Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra tong hop cac noi dung on THPT 2023_phần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

i phát âm là /ai/ khi

a)

i + phụ âm + e

b)

i + phụ âm

c)

i + r

2.

i phát âm là /ai/ khi

a)

i + nd/gh/ght

b)

i + phụ âm

c)

i + r

3.

i phát âm là /i/ khi

a)

i + nd/gh/ght

b)

i + phụ âm

c)

i + r

4.

i phát âm là /ɜ:/ khi

a)

i + nd/gh/ght

b)

i + phụ âm

c)

i + r

5.

a phát âm là /æ/ khi

a)

a + i/y

b)

a + phụ âm

c)

a + r

d)

a + phụ âm + e

6.

a phát âm là /ɑ:/ khi

a)

a + i/y

b)

a + phụ âm

c)

a + r

d)

a + phụ âm + e

7.

a phát âm là /ei/ khi

a)

a + i/y

b)

a + phụ âm

c)

a + r

d)

a + w/l

8.

a phát âm là /ei/ khi

a)

a + phụ âm + e

b)

a + phụ âm

c)

a + r

d)

a + w/l

9.

o phát âm là /əʊ/ khi

a)

o + phụ âm + e

b)

o + phụ âm

c)

o + ach/ad/at

d)

o + m/n/th/v

10.

o phát âm là /əʊ/ khi

a)

e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w

b)

o + phụ âm

c)

o + ok/ot/uld

d)

o + m/n/th/v

11.

o phát âm là /ɒ/ khi

a)

e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w

b)

o + phụ âm

c)

o + ach/ad/at

d)

o + m/n/th/v

12.

o phát âm là /ʌ/ khi

a)

e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w

b)

o + phụ âm

c)

o + ach/ad/at

d)

o + m/n/th/v

13.

o phát âm là /u/ khi

a)

e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w

b)

o + phụ âm

c)

o + ok/ot/uld

d)

o + m/n/th/v

14.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1

a)

travel, answer, conquer,study

b)

open, hurry, harvest, refer

c)

borrow, exchange, visit, enter

d)

question, listen, threaten, arrive

15.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1

a)

damage, struggle, carry, narrow

b)

travel, hurry, open, advise

c)

follow, harness, borrow, complain

d)

finish, manage, control, listen

16.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1

a)

threaten, harness, follow, study

b)

enter, revise, manage, visit

c)

offer, damage, prefer, answer

d)

open, enter, deter, harness

17.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2

a)

hotel, receive, advice, machine

b)

student, teacher, offer, deter

c)

happen, design, estate, canoe

d)

open, balloon, hotel, borrow

18.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2

a)

design, polite, police, mistake

b)

doctor, study, achieve, remind

c)

question, design, estate, canoe

d)

offer, balloon, hotel, police

19.

Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2

a)

control, admire, attract, refer

b)

answer, harness, prefer, hotel

c)

follow, borrow, estate, mistake

d)

polite, diverse, conquer, prefer

20.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết chứa hậu tố đó

a)

ee, ain, ette, oo

b)

ese, eer, ee, ion

c)

esque, ique, ful, oon

d)

oo, ique, ic, logy

21.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết chứa hậu tố đó

a)

ese, oo, ain, ique

b)

ical, eer, ee, tion

c)

ial, y, eer, oon

d)

graphy, ive, ette, esque

22.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó

a)

ese, oo, ain, ique

b)

ical, ial, itive, tion

c)

ial, y, eer, oon

d)

graphy, ive, ette, esque

23.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó

a)

oo, ee, ical, logy

b)

graphy, logy, ity, ic

c)

ial, ical, ety, ette

d)

graphy, ive, ular, ese

24.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó

a)

eer, ful, ness, logy

b)

ular, tion, ics, ive

c)

ment, less, able, ible

d)

ible, ical, ive, hood

25.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó

a)

ist, er, ant, or

b)

ish, ible, ative, ion

c)

ly, ing, ful, er

d)

ee, ese, ain, ial

26.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó

a)

acy, fy, ate, y

b)

ial, ic, sion, ive

c)

ness, y, ure, age

d)

able, al, ful, ment

27.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết

a)

acy, fy, ate, y

b)

ial, ic, sion, ive

c)

ness, y, ure, age

d)

able, al, ful, ment

28.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết

a)

fy, ise, ous, try

b)

ic, ment, ate, ful

c)

age, ful, ly, ive

d)

able, ible, ence, ance

29.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết

a)

ance, acy, ize, ary

b)

ic, ment, ate, ful

c)

age, ful, ly, ive

d)

able, ible, ence, ance

30.

Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết

a)

ary, ory, logy, itive

b)

ic, ment, ate, ful

c)

age, ful, ly, ive

d)

able, ible, ence, ance

31.

Đâu là đáp án mà các hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm

a)

ly, ing, er, ist

b)

ic, ment, ate, ful

c)

age, ful, ly, ive

d)

able, ible, ence, ance

32.

Đâu là đáp án mà các hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm

a)

ness, less, like, age

b)

ic, ment, ed, er

c)

age, ure, ive, sion

d)

able, ible, ence, ance

33.

Cách làm dạng bài câu hỏi đuôi

a)

Thực hiện lùi thì cho phần hỏi đuôi

b)

Nếu động từ trong phần mệnh đề là động từ “tobe” thì trong phần hỏi đuôi mượn trợ động từ. Nếu động từ trong phần hỏi đuôi là động từ thường thì dùng động từ tobe để thành lập phần hỏi đuôi.

c)

Nếu trong phần mệnh đề có chứa các từ mang nghĩa phủ định như no, none, hardly, scarely, seldom, barely, little, without, neither, … thì phần hỏi đuôi chia ở phủ định.

d)

Phần mệnh đề ở khẳng định thì phần hỏi đuôi ở phủ định, phần mệnh đề ở phủ định thì phần hỏi đuôi ở khẳng định.

34.

Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau

a)

trước danh từ chỉ thứ duy nhất

b)

trước tên bệnh

c)

trước tên môn học

d)

trước tên các phương tiện đi lại

35.

Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau

a)

trước các ban nhạc phổ thông

b)

trước tên các đường phố có tên cụ thể

c)

trước tên các bữa ăn

d)

trước tên các môn thể thao

36.

Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau

a)

trước tên các nhạc cụ

b)

trước tên các đường phố có tên cụ thể

c)

trước tên các bữa ăn

d)

trước tên các môn thể thao

37.

Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau

a)

trước danh từ có một mệnh đề theo sau bổ nghĩa

b)

trước tên các đường phố có tên cụ thể

c)

trước tên các bữa ăn

d)

trước tên các môn thể thao

38.

Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây

a)

agree, decide, plan, offer

b)

appear, pretend, fail, avoid

c)

admit, hope, learn, happen

d)

try, expect, want, delay

39.

Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây

a)

hope, ask, promise, refuse

b)

decide, like, postpone, delay

c)

enjoy, agree, consider, finish

d)

practise, happen, threaten, finish

40.

Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây

a)

plan, teach, tend, pretend

b)

dislike, keep, mind, miss

c)

admit, avoid, finish, resist

d)

practise, happen, threaten, finish

41.

Câu chứa WHEN thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?

a)

QKĐ - QKTD và ngược lại

b)

TLĐ - QKĐ và ngược lại

c)

HTHT - QKĐ và ngược lại

d)

QKĐ - HTĐ và ngược lại

42.

Câu chứa SINCE thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?

a)

QKĐ - QKTD

b)

TLĐ - QKĐ

c)

HTHT - QKĐ

d)

QKĐ - HTĐ

43.

Câu chứa WHILE thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?

a)

QKTD/QKĐ - QKTD

b)

TLĐ - QKĐ

c)

HTHT - QKĐ

d)

QKĐ - HTĐ

44.

Câu chứa AFTER thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?

a)

mệnh đề chứa after chia ở QKHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ

b)

mệnh đề chứa after chia ở QKĐ, mệnh đề còn lại chia ở QKHT

c)

mệnh đề chứa after chia ở HTHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ

d)

mệnh đề chứa after chia ở QKTD, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ

45.

Câu chứa WHEN thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?

a)

mệnh đề chứa WHEN chia ở QKHT, mệnh đề còn lại chia ở HTD

b)

mệnh đề chứa WHEN chia ở QKĐ, mệnh đề còn lại chia ở TLD

c)

mệnh đề chứa WHEN chia ở HTHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ

d)

mệnh đề chứa WHEN chia ở QKTD, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ hoặc ngược lại

46.

Hình thức so sánh hơn của tính từ/trạng từ dài

a)

more + adj/adv

b)

the most + adj/adv

c)

adj/adv-er

d)

more and more + adj/adv

47.

Hình thức so sánh hơn của tính từ/trạng từ ngắn

a)

more + adj/adv

b)

the most + adj/adv

c)

adj/adv-er

d)

more and more + adj/adv

48.

Hình thức so sánh hơn của bad

a)

worse

b)

worst

c)

better

d)

best

49.

Hình thức so sánh hơn của good/well

a)

worse

b)

worst

c)

better

d)

best

50.

Hình thức so sánh hơn của early

a)

earlier

b)

more early

c)

the earlier

d)

more earlier