wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: Trung Quốc

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng:

a)

Gần 9,5 triệu km2.

b)

Trên 9,5 triệu km2.

c)

Trên 9,6 triệu km2.

d)

Gần 9,6 triệu km2.

2.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là:

a)

Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

c)

Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.

d)

Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

3.

Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh tuyến

a)

1000 Đông.

b)

1050 Đông.

c)

1070 Đông.

d)

1110 Đông.

4.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

5.

Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

Cao dần từ bắc xuống nam.

d)

Cao dần từ tây sang đông.

6.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

7.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Mê Công.

8.

Cơ cấu dân số theo giới ở Trung Quốc hiện nay thể hiện ở

a)

lúc mới sinh nam nhiều hơn nữ, khi về già nữ nhiều hơn nam

b)

lúc mới sinh nữ nhiều hơn nam, khi về già nữ nhiều hơn nam

c)

lúc mới sinh nam nhiều hơn nữ, khi về già nam nhiều hơn nữ

d)

lúc mới sinh nữ nhiều hơn nam, khi về già nữ nhiều hơn nam

9.

Khu tự trị Tân Cương chủ yếu là dân tộc

a)

Choang

b)

Mông cổ

c)

Tạng

d)

Duy Ngô Nhĩ

10.

Khu tự trị Hồi Ninh Hạ chủ yếu là dân tộc

a)

Hồi

b)

Mông Cổ

c)

Tây Tạng

d)

Choang

11.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn.

b)

Giấy.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

12.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

13.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, chế taọ máy, cơ khí.

b)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

c)

Điện, luyện kim, cơ khí.

d)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

15.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

16.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

17.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng uất cây lương thực thấp

18.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng Hoa Nam.

b)

Đồng bằng Hoa Bắc.

c)

Đồng bằng Đông Bắc.

d)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

19.

Cây lương thực chủ yếu phía Bắc Trung Quốc là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Cao Lương

20.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đồi núi thấp

c)

Đồng bằng xen lẫn núi cao

d)

Hoang mạc và sơn nguyên