WorksheetsTừ Vựng 7-8
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
かいます。
cho,tặng
nhận
học,học tập
mua
きります
cắt,thái
mua
viết
nghe
おくります。
dạy,dạy học
chụp
gửi
gọi điện
あげます。
cho,tặng
nhận
cho mượn
mượn
もらいます。
cho,tặng
nhận
mượn,vay
cho mượn,cho vay
かします。
cho,tặng
nhận
mượn,vay
cho mượn,cho vay
かります。
cho,tặng
nhận
vay,mượn
cho mượn,cho vay
おしえます。
học,học tâpj
dạy,dạy học
gửi
gọi điện
ならいます。
cắt
học tập
nhận
vay,mượn
ヨーロッパ
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu Mỹ
りょこう
du lịch
món ăn
bố mẹ
anh chị em
おとうさん
bố mình
bố người khác
mẹ mình
mẹ người khác
にもつ
hành lý
luôn luôn
thi thoảng
khi nào
きっぷ
tem
giấy
áo sơ mi
vé
はは
bố mình
bố người khác
mẹ mình
mẹ người khác
Cục tẩy
はな
ペン
けしゴム
あし
Cái dập gim
パソコン
ホッチキス
コンピューター
セロテープ
Máy tính cá nhân
コンピューター
パソコン
エアコン
ホッチキス
Máy đánh chữ
パソコン
エアコン
ワープロ
パンチ
Cái kéo
フォーク
ナイフ
はし
はさみ
Cái dao
フォーク
ナイフ
パンチ
ペンチ
Cái thìa
ナイフ
フォーク
ホッチキス
スプーン
Đôi đũa
て
はし
はさみ
はな
Tay
はし
はな
て
にもつ
Xin lỗi có ai ở nhà không?
ごめんなさい
ごめんください
これをください
さしぶり
ハンサム
đẹp trai
đẹp,sạch
yên tĩnh
náo nhiệt
きれい
đẹp trai
đẹp,sạch
yên tĩnh
náo nhiệt
しずか
nổi tiếng
tốt bụng
yên tĩnh
náo nhiệt
にぎやか
yên tĩnh
náo nhiệt,nhộn nhịp
nổi tiếng
thân thiện
ゆうめい
thân thiện
nổi tiếng
giấc mơ
rảnh dỗi
しんせつ
đẹp trai
cuộc sống,sinh hoạt
thân thiện,tốt bụng
bận rộn
げんき
khỏe
bận rộn
tiện lợi
bất tiện
ひま
bận rộn
rảnh dỗi
to,lớn
bé,nhỏ
べんり
rảnh dỗi
mới
cũ
tiện lợi
すてき
thích
tuyệt vời
mới
cũ
あつい
nóng
lạnh
mát
ấm
つめたい
nóng
lạnh( cảm giác)
lạnh (thời tiết)
khó
むずかしい
dễ
nghiêm khắc
tốt
khó
きびしい
dễ
khó
nghiêm khắc
đắt
たかい
đắt,cao
thấp
rẻ
mới
Đến lúc tôi phải về rồi
すみません
そろそろしつれいします
ありがとうございます。
どうも
Và,hơn nữa
が
から
まで
そして
Kí túc xá
りょこう
りょうり
りょう
ところ
Nơi chỗ
しごと
ところ
どう
どんな
Thành phố
まち
たち
やま
かわ
Núi
かわ
まち
やま
さくら
Đen
しろい
くろい
あかい
あおい
Hoa anh đào
さくら
にもつ
しごと
ところ
Thú vị
むずかしい
やさしい
おもしろい
しろい
びわこ
Sông BIWA
Núi BIWA
Biển BIWA
Hồ BIWA
