WorksheetsKiem tra tong hop cac noi dung on THPT 2023_phần 1
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
i phát âm là /ai/ khi
i + phụ âm + e
i + phụ âm
i + r
i phát âm là /ai/ khi
i + nd/gh/ght
i + phụ âm
i + r
i phát âm là /i/ khi
i + nd/gh/ght
i + phụ âm
i + r
i phát âm là /ɜ:/ khi
i + nd/gh/ght
i + phụ âm
i + r
a phát âm là /æ/ khi
a + i/y
a + phụ âm
a + r
a + phụ âm + e
a phát âm là /ɑ:/ khi
a + i/y
a + phụ âm
a + r
a + phụ âm + e
a phát âm là /ei/ khi
a + i/y
a + phụ âm
a + r
a + w/l
a phát âm là /ei/ khi
a + phụ âm + e
a + phụ âm
a + r
a + w/l
o phát âm là /əʊ/ khi
o + phụ âm + e
o + phụ âm
o + ach/ad/at
o + m/n/th/v
o phát âm là /əʊ/ khi
e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w
o + phụ âm
o + ok/ot/uld
o + m/n/th/v
o phát âm là /ɒ/ khi
e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w
o + phụ âm
o + ach/ad/at
o + m/n/th/v
o phát âm là /ʌ/ khi
e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w
o + phụ âm
o + ach/ad/at
o + m/n/th/v
o phát âm là /u/ khi
e + ld/le/me/ne/pe/se/sy/te/ze/zy/w
o + phụ âm
o + ok/ot/uld
o + m/n/th/v
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1
travel, answer, conquer,study
open, hurry, harvest, refer
borrow, exchange, visit, enter
question, listen, threaten, arrive
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1
damage, struggle, carry, narrow
travel, hurry, open, advise
follow, harness, borrow, complain
finish, manage, control, listen
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 1
threaten, harness, follow, study
enter, revise, manage, visit
offer, damage, prefer, answer
open, enter, deter, harness
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2
hotel, receive, advice, machine
student, teacher, offer, deter
happen, design, estate, canoe
open, balloon, hotel, borrow
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2
design, polite, police, mistake
doctor, study, achieve, remind
question, design, estate, canoe
offer, balloon, hotel, police
Đâu là đáp án mà các từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2
control, admire, attract, refer
answer, harness, prefer, hotel
follow, borrow, estate, mistake
polite, diverse, conquer, prefer
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết chứa hậu tố đó
ee, ain, ette, oo
ese, eer, ee, ion
esque, ique, ful, oon
oo, ique, ic, logy
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết chứa hậu tố đó
ese, oo, ain, ique
ical, eer, ee, tion
ial, y, eer, oon
graphy, ive, ette, esque
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó
ese, oo, ain, ique
ical, ial, itive, tion
ial, y, eer, oon
graphy, ive, ette, esque
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó
oo, ee, ical, logy
graphy, logy, ity, ic
ial, ical, ety, ette
graphy, ive, ular, ese
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó
eer, ful, ness, logy
ular, tion, ics, ive
ment, less, able, ible
ible, ical, ive, hood
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó
ist, er, ant, or
ish, ible, ative, ion
ly, ing, ful, er
ee, ese, ain, ial
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm nhấn vào âm tiết liền trước âm tiết chứa hậu tố đó
acy, fy, ate, y
ial, ic, sion, ive
ness, y, ure, age
able, al, ful, ment
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết
acy, fy, ate, y
ial, ic, sion, ive
ness, y, ure, age
able, al, ful, ment
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết
fy, ise, ous, try
ic, ment, ate, ful
age, ful, ly, ive
able, ible, ence, ance
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết
ance, acy, ize, ary
ic, ment, ate, ful
age, ful, ly, ive
able, ible, ence, ance
Đâu là đáp án mà các hậu tố có trọng âm đếm ngược 3 âm tiết
ary, ory, logy, itive
ic, ment, ate, ful
age, ful, ly, ive
able, ible, ence, ance
Đâu là đáp án mà các hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm
ly, ing, er, ist
ic, ment, ate, ful
age, ful, ly, ive
able, ible, ence, ance
Đâu là đáp án mà các hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm
ness, less, like, age
ic, ment, ed, er
age, ure, ive, sion
able, ible, ence, ance
Cách làm dạng bài câu hỏi đuôi
Thực hiện lùi thì cho phần hỏi đuôi
Nếu động từ trong phần mệnh đề là động từ “tobe” thì trong phần hỏi đuôi mượn trợ động từ. Nếu động từ trong phần hỏi đuôi là động từ thường thì dùng động từ tobe để thành lập phần hỏi đuôi.
Nếu trong phần mệnh đề có chứa các từ mang nghĩa phủ định như no, none, hardly, scarely, seldom, barely, little, without, neither, … thì phần hỏi đuôi chia ở phủ định.
Phần mệnh đề ở khẳng định thì phần hỏi đuôi ở phủ định, phần mệnh đề ở phủ định thì phần hỏi đuôi ở khẳng định.
Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau
trước danh từ chỉ thứ duy nhất
trước tên bệnh
trước tên môn học
trước tên các phương tiện đi lại
Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau
trước các ban nhạc phổ thông
trước tên các đường phố có tên cụ thể
trước tên các bữa ăn
trước tên các môn thể thao
Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau
trước tên các nhạc cụ
trước tên các đường phố có tên cụ thể
trước tên các bữa ăn
trước tên các môn thể thao
Dùng mạo từ "the" trong các trường hợp sau
trước danh từ có một mệnh đề theo sau bổ nghĩa
trước tên các đường phố có tên cụ thể
trước tên các bữa ăn
trước tên các môn thể thao
Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây
agree, decide, plan, offer
appear, pretend, fail, avoid
admit, hope, learn, happen
try, expect, want, delay
Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây
hope, ask, promise, refuse
decide, like, postpone, delay
enjoy, agree, consider, finish
practise, happen, threaten, finish
Dùng TO V trong trường hợp nào dưới đây
plan, teach, tend, pretend
dislike, keep, mind, miss
admit, avoid, finish, resist
practise, happen, threaten, finish
Câu chứa WHEN thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?
QKĐ - QKTD và ngược lại
TLĐ - QKĐ và ngược lại
HTHT - QKĐ và ngược lại
QKĐ - HTĐ và ngược lại
Câu chứa SINCE thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?
QKĐ - QKTD
TLĐ - QKĐ
HTHT - QKĐ
QKĐ - HTĐ
Câu chứa WHILE thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?
QKTD/QKĐ - QKTD
TLĐ - QKĐ
HTHT - QKĐ
QKĐ - HTĐ
Câu chứa AFTER thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?
mệnh đề chứa after chia ở QKHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ
mệnh đề chứa after chia ở QKĐ, mệnh đề còn lại chia ở QKHT
mệnh đề chứa after chia ở HTHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ
mệnh đề chứa after chia ở QKTD, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ
Câu chứa WHEN thì mệnh đề trước và sau nó kết hợp như thế nào?
mệnh đề chứa WHEN chia ở QKHT, mệnh đề còn lại chia ở HTD
mệnh đề chứa WHEN chia ở QKĐ, mệnh đề còn lại chia ở TLD
mệnh đề chứa WHEN chia ở HTHT, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ
mệnh đề chứa WHEN chia ở QKTD, mệnh đề còn lại chia ở QKĐ hoặc ngược lại
Hình thức so sánh hơn của tính từ/trạng từ dài
more + adj/adv
the most + adj/adv
adj/adv-er
more and more + adj/adv
Hình thức so sánh hơn của tính từ/trạng từ ngắn
more + adj/adv
the most + adj/adv
adj/adv-er
more and more + adj/adv
Hình thức so sánh hơn của bad
worse
worst
better
best
Hình thức so sánh hơn của good/well
worse
worst
better
best
Hình thức so sánh hơn của early
earlier
more early
the earlier
more earlier
