nào sau đây?

a)

Đồng hồ,la bàn, giấy, thuốc súng

b)

La bàn, giấy, kĩ thuật in, bom nguyên tử

c)

La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng

d)

Đúc đồng, giấy, thuốc súng, la bàn

31.

Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa và cải cách mở cửa từ năm

a)

1976

b)

1977

c)

1978

d)

1979

32.

Các nông phẩm có sản lượng đứng đầu của Trung Quốc là

a)

Lương thực, bông, cừu

b)

lương thực, bông, bò

c)

lương thực, bò, cừu

d)

lương thực, bông, thịt lợn

33.

Lúa gạo, mía, chè, bông là các sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc được trồng nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Trung

c)

Các cao nguyên, bồn địa phía Tây

d)

vùng duyên hải phía Đông

34.

“16 chữ vàng: “4 tốt”…là những phương châm quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam với

a)

Hoa Kỳ

b)

Liên Bang Nga

c)

Pháp

d)

TRung Quốc

35.

Điểm khác biệt của thiên nhiên miền Tây so với miền Đông của Trung Quốc không phải là:

a)

Có hoang mạc rộng lớn

b)

Giàu rừng và đồng cỏ

c)

Lượng mưa tương đối lớn

d)

Ít sông

36.

Biểu đồ yêu cầu thể hiện sự thay đổi,sự phát triển, so sánh tương quan về độ lớn giữa các đối tượng hoặc cơ cấu thành phần của một tổng thể là :

a)

Biểu đồ hình cột

b)

Biểu đồ đường biểu diễn

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu kết hợp cột với đường

37.

Biểu đồ thường yêu cầu thể hiện động thái phát triển, tốc độ tăng trưởng...là:

a)

Biểu đồ hình cột

b)

Biểu đồ hình tròn

c)

Biểu đồ đường biểu diễn

d)

Biểu đồ miền

38.

Biểu đồ thường yêu cầu thể hiện cơ cấu thành phần của 1 tổng thể và quy mô của đối tượng địa lý là:

a)

Biểu đồ hình cột

b)

Biểu đồ đường biểu diễn

c)

Biểu đồ cột ghép

d)

Biểu đồ hình tròn

39.

Đây là dạng biểu đồ thường yêu cầu thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu của ít nhất 2 đối tượng qua nhiều năm

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ thanh ngang

40.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

Cần cù, có tinh thần trách nhiệm, ham học hỏi

b)

Thông minh, nhanh nhẹn

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Dân số giảm nhanh