Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6 -g12

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
job
a)
việc làm
b)
khác nhau về văn hóa
c)
an toàn
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
2.
Education
a)
Giáo dục
b)
tìm hiểu về
c)
đặc biệt
d)
cuộc gọi video
3.
work experience
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
ngôn ngữ
c)
doanh thu
d)
điện thoại di động
4.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
hiện tại
c)
trên toàn thế giới
d)
rẽ vào
5.
qualifications
a)
bằng cấp
b)
chủ tịch
c)
cán bộ cấp cao
d)
thị trường quốc tế
6.
skills
a)
kỹ năng
b)
vấn đề lớn
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
thiết kế
7.

vị trí, chức vụ bỏ trống

(a)  

8.

giảm bớt

(a)  

9.

người ứng cử

(a)  

10.
reduce
a)
giảm bớt
b)
bán buôn
c)
quản lý
d)
công ty vận tải
11.
resume
a)
bản lý lịch
b)
tìm ra, tìm hiểu
c)
tránh
d)
người phỏng vấn
12.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
13.
qualification
a)
văn bằng, bằng cấp
b)
một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống
c)
một vài lời khuyên
d)
tự tin
14.
interview
a)
cuộc phỏng vấn
b)
bản lý lịch
c)
giảm bớt
d)
bồn chồn, lo lắng
15.
interviewer
a)
người phỏng vấn
b)
sự tiến cử, lời giới thiệu
c)
tạo nên
d)
óc hài hước
16.
interviewee
a)
người được phỏng vấn
b)
ghi lại tóm tắt
c)
tìm ra, tìm hiểu
d)
tránh
17.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
18.
to find out
a)
tìm ra, tìm hiểu
b)
sự chuẩn bị
c)
quần áo bình thường
d)
sự tiến cử, lời giới thiệu
19.
candidate
a)
người xin việc
b)
đặc biệt là
c)
tính chân thật
d)
sự say mê, sự nhiệt tình
20.
to concentrate on
a)
tập trung vào
b)
người làm thuê
c)
mô tả
d)
lời phê bình
21.

vị trí, chức vụ bỏ trống

(a)  

22.

người ứng cử

(a)  

23.
resume
a)
bản lý lịch
b)
tìm ra, tìm hiểu
c)
tránh
d)
người phỏng vấn
24.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
25.
to concentrate on
a)
tập trung vào
b)
người làm thuê
c)
mô tả
d)
lời phê bình
26.

interviewee

a)

người phỏng vấn

b)

người được phỏng vấn

27.

recommendation letter

a)

thư xin việc

b)

thư giới thiệu

28.

application form

a)

đơn xin việc

b)

sơ yếu lý lịch

29.

hết sức cố gắng

(a)  

30.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

31.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

32.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

33.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

34.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

35.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

36.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

37.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

38.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

39.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

40.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

41.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

42.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

43.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

44.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

45.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

46.

I’ll introduce you to the man. His support is necessary for your project.

(a)  

47.

The Smiths were given rooms in the hotel. Their house had been destroyed in the explosion.

(a)  

48.

The officer wasn’t very friendly. I spoke to him yesterday.

=> The officer to...

(a)  

49.

Don’t sit on the chair the leg _____ is broken.

a)

of which

b)

where

c)

in which

d)

which