wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Nhật vỡ lòng - bài 3 - phần 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

がくせい nghĩa là

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

công viên chức

d)

nhân viên công ty

2.

Đâu là câu hỏi dùng để hỏi nghề nghiệp

a)

おなまえは?(onamaewa)

b)

おしごとは?(oshigotowa)

c)

どちらから?(dochirakara)

3.

Nghe và cho biết chị Yamada nói được hay không nói được tiếng gì?

a)

Nói được tiếng Hàn

b)

Không nói được tiếng Hàn

c)

Nói được tiếng Trung

d)

Không nói được tiếng Trung

4.

Nghe và cho biết ông Noda nói được hay không nói được tiếng gì?

a)

Nói được tiếng Hàn

b)

Không nói được tiếng Hàn

c)

Nói được tiếng Trung

d)

Không nói được tiếng Trung

5.

Nghe và cho biết chị Abe nói được hay không nói được tiếng gì?

a)

Nói được tiếng Tây Ban Nha

b)

Không nói được tiếng Tây Ban Nha

c)

Nói được tiếng Đức

d)

Không nói được tiếng Đức

6.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
7.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
8.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
9.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
10.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
11.

Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn các từ có trường âm

a)

いい

b)

いえ

c)

ここ

d)

そうこ

e)

おおい

13.

Chọn các từ có trường âm i

a)

いい

b)

いえ

c)

おいしい

d)

そうこ

e)

おおい

14.

Chọn các từ có trường âm e

a)

ぞうげ

b)

いえ

c)

けいえい

d)

えいご

e)

がくせい

15.

Chọn các từ có trường âm o

a)

ぞうげ

b)

おおい

c)

けいえい

d)

こうこく

e)

がくせい

16.

Chọn các từ có trường âm u

a)

ぞうじき

b)

こうこう

c)

くうき

d)

こうこく

e)

くうこう

17.

Đâu là câu hỏi dùng để hỏi ai đó đến từ nước nào

a)

おなまえは?(onamaewa)

b)

おしごとは?(oshigotowa)

c)

どちらから?(dochirakara)

18.

めいし (meeshi) có nghĩa là:

a)

danh thiếp

b)

nghề nghiệp

c)

ngôn ngữ

d)

đất nước

19.

えいご có nghĩa là:

a)

tiếng Anh

b)

tiếng Nhật

c)

công việc

d)

có thể

20.

Nghe và cho biết anh Tanaka nói được hay không nói được tiếng Anh?

a)

Nói được

b)

Không nói được