Font size
WorksheetsTiếng Nhật vỡ lòng - bài 3 - phần 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
がくせい nghĩa là
học sinh
giáo viên
công viên chức
nhân viên công ty
Đâu là câu hỏi dùng để hỏi nghề nghiệp
おなまえは?(onamaewa)
おしごとは?(oshigotowa)
どちらから?(dochirakara)
Nghe và cho biết chị Yamada nói được hay không nói được tiếng gì?
Nói được tiếng Hàn
Không nói được tiếng Hàn
Nói được tiếng Trung
Không nói được tiếng Trung
Nghe và cho biết ông Noda nói được hay không nói được tiếng gì?
Nói được tiếng Hàn
Không nói được tiếng Hàn
Nói được tiếng Trung
Không nói được tiếng Trung
Nghe và cho biết chị Abe nói được hay không nói được tiếng gì?
Nói được tiếng Tây Ban Nha
Không nói được tiếng Tây Ban Nha
Nói được tiếng Đức
Không nói được tiếng Đức
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Nghe và cho biết nghề nào được nhắc đến
Chọn các từ có trường âm
いい
いえ
ここ
そうこ
おおい
Chọn các từ có trường âm i
いい
いえ
おいしい
そうこ
おおい
Chọn các từ có trường âm e
ぞうげ
いえ
けいえい
えいご
がくせい
Chọn các từ có trường âm o
ぞうげ
おおい
けいえい
こうこく
がくせい
Chọn các từ có trường âm u
ぞうじき
こうこう
くうき
こうこく
くうこう
Đâu là câu hỏi dùng để hỏi ai đó đến từ nước nào
おなまえは?(onamaewa)
おしごとは?(oshigotowa)
どちらから?(dochirakara)
めいし (meeshi) có nghĩa là:
danh thiếp
nghề nghiệp
ngôn ngữ
đất nước
えいご có nghĩa là:
tiếng Anh
tiếng Nhật
công việc
có thể
Nghe và cho biết anh Tanaka nói được hay không nói được tiếng Anh?
Nói được
Không nói được
